1000+ câu Trắc nghiệm Quản trị mạng và hệ thống có đáp án - Phần 13
25 câu hỏi
Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:
Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.
Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.
Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI:
Application, Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.
Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical.
Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical.
Application, Session, Presentation, Transport, Network, Data Link, Physical.
Chọn đáp án C
Để quản lý và giám sát tài nguyên mạng, như băng thông và sự sử dụng CPU, trên mạng Windows Server, bạn sử dụng công cụ nào sau đây?
Performance Monitor
Task Scheduler
Event Viewer
Device Manager
Chọn đáp án A
Định nghĩa quá trình đóng gói dữ liệu:
Là quá trình chuyển dữ liệu sang một định dạng thích hợp để truyền trên mạng.
Là quá trình dữ liệu di chuyển từ tầng Application xuống tầng Physical.
Là quá trình bổ sung vào PDU nhận được từ tầng trên một header và một trailer tạo thành PDU của tầng hiện hành, sau đó chuyển xuống tầng dưới.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án C
Dữ liệu sẽ truyền như thế nào trong mô hình OSI:
Application, Network, Presentation, Session, Transport, Data Link, Physical.
Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical.
Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical.
Application, Session, Presentation, Transport, Network, Data Link, Physical.
Chọn đáp án C
Trình tự dòng dữ liệu khi truyền từ máy này sang máy khác là:
Data, segment, frame, packet, bit
Data, packet, segment, frame, bit
Data, frame, packet, segment, bit
Data, segment, packet, frame, bit
Chọn đáp án D
Tầng nào chịu trách nhiệm tích hợp dữ liệu các tầng trên để tạo thành một gói tin gọi là segment:
Transport
Network
Data Link
Physical
Chọn đáp án A
Tầng nào của mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hóa dữ liệu theo dạng âm thanh, hình ảnh, văn bản …:
Application
Session
Network
Presentation
Chọn đáp án D
Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện:
Data Link
Network
Physical
Session
Chọn đáp án C
Đơn vị dữ liệu của tầng Physical là:
Frame
Packet
Segment
Bit
Chọn đáp án D
Đâu là công cụ quản lý chính để cấu hình và quản lý máy chủ email trên mạng Windows Server?
Microsoft Exchange Server
Sendmail
Postfix
Microsoft Outlook
Chọn đáp án A
Chức năng chính của tầng Network (chọn 2):
Điều khiển việc truyền tin tin cậy
Định tuyến đường truyền
Thêm địa chỉ MAC vào gói tin
Thêm địa chỉ mạng vào gói tin
Chọn đáp án B
Nêu các chức năng của tầng Transport (chọn 2):
Nén dữ liệu
Định dạng thông điệp
Đánh số các packet
Chia nhỏ dữ liệu từ tầng trên xuống để tạo thành các segment
Chọn đáp án D
Chức năng của tầng Session:
Mã hóa dữ liệu
Điều khiển các phiên làm việc
Thêm địa chỉ mạng vào dữ liệu
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Nêu các chức năng của tầng Presentation (Chọn 2):
Mã hoá dữ liệu
Giải mã dữ liệu
Phân đoạn dữ liệu
Đánh địa chỉ logic mạng
Chọn đáp án A
Card mạng được coi như là thiết bị ở tầng nào trong mô hình OSI:
Physical
Data Link
Network
Transport
Chọn đáp án B
Địa chỉ IP là:
Địa chỉ logic của một máy tính.
Một số nguyên 32 bit.
Một record chứa hai field chính: địa chỉ network và địa chỉ host trong network.
Cả ba câu trên đều đúng.
Chọn đáp án D
Địa chỉ IP là gì:
Địa chỉ của từng chương trình.
Địa chỉ của từng máy.
Địa chỉ của người sử dụng đặt ra.
Cả ba câu trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:
Một giá trị nhị phân 32 bit.
Một giá trị thập phân có chấm.
Một giá trị thập lục phân có chấm.
Cả ba câu trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Địa chỉ IP được biểu diễn tượng trưng bằng:
Một giá trị nhị phân 32 bit.
Một giá trị thập phân có chấm.
Một giá trị thập lục phân có chấm.
Cả ba câu trên đều đúng.
Chọn đáp án B
Wireless Access Point thuộc tầng nào trong mô hình OSI:
Physical
Datalink
Network
Transport
Chọn đáp án B
Địa chỉ IP gồm bao nhiêu byte:
4 byte
5 byte
6 byte
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Giả sử máy A có địa chỉ 172.29.14.1/24 và máy B có địa chỉ 172.29.14.100/24. Tại máy A, để kiểm tra xem có thể gửi dữ liệu đến máy B được hay không, ta dùng lệnh nào:
Ping 172.29.14.1
Ping 172.29.14.100
Ipconfig 172.29.14.100
Tất cả đều sai.
Chọn đáp án B
Dạng nhị phân của số 139 là:
00001010
10001101
10001011
10001010
Chọn đáp án B
Dạng nhị phân của số 101 là:
01100111
01100101
11100100
01100011
Chọn đáp án B








