1000+ câu Trắc nghiệm Nhập môn điện tử có đáp án - Phần 26
30 câu hỏi
Internet được ra đời vào năm nào?
1968
1969
1974
1997
Chọn đáp án B
Mạng nào là mạng tiền thân của Internet?
LAN
WAN
MAN
ARPANET
Chọn đáp án D
Internet được hình thành từ dự án nào dưới đây?
Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Mỹ.
Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Anh.
Từ một dự án nghiên cứu của Bộ quốc phòng Pháp.
Từ một dự án nghiên cứu của Bộ.
Chọn đáp án A
Bộ giao thức nào được sử dụng phổ biến trên Internet?
324
TCP/IP
AppleTalk
IPX/SPX
Chọn đáp án B
Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?
1986
1990
1997
2000
Chọn đáp án C
ARPANET là?
Một mạng máy tính do Bộ Quốc phòng Mỹ xây dựng, có thể coi là tiền thân của Internet.
Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).
Một chuẩn mạng diện rộng (MAN).
Mô hình phân tầng OSI.
Chọn đáp án A
ARPANET đã ngừng hoạt động vào khoảng năm nào?
1970
1980
1990
2000
Chọn đáp án C
Ethernet là?
Một mạng trong lịch sử của Internet.
Một chuẩn mạng cục bộ (LAN).
Một giao thức của Internet.
Một phần trong mô hình OSI.
Chọn đáp án B
Đặc trưng cơ bản của mạng LAN là:
Quy mô của mạng nhỏ, phạm vi hoạt động vào khoảng vài km. Các máy trong một tòa nhà, một cơ quan hay xí nghiệp,… nối lại với nhau.
Quản trị và bảo dưỡng mạng đơn giản.
Tốc độ truyền dữ liệu cao, từ 10÷100 Mbps đến hàng trăm Gbps, độ tin cậy cao.
Tất cả 3 phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Các đặc trưng cơ bản của mạng WAN?
Hoạt động trên phạm vi địa lý rộng, ra ngoài phạm vi một tòa nhà
Tốc độ truyền dữ liệu thấp so với mạng cục bộ có cùng chi phí.
Độ tin cậy truyền dữ liệu thấp hơn so với mạng LAN
Tất cả 3 phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Internet là một mạng LAN.
Internet là mạng WAN.
Internet là mạng MAN.
Internet là mạng không dây.
Chọn đáp án B
Internet là gì?
Là một hệ thống mạng thông tin toàn cầu được kết nối từ rất nhiều hệ thống mạng có quy mô nhỏ hơn.
Là một hệ thống mạng của Mỹ xây dựng và tự làm chủ.
Là kho thông tin được tổ chức, lưu trữ bởi nhiều quốc gia trên toàn cầu một cách độc lập.
Là một ứng dụng mà người sử dụng được phép cài đặt và phá.
Chọn đáp án A
Các lĩnh vực có thể được đăng tải và sử dụng trên Internet gồm:
Lĩnh vực thương mại.
Lĩnh vực chính trị.
Lĩnh vực giáo dục.
Tất cả 3 phương án đều đúng
Chọn đáp án D
Website là gì?
Là một hệ thống thông tin toàn cầu.
Là một tập hợp trang Web.
Là một phần mềm máy tính, cung cấp các thông tin cho người sử dụng
Là một phần mềm ứng dụng được cài đặt và chạy trên localhost
Chọn đáp án D
HTML (HyperText Markup Language) là gì?
Địa chỉ dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.
Là ngôn ngữ dùng để lập trình các trang Web và các văn bản đa phương tiện trên máy tính.
Là ngôn ngữ đánh dấu được thiết kế ra để tạo nên các trang web, nghĩa là các mẫu thông tin được trình bày trên World Wide Web.
Là ngôn ngữ giao tiếp giữa người dùng và máy tính.
Chọn đáp án C
Upload là gì?
Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu trên mạng Internet.
Là một giao thức truyền file trên Internet
Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ các máy tính Client lên Server (máy chủ)
Là thuật ngữ mô tả việc mở các trang web từ server
Chọn đáp án C
Download là gì?
Là thuật ngữ chỉ việc lưu trữ dữ liệu lên mạng Internet.
Là thuật ngữ chỉ việc tải dữ liệu từ Server (máy chủ) về máy tính Client (máy khách)
Là giao thức truyền file qua Internet
Là thuật ngữ mô tả việc mở trang web từ server
Chọn đáp án B
Để các máy tính trên mạng có thể liên lạc với nhau, thì mỗi máy tính cần có…?
Địa chỉ IP.
Giao thức TCP.
Địa chỉ MAC
Địa chỉ Local.
Chọn đáp án A
Khái niệm Trình duyệt Web là:
Là một phần mềm ứng dụng để lập trình ra các trang Web trang web
Một phần mềm ứng dụng cho phép người sử dụng xem và tương tác với các văn bản, hình ảnh, đoạn phim, nhạc, trò chơi…
Là phần mềm ứng dụng thiết kế giao diện Web
Tất cả các phương án.
Chọn đáp án B
Tên miền (Domain name) là gì?
Tên của một máy tính tham gia trong hệ thống mạng.
Là tên của một giao thức truyền File.
Là tên định danh cho một địa chỉ IP để giúp dễ nhớ, dễ hiểu hơn.
Tên của người dùng được cấp khi sử dụng dịch vụ email trên mạng Internet
Chọn đáp án C
DNS là tên viết tắt của tên tiếng Anh nào dưới đây?
Domain Network System.
Domain Name System.
Dynamic Name System.
Dynamic Network System.
Chọn đáp án B
Mục đích chính của việc đưa ra tên miền:
Dễ nhớ hơn địa chỉ IP
Dễ dàng lưu trữ hơn địa chỉ IP.
Do thiếu địa chỉ IP.
Tên miền dễ xử lý bởi máy tính hơn.
Chọn đáp án A
Tên miền sau là tên miền cấp mấy: home.vnn.vn
1
2
3
4
Chọn đáp án C
Tên miền nào trong số các tên miền sau không đúng với quy định, quy cách?
edu.abc.vn
abc.edu.vn
edu.abc
abc.edu
Chọn đáp án C
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tên miền là tên chỉ được cung cấp giao dịch bởi 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet
Tại Việt Nam: tên miền được quản lý và cung cấp bởi VNNIC
Hệ thống tên miền (DNS) – Domain Name System bao gồm rất nhiều thành phần cấu tạo nên cách nhau bởi dấu chấm (.) hoặc (;)
Chỉ có một hệ thống tên miền thuộc cấp cao nhất tại mỗi quốc gia
Chọn đáp án B
Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực thương mại tại Việt Nam?
com.vn
net.vn
org.vn
edu.vn
Chọn đáp án A
Tên miền nào được dùng cho tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo?
com
net
org
edu
Chọn đáp án D
Tên miền nào được dùng cho các tổ chức nói chung?
com
net
org
edu
Chọn đáp án C
Thuật ngữ Internet Explorer là?
Là 1 chuẩn mạng của cục bộ.
Là trình duyệt web dùng để hiển thị các trang web trên Internet.
Là một bộ giao thức của mạng LAN.
Là ứng dụng duy nhất dùng để kết nối Internet.
Chọn đáp án B
Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được viết tắt thành?
HTTP
FTP
WWW
HTML
Chọn đáp án D








