1000+ câu Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng – an ninh có đáp án - Phần 13
Đề thi

1000+ câu Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng – an ninh có đáp án - Phần 13

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp29 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của súng trường CKC:

Trang bị cho một người sử dụng để tiêu diệt sinh lực địch ở cự ly gần.

Trang bị cho một người sử dụng để tiêu diệt sinh lực địch ở cự ly xa bằng phát một.

Trang bị cho tổ chiến đấu để tiêu diệt xe tăng.

Trang bị cho pháo binh sử dụng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cỡ nòng của súng trường CKC:

5,45 mm.

7,62 mm.

6,5 mm.

7,92 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hộp tiếp đạn của súng CKC chứa:

10 viên.

20 viên.

30 viên.

15 viên

Xem đáp án

Chọn đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng CKC bắn theo chế độ:

Liên thanh.

Phát một.

Tự động hoàn toàn.

Bắn loạt ba viên

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng CKC:

200 m.

300 m.

400 m.

800 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng CKC hoạt động theo nguyên lý:

Khí thuốc đẩy pít-tông.

Lực lò xo đẩy đạn.

Điện kích nổ.

Lực tay người bắn

Xem đáp án

Chọn đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng trung liên RPD có tác dụng:

Trang bị cho tiểu đội để tăng cường hỏa lực.

Trang bị cho từng cá nhân.

Chỉ dùng trong phòng thủ.

Dùng để bắn máy bay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cỡ nòng của súng trung liên RPD:

5,45 mm.

7,62 mm.

12,7 mm.

14,5 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Băng đạn của súng RPD chứa:

30 viên.

50 viên.

75 viên.

100 viên

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng RPD:

300 m.

400 m.

600 m.

800 m

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng RPD bắn theo chế độ:

Phát một.

Liên thanh.

Bắn loạt ba viên.

Bán tự động

Xem đáp án

Chọn đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng B40 có tác dụng:

Tiêu diệt xe tăng và mục tiêu bọc thép.

Tiêu diệt bộ binh.

Tiêu diệt máy bay.

Dùng bắn pháo sáng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cỡ nòng của súng B40:

40 mm.

60 mm.

70 mm.

80 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng B40:

50 m.

100 m.

150 m.

300 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng B40 hoạt động theo nguyên lý:

Phản lực.

Khí nén.

Điện.

Lò xo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng B41 có tác dụng:

Tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép.

Tiêu diệt bộ binh ở cự ly gần.

Bắn pháo sáng.

Bắn máy bay

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cỡ nòng của súng B41:

30 mm.

40 mm.

60 mm.

85 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầm bắn hiệu quả của súng B41:

200 m.

300 m.

500 m.

800 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Súng B41 hoạt động theo nguyên lý:

Phản lực.

Khí nén.

Điện.

Lò xo

Xem đáp án

Chọn đáp án A

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựu đạn là loại vũ khí:

Ném bằng tay để tiêu diệt sinh lực địch.

Bắn bằng súng.

Bắn bằng pháo.

Dùng để chiếu sáng

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tầm ném xa trung bình của lựu đạn:

15–20 m.

20–30 m.

30–40 m.

50–60 m

Xem đáp án

Chọn đáp án C

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Thời gian nổ của lựu đạn thường:

1–2 giây.

3–4 giây.

5–6 giây.

7–8 giây

Xem đáp án

Chọn đáp án B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Bộ phận chính của lựu đạn gồm:

Thân và thuốc nổ.

Thân, thuốc nổ và bộ phận gây nổ.

Thuốc nổ và kíp nổ.

Chốt an toàn và vỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ném lựu đạn cần:

Rút chốt an toàn trước khi ném.

Rút chốt sau khi ném.

Không cần rút chốt.

Đập xuống đất trước

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau khi rút chốt lựu đạn cần:

Giữ lại lâu.

Ném ngay.

Để xuống đất.

Đưa cho người khác

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi ném lựu đạn phải:

Nằm xuống ngay.

Đứng nhìn.

Chạy theo lựu đạn.

Nhặt lại

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Mục tiêu của lựu đạn là:

Sinh lực địch.

Xe tăng.

Máy bay.

Tàu chiến

Xem đáp án

Chọn đáp án A

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Phạm vi sát thương của lựu đạn:

5 m.

10 m.

15 m.

20 m

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựu đạn phòng thủ thường:

Có bán kính sát thương lớn.

Có bán kính sát thương nhỏ.

Không có mảnh.

Không có thuốc nổ

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Lựu đạn tấn công thường:

Có bán kính sát thương nhỏ.

Có bán kính sát thương lớn.

Không nổ.

Không có mảnh

Xem đáp án

Chọn đáp án A