1000+ câu Trắc nghiệm Giáo dục quốc phòng – an ninh có đáp án - Phần 13
30 câu hỏi
Tác dụng của súng trường CKC:
Trang bị cho một người sử dụng để tiêu diệt sinh lực địch ở cự ly gần.
Trang bị cho một người sử dụng để tiêu diệt sinh lực địch ở cự ly xa bằng phát một.
Trang bị cho tổ chiến đấu để tiêu diệt xe tăng.
Trang bị cho pháo binh sử dụng
Chọn đáp án B
Cỡ nòng của súng trường CKC:
5,45 mm.
7,62 mm.
6,5 mm.
7,92 mm
Chọn đáp án B
Hộp tiếp đạn của súng CKC chứa:
10 viên.
20 viên.
30 viên.
15 viên
Chọn đáp án A
Súng CKC bắn theo chế độ:
Liên thanh.
Phát một.
Tự động hoàn toàn.
Bắn loạt ba viên
Chọn đáp án B
Tầm bắn hiệu quả của súng CKC:
200 m.
300 m.
400 m.
800 m
Chọn đáp án C
Súng CKC hoạt động theo nguyên lý:
Khí thuốc đẩy pít-tông.
Lực lò xo đẩy đạn.
Điện kích nổ.
Lực tay người bắn
Chọn đáp án A
Súng trung liên RPD có tác dụng:
Trang bị cho tiểu đội để tăng cường hỏa lực.
Trang bị cho từng cá nhân.
Chỉ dùng trong phòng thủ.
Dùng để bắn máy bay
Chọn đáp án A
Cỡ nòng của súng trung liên RPD:
5,45 mm.
7,62 mm.
12,7 mm.
14,5 mm
Chọn đáp án B
Băng đạn của súng RPD chứa:
30 viên.
50 viên.
75 viên.
100 viên
Chọn đáp án D
Tầm bắn hiệu quả của súng RPD:
300 m.
400 m.
600 m.
800 m
Chọn đáp án D
Súng RPD bắn theo chế độ:
Phát một.
Liên thanh.
Bắn loạt ba viên.
Bán tự động
Chọn đáp án B
Súng B40 có tác dụng:
Tiêu diệt xe tăng và mục tiêu bọc thép.
Tiêu diệt bộ binh.
Tiêu diệt máy bay.
Dùng bắn pháo sáng
Chọn đáp án A
Cỡ nòng của súng B40:
40 mm.
60 mm.
70 mm.
80 mm
Chọn đáp án A
Tầm bắn hiệu quả của súng B40:
50 m.
100 m.
150 m.
300 m
Chọn đáp án C
Súng B40 hoạt động theo nguyên lý:
Phản lực.
Khí nén.
Điện.
Lò xo
Chọn đáp án A
Súng B41 có tác dụng:
Tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép.
Tiêu diệt bộ binh ở cự ly gần.
Bắn pháo sáng.
Bắn máy bay
Chọn đáp án A
Cỡ nòng của súng B41:
30 mm.
40 mm.
60 mm.
85 mm
Chọn đáp án D
Tầm bắn hiệu quả của súng B41:
200 m.
300 m.
500 m.
800 m
Chọn đáp án B
Súng B41 hoạt động theo nguyên lý:
Phản lực.
Khí nén.
Điện.
Lò xo
Chọn đáp án A
Lựu đạn là loại vũ khí:
Ném bằng tay để tiêu diệt sinh lực địch.
Bắn bằng súng.
Bắn bằng pháo.
Dùng để chiếu sáng
Chọn đáp án A
Tầm ném xa trung bình của lựu đạn:
15–20 m.
20–30 m.
30–40 m.
50–60 m
Chọn đáp án C
Thời gian nổ của lựu đạn thường:
1–2 giây.
3–4 giây.
5–6 giây.
7–8 giây
Chọn đáp án B
Bộ phận chính của lựu đạn gồm:
Thân và thuốc nổ.
Thân, thuốc nổ và bộ phận gây nổ.
Thuốc nổ và kíp nổ.
Chốt an toàn và vỏ
Chọn đáp án B
Khi ném lựu đạn cần:
Rút chốt an toàn trước khi ném.
Rút chốt sau khi ném.
Không cần rút chốt.
Đập xuống đất trước
Chọn đáp án A
Sau khi rút chốt lựu đạn cần:
Giữ lại lâu.
Ném ngay.
Để xuống đất.
Đưa cho người khác
Chọn đáp án B
Khi ném lựu đạn phải:
Nằm xuống ngay.
Đứng nhìn.
Chạy theo lựu đạn.
Nhặt lại
Chọn đáp án A
Mục tiêu của lựu đạn là:
Sinh lực địch.
Xe tăng.
Máy bay.
Tàu chiến
Chọn đáp án A
Phạm vi sát thương của lựu đạn:
5 m.
10 m.
15 m.
20 m
Chọn đáp án B
Lựu đạn phòng thủ thường:
Có bán kính sát thương lớn.
Có bán kính sát thương nhỏ.
Không có mảnh.
Không có thuốc nổ
Chọn đáp án A
Lựu đạn tấn công thường:
Có bán kính sát thương nhỏ.
Có bán kính sát thương lớn.
Không nổ.
Không có mảnh
Chọn đáp án A

