100+ câu trắc nghiệm Tác phẩm kinh điển về YHCT Việt Nam có đáp án - Phần 2
30 câu hỏi
Bình thường, cơ thể có sức chống đỡ với bệnh tật do yếu tố nào quyết định?
Chính khí.
Nội khí.
Chính khí tốt.
Tâm khí.
Chọn đáp án C
Nguyên nhân sâu xa gây bệnh tật là gì?
Chính khí vững vàng.
Chính khí suy.
Khí huyết hư.
Đàm thấp.
Chọn đáp án B
Y học cổ truyền xếp nguyên nhân trực tiếp gây bệnh thành mấy nhóm chính?
1 nhóm.
3 nhóm.
4 nhóm.
5 nhóm.
Chọn đáp án B
Những nguyên nhân do thời tiết, khí hậu thuộc nhóm nào?
Nội nhân.
Ngoại nhân.
Bất nội ngoại nhân.
Tình chí.
Chọn đáp án B
Các yếu tố nào sau đây không phải là ngoại nhân gây bệnh?
Phong.
Hàn.
Bất nội ngoại nhân.
Thử.
Chọn đáp án C
Phong tà là loại khí nào?
Âm tà.
Dương tà.
Âm hàn.
Hàn tà.
Chọn đáp án B
Đặc điểm của phong tà là gì?
Gây bệnh từ dưới lên.
Tính di động.
Khó chuyển dịch.
Thời gian phát bệnh chậm.
Chọn đáp án B
Phong hàn là sự kết hợp giữa phong tà và loại tà nào?
Hàn.
Thử.
Táo.
Thấp.
Chọn đáp án A
Nội phong là chứng phong do nguyên nhân nào sinh ra?
Âm hàn.
Hàn thấp.
Hỏa cực sinh phong.
Phong thấp.
Chọn đáp án C
Hàn tà là loại khí chủ yếu vào mùa nào?
Mùa xuân.
Mùa hè.
Mùa đông.
Mùa thu.
Chọn đáp án C
Đặc điểm của hàn tà là gì?
Gây ra mồ hôi nhiều.
Gây co cứng cơ khớp.
Gây sốt cao.
Gây cảm giác nóng.
Chọn đáp án B
Hàn thấp do nguyên nhân nào gây ra?
Do phong hàn.
Do sốt cao.
Do ăn nhiều thứ sống.
Do khí huyết.
Chọn đáp án C
Thử tà là loại khí nào?
Dương tà.
Âm tà.
Hàn tà.
Khô hanh.
Chọn đáp án A
Đặc tính của thử tà là gì?
Gây đau nhức.
Gây sốt cao, khát nước.
Gây buồn phiền.
Gây tê cứng.
Chọn đáp án B
Táo tà thường gây bệnh nào sau đây?
Ho khan.
Viêm phế quản.
Cảm cúm.
Sốt rét.
Chọn đáp án A
Đặc tính của thấp tà là gì?
Gây bệnh dai dẳng.
Gây sốt cao.
Gây mồ hôi nhiều.
Gây co cứng.
Chọn đáp án A
Hỏa tà là loại khí nào?
Âm tà.
Dương tà.
Khô hanh.
Hàn tà.
Chọn đáp án B
Đặc tính của hỏa tà là gì?
Gây cảm lạnh.
Gây sốt cao, khát nước.
Gây tiêu chảy.
Gây ho khan.
Chọn đáp án B
Nội nhân gồm bao nhiêu loại tình chí?
5 loại.
7 loại.
6 loại.
8 loại.
Chọn đáp án B
Tình chí nào không gây hại cho cơ thể khi thái quá?
Hỉ.
Nộ.
Bỉ.
Không có loại nào.
Chọn đáp án D
Nguyên nhân nào gây bệnh không nằm trong nội nhân hoặc ngoại nhân?
Nội phong.
Phong tà.
Hàn tà.
Bất nội ngoại nhân.
Chọn đáp án D
Thiếu ăn dẫn đến tình trạng gì?
Khí huyết hư.
Tỳ hư.
Nội phong.
Đàm thấp.
Chọn đáp án A
Lao động quá mức có thể gây ra tình trạng nào?
Lao lực.
Tâm lý.
Bất nội ngoại nhân.
Tình chí.
Chọn đáp án A
Sinh hoạt không khoa học có thể gây ra điều gì?
Giảm sức khỏe.
Gây bệnh.
Tăng cường sức khỏe.
Không ảnh hưởng.
Chọn đáp án B
Những yếu tố nào gây bệnh thuộc môi trường tự nhiên?
Thời tiết, khí hậu.
Tình chí.
Nội nhân.
Ngoại nhân.
Chọn đáp án A
Bảo vệ môi trường sống là trách nhiệm của ai?
Chỉ cá nhân.
Chỉ cộng đồng.
Toàn thể nhân loại.
Chỉ chính phủ.
Chọn đáp án C
Thời tiết có thể gây ra bệnh gì?
Cảm cúm.
Tăng huyết áp.
Đau khớp.
Tiểu đường.
Chọn đáp án A
Đối với cá nhân, để phòng bệnh cần làm gì?
Rèn luyện tính thích nghi.
Chỉ ăn uống đủ.
Không cần tập thể dục.
Không làm gì cả.
Chọn đáp án A
Khám bệnh cần chú ý đến yếu tố nào?
Chỉ tập quán dân cư.
Chỉ điều kiện sinh hoạt.
Chỉ thời tiết.
Tất cả yếu tố.
Chọn đáp án D
Học thuyết Thiên nhân hợp nhất mang tính chất gì?
Cổ điển.
Khoa học.
Thực tế.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D


