100 câu trắc nghiệm Điện tích - Điện trường nâng cao(p2)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Điện tích - Điện trường nâng cao(p2)

A
Admin
Vật lýLớp 1165 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích q1 = - 4.10-8C và q2 = 4.10-8C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 4cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q = 2.10-9C đặt tại điểm M cách A 4cm, cách B 8cm là

6,75.10-4N

1,125. 10-3N

5,625. 10-4N

3,375.10-4N

Xem đáp án

Đáp án: D

F = F1 - F2 = 4,5.10-4 - 1,125.10-4 = 3,375.10-4 N

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh 0,15 m có ba điện tích qA = 2μC; qB = 8μC; qc = - 8μC. Véc tơ lực tác dụng lên qA có độ lớn

F = 6,4N và hướng song song với BC

F = 5,9N và hướng song song với BC

F = 8,4N và hướng vuông góc với BC

F = 6,4N và hướng song song với AB

Xem đáp án

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm. Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt tại M nằm trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm. Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3

14,40N

17,28 N

20,36 N

28,80N

Xem đáp án

Đáp án: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt hai điện tích q1 = -3.10-6C, q2 = 8.10-6C. Xác định lực điện trường tác dụng lên điện tích q3 = 2.10-6C đặt tại C. Biết AC = 12 cm, BC = 16 cm.

9,375N

6,76 N

1,875 N

3,38 N

Xem đáp án

Đáp án: B

AB2 = AC2 + BC2 nên tam giác ABC vuông tại C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điện tích q1=16 μC , q2=-64 μC đặt tại hai điểm A và B cách nhau 1m. Xác định độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích q0=4 μC đặt tại O cách đều A và B một đoạn 100cm

4,16 N

1,04N

2,08 N

8, 32N

Xem đáp án

Đáp án: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta đặt 3 điện tích q1 = 8.10-9C, q2 = q3 = - 8.10-9C tại 3 đỉnh của tam giác đều ABC cạnh 6cm trong không khí. Lực tác dụng lên điện tích q0 = 6.10-9C đặt ở tâm O của tam giác là

72.10-5 N

72.10-6 N

60.10-6 N

5,5.10-6 N

Xem đáp án

Đáp án: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích q1 = q2 = - 4.10-6C, đặt tại A và B cách nhau 10 cm trong không khí. Phải đặt điện tích q3=4.10-8C tại C để q3 nằm cân bằng. Tìm vị trí điểm C

CA = CB= 5 cm

CA = 5 cm, CB = 15 cm

CA = 4 cm, CB = 6 cm

CA = 6 cm, CB = 4cm

Xem đáp án

Đáp án: A

Để qnằm cân bằng (lực điện tác dụng lên q3 bằng 0) thì hai vecto lực F1 do q1 tác dụng lên q3 và F2 do q2 tác dụng lên q3 phải ngược chiều và cùng độ lớn nên C nằm trên đường thẳng AB

Vì q1, q2 cùng dấu nên C nằm trong đoạn AB => r1 + r2 = AB

|q1| = |q2| để F1 = F2 thì r1 = r2 = AB/2 = 5 cm

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích điểm q1=10-8C, q2=4.10-8C đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân không. Phải đặt điện tích q3=2.10-6C tại đâu để q3 nằm cân bằng (không di chuyển).

CA = CB= 4,5 cm

CA = 3 cm, CB = 12 cm

CA = 12 cm, CB = 3 cm

CA = 3 cm, CB = 6 cm

Xem đáp án

Đáp án: D

Để qnằm cân bằng (lực điện tác dụng lên q3 bằng 0) thì hai vecto lực F1 do q1 tác dụng lên q3 và F2 do q2 tác dụng lên q3 phải ngược chiều và cùng độ lớn nên C nằm trên đường thẳng AB

Vì q1, q2 cùng dấu nên C nằm trong đoạn AB => r1 + r2 = AB

=> 3r1 = 9 => r1 = 3 cm

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai điện tích q1=2.10-8C, q2 = - 8.10-8C đặt tại A và B trong không khí, AB=8cm. Phải đặt điện tích q3 ở đâu để nó cân bằng?

CA = CB= 4 cm

CA = 2 cm, CB = 10 cm

CA = 8 cm, CB = 16 cm

CA = 8 cm, CB = 24 cm

Xem đáp án

Đáp án: C

Để qnằm cân bằng (lực điện tác dụng lên q3 bằng 0) thì hai vecto lực F1 do q1 tác dụng lên q3 và F2 do q2 tác dụng lên q3 phải ngược chiều và cùng độ lớn nên C nằm trên đường thẳng AB

Vì q1, q2 trái dấu nên C nằm ngoài đoạn AB

Vì |q1| < |q2| nên r1 < r2 => r1 = r2 – AB

=> r1 = 2r1 – 8 => r1 = 8 cm và r2 = 16 cm

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại một điểm cách nó 1 m có độ lớn và hướng là

9000 V/m, hướng về phía nó.

9000 V/m, hướng ra xa nó.

9.109 V/m, hướng về phía nó.

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

Xem đáp án

Đáp án: A

Q < 0, véc tơ cường độ điện trường hướng về nó, và có độ lớn là

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m theo chiều từ trái sang phải. Khi đổ một chất điện môi có hằng số điện môi bằng 2 bao trùm điện tích điểm và điểm đang xét thì cường độ điện trường tại điểm đó có độ lớn và hướng là

8000 V/m, hướng từ trái sang phải.

8000 V/m, hướng từ phải sang trái.

2000 V/m, hướng từ phải sang trái.

2000 V/m hướng từ trái sang phải.

Xem đáp án

Đáp án: D

Khi đặt vào điện môi điện tích không đổi dấu nên cường độ điện trường vẫn theo chiều từ trái sang phải, độ lớn :

 Một điểm cách một điện tích một khoảng cố định trong không khí có cường độ điện trường 4000 V/m (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích điểm q=10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F=3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

2.10-4V/m

3. 104V/m

4.104V/m

2,5.104V/m

Xem đáp án

Đáp án: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích thử đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 V/m. Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 N. Độ lớn của điện tích đó là

1,25.10-4 C

8.10-2 C

1,25.10-3 C

8.10-4 C

Xem đáp án

Đáp án: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 5 V/m có đặt điện tích q = - 4.10-6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có

độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống.

độ lớn bằng 4.10-6 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

Xem đáp án

Đáp án: B

q < 0, lực điện và véc tơ cường độ điện trường ngược hướng

F = |q|E = 4.10-6.5 = 2.10-5 N

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 105 V/m. Tại vị trí cách điện tích này bằng bao nhiêu thì cường độ điện trường bằng 4.105 V/m?

2 cm.

1 cm.

4 cm.

5 cm.

Xem đáp án

Đáp án: B

Ta có biểu thức cường độ điện trường: E=kQr2

Cường độ điện trường tạo bởi một điện tích điểm cách nó 2 cm bằng 10^5 V/m (ảnh 1)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích q đặt trong môi trường điện môi. Tại M cách q 40 cm, điện trường có cường độ 9.105 V/m và hướng về điện tích q, biết hằng số điện môi của môi trường là 2,5. Xác định dấu và độ lớn của q.

- 40 μC

40 μC

-36 μC

36 μC

Xem đáp án

Đáp án: A

Véc tơ cường độ điện trường hướng về q => q < 0

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích q = 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3 mN. Tính độ lớn điện tích Q và cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q. Biết rằng hai điện tích cách nhau một khoảng 30 cm trong chân không.

Q = 3.10-7 C và E = 2.104 V/m

Q = 3.10-7 C và E = 3.104 V/m

Q = 3.10-6 C và E = 4.104 V/m

Q = 3.10-6 C và E = 5.104 V/m

Xem đáp án

Đáp án: B

E = k.Qr2 = 9.109.3.10-70,32=30000 (V/m)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện tích q đặt tại O trong không khí, Ox là một đường sức điện. Lấy hai điểm A, B trên Ox, gọi M là trung điểm AB, EA là cường độ điện trường tại A, EB là cường độ điện trường tại B. Cường độ điện trường tại M là

Xem đáp án

Đáp án: D

M là trung điểm AB =>

E tỉ lệ với 1r2 => r tỉ lệ với 1E

=>

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A và B lần lượt là 36 V/m và 9 V/m. Tìm cường độ điện trường tại trung điểm của A và B.

30 V/m

25 V/m

16 V/m

12 V/m

Xem đáp án

Đáp án: C

M là trung điểm AB

=>

E tỉ lệ với 1r2 => r tỉ lệ với 1E=> => EM = 16 V/m

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại điểm O trong không khí có một điện tích điểm. Hai điểm MN trong môi trường sao cho OM vuông góc ON. Cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 5000 V/m và 3000 V/m. Cường độ điện trường tại trung điểm MN là?

4000 V/m

7500 V/m

8000 V/m

15000 V/m

Xem đáp án

Đáp án: B

E tỉ lệ với 1r2=> r2 tỉ lệ với 1E

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tại điểm O trong không khí có một điện tích điểm. Hai điểm MN trong môi trường sao cho OM vuông góc ON. Cường độ điện trường tại M và N lần lượt là 1000 V/m và 1500 V/m. Gọi H là chân đường cao vuông góc từ O xuống MN. Cường độ điện trường H là?

500 V/m

2500 V/m

2000 V/m

5000 V/m

Xem đáp án

Đáp án: B

E tỉ lệ với 1r2

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích điểm đặt tại O trong không khí. O, A, B theo thứ tự là các điểm trên đường sức điện. M là trung điểm của A và B. Cường độ điện trường tại A và M lần lượt là 4900 V/m và 1600 V/m. Cường độ điện trường tại B là

250 V/m

154 V/m

784 V/m

243 V/m

Xem đáp án

Đáp án: C

E tỉ lệ với 1r2=> r tỉ lệ với 1E

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Một điện tích điểm Q đặt trong không khí. Cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B lần lượt là EA và EB , r là khoảng cách từ A đến Q. EA hợp với EB một góc 300 và EA = 3EB. Khoảng cách A và B là

r

2r

2r

3r

Xem đáp án

Đáp án: A

EA và EB hợp với nhau góc 600 => Góc AOB = 600

EA = 3EB =>

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điện tích q1 = 0,5 nC, q2 = - 0,5 nC, đt ti A và B trong không khí, biết AB = 6 cm. Xác định độ lớn vectơ cưng đ đin trưng tại trung điểm AB.

104 V/m

103 V/m

2.104 V/m

3.104 V/m

Xem đáp án

Đáp án: A

 

EM = E1 + E2 = 10000 V/m

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai điện tích q1 = - 4.10-10 C, q2 = 4.10-10 C, đặt tại A và B trong không khí biết AB = 2 cm. Xác định vectơ cường độ điện trường tại N, biết NA = 1 cm, NB = 3 cm

32. 104 V/m

32.103 V/m

16.104 V/m

16.103 V/m

Xem đáp án


E1 = k. q1AN2 = 9.109.4.10-100,012 = 36000V/m

E2 = k.q2BN2 = 9.109.4.10-100,032=4000V/m

EN = E1 - E2 = 36000 - 4000 = 32000 V/m

Đáp án B.