100 câu trắc nghiệm Anđehit, Xeton, Axit Cacboxylic cơ bản (phần 1)
Đề thi

100 câu trắc nghiệm Anđehit, Xeton, Axit Cacboxylic cơ bản (phần 1)

A
Admin
Hóa họcLớp 1181 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là

CnH2nO2  (n≥1)

CnH2n−2O2  (n≥2)

CnH2n−4O2  (n≥2)

CnH2n+2O2  (n>0)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là CnH2n−2O2  (n≥2)

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

CTPT nào sau đây không thể là anđehit?

C4H8O

C3H­4O2

C2H6O2

CH2O

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

CTPT không thể là anđehit là C2H6O2 vì anđehit chứa tối thiểu 1π trong chức nên hụt tối thiểu 2H

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,... Fomalin là

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

dung dịch 37-40% fomanđehit trong nước

tên gọi của H-CH=O

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Dung dịch fomanđehit (fomon) được dùng làm chất tẩy uế, ngâm mẫu động vật làm tiêu bản, dùng trong kĩ nghệ da giày do có tính sát trùng

Chọn C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

CTTQ của anđehit no, mạch hở, đơn chức là

CnH2nO  (n≥1)

CnH2n−2O  (n≥2)

CnH2n−4O  (n≥2)

CnH2n+2O  (n>0)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

CTTQ của anđehit no, mạch hở, 2 chức là CnH2nO  (n≥1)

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất CH3CHO có tên thay thế là

anđehit axetic.

etanal.

propanal.

etan-1-on.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bước 1: Chọn mạch chính (mạch dài nhất, chứa nhóm CHO): mạch nằm ngang

Bước 2: Đánh số thứ tự bắt đầu từ nhóm CHO

Bước 3: Đọc tên. Tên thay thế aldehyde = tên hydrocarbon no tương ứng với mạch chính + al.

Hợp chất CH3CHO  có tên thay thế là A. anđehit axetic B. etanal. C. propanal. (ảnh 1)

 : ethanal.

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các công thức cấu tạo dưới đây, chất nào không phải anđehit?

H−CH=O .

O=CH−CH=O .

CH3−CO−CH3 .

CH3−CH=O .

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Anđehit là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

CH3−CO−CH3 không có nhóm CHO => không phải là anđehit

Chọn C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

2-metyl propanal là tên thay thế của chất có công thức cấu tạo thu gọn là 

CH3CH2CH2CHO

CH3CH2CHO

(CH3)2CHCH2CHO

(CH3)2CHCHO

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy anđehit A được nCO2=nH2O. A là

anđehit no, đơn chức, mạch hở.

anđehit no, đơn chức, mạch vòng

anđehit có 1 nối đôi, mạch hở

anđehit no, 2 chức, mạch hở

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Anđehit đa chức A cháy hoàn toàn cho nCO2−nH2O=nA. A là

anđehit no, mạch hở.

anđehit chưa no

anđehit thơm

anđehit no, mạch vòng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Khi đó andehit no, hai chức , mạch hở

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn p mol anđehit X được q mol CO2 và t mol H2O. Biết p=q−t, mặt khác 1mol X tráng gương được 4 mol Ag. X thuộc dãy đồng đẳng

đơn chức, no, mạch hở.

hai chức chưa no (1 nối đôi C = C).

hai chức, no, mạch hở

hai chức chưa no (1 nối ba C≡C).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Ta có: nCO2−nH2O=(k−1)nanđehit→k=nCO2−nH2Onanđehit+1=q−tp+1=2 

→ anđehit có chứa 2 liên kết π trong phân tử. Mặt khác 1 mol X tráng gương được 4 mol Ag

Vậy X là anđehit hai chức, no, mạch hở.

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X thu được CO2 và H2O có cùng số mol. X là

anken hay rượu không no có 1 nối đôi trong phân tử.

anđehit no, đơn chức hoặc xeton no, đơn chức.

axit cacboxylic no đơn chức hoặc este no đơn chức.

cả A, B, C

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chọn D.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 20,3 gam propanal cần dùng vừa đủ V lít không khí (đktc), thu được a gam CO2 và b gam H2O. Các giá trị V, a, b lần lượt là

176,4; 46,2; 18,9

156,8; 23,52; 18

156,8; 46,2; 18,9

31,36; 23,52; 18

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp Y gồm 2 anđehit đồng đẳng kế tiếp. Đốt hỗn hợp Y tạo 2,912 lít CO2 (đktc) và 2,34 gam H2O. Hai anđehit thuộc loại: 

không no (có 1 liên kết p ở mạch C), 2 chức.

no, đơn chức, mạch hở.

no, 2 chức.

không no (có 2 liên kết p trong mạch C), đơn chức.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy a mol một anđehit thu được a mol CO2. Anđehit này có thể là

C2H5CHO.

CH3CHO.

HCHO.

Tất cả đều đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol anđehit A mạch hở, no. Sau phản ứng thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ nA:nCO2:nH2O=1:3:2. A có công thức là

CH3CH2−CHO.

HOC−CH2−CHO.

HOC−CH2CH2−CHO.

CH3CH2CH2CH2−CHO.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

nA:nCO2:nH2O=1:3:2→nA:nC:nH=1:3:4

Dựa vào đáp án → Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn anđehit X, thu được thể tích khí CO2 bằng thể tích hơi nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì thu được 0,04 mol Ag. X là

anđehit no, mạc hở, hai chức

anđehit không no, mạch hở, hai chức.

anđehit axetic

anđehit fomic

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đốt cháy hoàn toàn X cho nCO2=nH2O

Có nAgnX=0,040,01=4 → X là anđehit fomic

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một lượng anđehit A cần vừa đủ 2,52 lít O2(đktc), được 4,4 gam CO2 và 1,35 gam H2O. A có công thức phân tử là

C3H4O.

C4H6O.

C4H6O2.

C8H12O.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

nCO2=0,1  mol;   nH2O=0,075  mol;  nO2=0,1125  mol→BTNT   O2nCO2+nH2O=2nO2+nO(X)→nO(X)=0,1.2+0,075−0,1125.2=0,05  mol→BTNT  CnC(X)=nCO2=0,1  mol→BTNT  HnH(X)=2nH2O=0,15  mol

→nC:nH:nO=0,1:0,15:0,05=2:3:1→ CTTQ là  (C2H3O)n 

Dựa vào đáp án → Chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

CH3CHO khi phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được muối B là

(NH4)2CO3

CH3COONH4

CH3COOAg

NH4NO3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

CH3CHO+2AgNO3+3NH3+H2O→t°CH3COONH4+2NH4NO3+2Ag 

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây dùng để phân biệt ancol etylic và anđehit axetic ?

Na.

dd AgNO3/NH3.

quỳ tím.

cả A và B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

- dùng Na: ancol etylic tạo khí, anđehit axetic không phản ứng

- dùng AgNO3/NH3: ancol etylic không phản ứng, anđehit axetic tạo kết tủa

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các hóa chất sau: Ag2O/NH3; phenol; Cu(OH)2; Na; Br2; NaOH. Trong các điều kiện thích hợp, anđehit fomic tác dụng được với bao nhiêu chất trong các chất ở trên ?

2

3

4

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

HCHO tác dụng được với: Ag2O/NH3; Cu(OH)2; Br2

Chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C4H8O có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 ?

2.

3.

4.

1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

C4H8O có khả năng tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 => anđehit

C4H8O có 2 đồng phân anđehit là

CH3-CH2-CH2-CHO

 (CH3)2CH-CHO

Chọn A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Aldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng thu được kết tủa màu đỏ gạch là

Cu

CuO

Cu2O

hỗn hợp gồm Cu và Cu2O

Xem đáp án

Chọn C

Aldehyde tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm thu được kết tủa màu đỏ gạch là Cu2O.

Anđehit tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng thu được kết tủa màu đỏ gạch là (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt hai bình mất nhãn chứa C2H2 và HCHO, người ta sử dụng

dung dịch Br2.

dung dịch HCl.

dung dịch NaOH.

dung dịch AgNO3/NH3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Người ta sử dụng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt C2H2 và HCHO, C2H2 cho kết tủa màu vàng còn HCHO cho kết tủa màu trắng bạc

Chọn D

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: anđehit fomic, etanal, propanal, anđehit oxalic, anđehit benzylic. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 4 là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Có 2 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 4 là anđehit fomic và anđehit oxalic

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: anđehit fomic, etanal, propanal, anđehit oxalic, anđehit benzylic. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 4 là

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Có 2 chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 theo tỉ lệ 1 : 4 là anđehit fomic và anđehit oxalic

Chọn B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3dư thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ phần trăm của anđehit fomic trong fomalin là

49%.

40%.

50%.

38,07%.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

nAg=0,1  mol→nHCHO=nAg4=0,025  mol→mHCHO=0,75  gam→C%HCHO=0,751,97=38,07% 

Chọn D