
40 câu hỏi
tia gamma
tia X
tia tử ngoại
tia hồng ngoại
+ Tia cực tím là tia tử ngoại.
- Đáp án C
tăng điện áp nơi phát trước khi truyền tải
xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ
dùng dây dẫn làm bằng vật liệu siêu dẫn
tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải
+ Hiện nay để giảm hao phí điện năng thì người ta sử dụng biện pháp là tăng điện áp nơi phát.
- Đáp án A
0
- Đáp án C
+ Các hạt nhân bền vững khi có năng lượng liên kết riêng lớn cỡ
Đó là các hạt nhân có số khối trong khoảng 50 < A < 95
Vậy Fe là bền vững nhất.
- Đáp án D
220 Hz
660 Hz
1320 Hz
880 Hz
+ Họa âm bậc ba có tần số là: Hz..
Đáp án C
Elip
Đường thẳng
Parabol
Đoạn thẳng
+
Đồ thị sự phụ thuộc của ℓ vào T là đường Parabol.
- Đáp án C
bức xạ có nhiệt độ lớn.
bức xạ có cường độ lớn.
bức xạ là ánh sáng nhìn thấy.
bức xạ có bước sóng thích hợp.
+ Hiện tượng quang điện xảy ra khi bức xạ có bước sóng thích hợp.
- Đáp án D
+ mA.
- Đáp án B
+ Tần số góc của con lắc chính bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức .
- Đáp án D
độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường.
độ lớn điện tích Q.
khoảng cách từ Q đến điểm M.
hằng số điện môi .
+ Cường độ điện trường tại một điểm là:
Không phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử đặt trong điện trường.
- Đáp án A
các điện tích chuyển động
nam châm chuyển động
nam châm đứng yên
các điện tích đứng yên
+ Từ trường không tương tác với các điện tích đứng yên.
- Đáp án D
1 + 4 + 6
1 + 3 + 5
2 + 3 + 5
2 + 3 + 6
+ Kính lúp có cấu tạo là 1 thấu kính hội tụ.
+ Khi ngắm chừng ở vô cực thì ảnh của vật tạo bởi kính lúp là ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
- Đáp án C
10 kHz
30 kHz
60 kHz
270 kHz
+ Tần số của mạch dao động là:
kHz.
Đáp án B
Điện dung C của tụ
Độ tự cảm L của cuộn dây
Điện trở thuần R
Tần số của điện áp xoay chiều
+ Đại lượng không làm cho mạch RLC có công hưởng là điện trở thuần R.
- Đáp án C
4m/s
5m/s
15m/s
20m/s
+ Ta có: m
+ m/s
- Đáp án A
0,5 s
1 s
0,25 s
0,75 s
+ Thời điểm ban đầu vật ở vị trí biên.
+ Động năng cực đại tại vị trí cân bằng.
Thời gian ngắn nhất là: s.
- Đáp án C
1 mm
3 mm
5 mm
7 mm
+ Khoảng vân là: m
+ Khoảng cách từ 1 vân sang đến 1 vân tối cách nhau 3 vân sang là: mm.
- Đáp án D
4,1175MeV/ nuclon
8,9475MeV/ nuclon
5,48MeV/nuclon
7,1025MeV/nuclon
+ Năng lượng liên kết riêng của hạt là:
MeV
- Đáp án D
0,140 eV
0,322 eV
0,966 eV
1,546 eV
eV
- Đáp án C
vân sáng bậc 2
vân tối thứ 3
vân tối thứ 5
vân sáng bậc 5
+
Vậy tại M là vân sang bậc 5.
- Đáp án D
5 bụng
2 bụng
3 bụng
4 bụng
+ Ta có tần số để có sóng dừng thỏa mãn:
+ Hz
+ Với tần số thì có 3 bụng sóng.
- Đáp án C
+ Số hạt nhân còn lại là:
+ Mặc khác:
+ Vậy khoảng thời gian đó là:
- Đáp án C
500 kHz
125 kHz
750 kHz
250 kHz
+ Lúc đầu tụ tích đầy điện nên khi thì đạt điện tích cực đại.
+ Khi thì điện tích trên tụ
Góc quét là
+ kHz
- Đáp án D
1,30 A
0,42 A
0,50 A
0,58 A
+ A.
Đáp án A
-18.10-3 V
500V
5V
- 500V
+ V.
Đáp án D
20 cm
21 cm
24 cm
200/11 cm
+ Lực từ đóng vai trò là lực hướng tâm nên ta có:
cm.
- Đáp án C
không thay đổi
tăng lên 4 lần
tăng lên 2 lần
giảm đi 2 lần
+ Cảm ứng từ tại tâm vòng dây tròn là: không thay đổi.
- Đáp án A
4
5
10
6
+
- Đáp án B
Cách 1: Phương pháp truyền thống
+ Đối với đoạn mạch X ta có:
+ Đối với đoạn mạch Y ta có:
+ Khi mắc nối tiếp X và Y thì:
Ω
+ Vậy biểu thức của dòng điện là:
- Đáp án C
Cách 2: Kỹ thuật số phức.
Tổng trở phức của mạch X là:
Tổng trở phức của mạch Y là:
Khi đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm X nối tiếp Y thì dòng điện trong mạch có biểu thức dạng phức là:
Vậy biểu thức của dòng điện là: A.
4 mm
7 mm
9 mm
5 mm
Chọn B
Số cực đại giao thoa trên đoạn thẳng nối hai nguồn:
Để M là một điểm trên CS2 cực đại và gần S2 nhất thì M phải nằm trên hypebol cực đại bậc 6.
P1
P3
P4
P6
+ Ta có:
+ Khi R thay đổi để Pmax thì: Ω tương ứng với công suất là
Đáp án B
234,34 cm
254,33 cm
331,23 cm
333,54 cm
+ s
+ Thời điểm
+ Khoảng thời gian từ đến là:
+ Vậy quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó là:
- Đáp án A
0,48
0,50
0,70
0,64
+ Ban đầu: (1)
+ Sau đó: (2)
+ từ (1) và (2) m
+ Mà: m.
- Đáp án A
10,47cm/s
14,8cm/s
11,54cm/s
18,14cm/s
+ Gọi t0 là khoảng thời gian vật có vận tốc đạt giá trị từ đến (VTCB)
+ Khoảng thời gian vật có tốc độ lớn hơn giá trị là: s.
+ Gọi x0 là vị trí vật có tốc độ là
+
rad/s
+
Đáp án D
69 ngày
138 ngày
207 ngày
276 ngày
+ Ta có:
ngày
- Đáp án B
2,732.105 m/s
5,465.105 m/s
8,198.105 m/s
10,928.105 m/s
+ Ta có:
+ Mà
+ Với quỹ đạo K thì:
+ Với quỹ đạo N thì: m/s
Đáp án B
2 cm
2 cm
0 cm
4 cm
+ Biên độ song tại M là: cm.
- Đáp án A
x = 6; y = 10
x = 10; y = 6
x = 12, y = 5
x = 5; y = 10
+ Để công suất mạch ngoài lớn nhất thì Ω.
+ Mặc khác ta có: (1)
+ Mà: (2)
+ Từ (1) và (2) ta tìm được:
- Đáp án A
vuông góc và hướng vào mặt phẳng chứa và B = 2 T
vuông góc và hướng ra khỏi mặt phẳng chứa và B = 2 T
cùng chiều với và B = 0,5 T
ngược chiều với và B = 2 T
+ Để e vẫn chuyển động thẳng thì lực điện và lực từ phải bằng nhau về độ lớn và ngược chiều nhau.
T
+ Áp dụng quy tắc bàn tay trái cho electron sao cho ngón cái chỉ chiều của lực từ, các ngón tay hướng ngược lại với vận tốc ® cảm ứng từ hướng vào trong mặt phẳng.
- Đáp án A
2,4
+ Ta có: (1)
+ Khi dịch chuyển vật 1 đoạn bao nhiêu thì ảnh cũng dịch chuyển 1 đoạn bấy nhiêu và cùng chiều. Gọi x là độ dịch chuyển từ A đến B. Nhận thấy ảnh ở B lớn hơn ở A nên
(2)
+ Từ (1) và (2) ta tìm được:
+ Mặc khác M là trung điểm AB nên:
+ Vậy độ phóng đại khi đặt vật tại M là:
- Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














