
40 câu hỏi
4 cm
8 cm
0,75π cm
5π cm
+ Biên độ dao động của chất điểm A = 4 cm.
- Đáp án A
tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức
tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức
biên độ thay đổi theo thời gian
biên độ không đổi theo thời gian
+ Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi theo thời gian.
Đáp án D
Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
+ Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
- Đáp án B
tăng áp trước khi truyền tải
tăng chiều dài đường dây
giảm công suất truyền tải
giảm tiết diện dây dần truyền tải
+ Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là tăng áp trước khi truyền tải.
- Đáp án A
+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm .
- Đáp án C
0,70 nm
0,39 pm
0,58 μm
0,45 mm
+ Ánh sáng vàng có bước sóng vào cỡ 0,58 μm.
Đáp án C
các êlectron liên kết được ánh sáng giải phóng để trở thành các êlêctron dẫn
quang điện xảy ra ở bên trong một chất khí
quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại
quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi
+ Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng các electron liên kết được giải phóng trở thành các electron dẫn.
- Đáp án A
có năng lượng liên kết càng lớn
hạt nhân đó càng dễ bị phá vỡ
có năng lượng liên kết riêng càng lớn
hạt nhân đó càng bền vững
+ Ta có Elk = Δmc2 → Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có năng lượng liên kết càng lớn.
- Đáp án A
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
+ Mối liên hệ giữa điện áp hai đầu đoạn mạch chỉ chứa điện trở và cường độ dòng điện chạy qua U = IR → có dạng là một đoạn đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
Đáp án A
sự chuyển động của nam châm với mạch
sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch
sự chuyển động của mạch với nam châm
sự biến thiên từ trường Trái Đất
+ Tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây bởi sự biến thiên của chính cường độ dòng điện trong mạch.
- Đáp án B
4,0 J
0,8 J
4000,0 J
0,4 J
+ Năng lượng dao động của con lắc E = 0,5kA2 = 0,5.80.0,12 = 0,4 J.
- Đáp án D
điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn
công suất của đèn
nhiệt lượng mà đèn tỏa ra
quang năng mà đèn tỏa ra
+ 11 W là công suất của đèn.
- Đáp án B
Máy thu thanh (radio)
Remote điều khiển ti vi
Máy truyền hình (TV)
Điện thoại di động
+ Điện thoại di động có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
- Đáp án D
tìm khuyết tật bên trong các vật đúc
chụp điện, chuẩn đoán gãy xương
kiểm tra hành lý của khách đi máy bay
tìm vết nứt trên bề mặt các vật
+ Tia tử ngoại được ứng dụng để tìm vết nứt trên bề mặt các vật.
- Đáp án D
rM = 4r0
rM = 16r0
rM = 3r0
rM = 9r0
+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron rn = n2r0, quỹ đạo dừng M ứng với n = 3 → rM = 9r0.
- Đáp án D
A1 < A2 < A3
A3 < A2 < A1
A1 < A3 < A2
A2 < A1 < A3
+ Công thoát tỉ lệ nghịch với giới hạn quang điện, do vậy với λ1 > λ2 > λ3 → A3 < A2 < A1.
- Đáp án B
93 prôton và 57 nơtron
57 prôtôn và 93 nơtron
93 nucôn và 57 nơtron
150 nuclon và 93 prôtôn
+ So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hơn 57 proton và 93 notron.
- Đáp án B
A1Z1 > A2Z2
Δm1A1 > Δm2A2
Δm1A2 > Δm2A1
A1Z2 > A2Z1
+ Hạt nhân X bền hơn hạt nhân Y do vậy năng lượng liên kết riêng của nó lớn hơn
→ Δm1A2 > Δm2A1.
- Đáp án C
hướng xuống thẳng đứng.
hướng ra mặt phẳng hình vẽ.
hướng vào mặt phẳng hình vẽ.
hướng sang phải.
+ Đầu trái của dây dẫn tích điện âm → đầu này thừa electron → Lực Lorenxo tác dụng lên các electron tự do có chiều từ phải sâng trái.
→ Áp dụng quy tắc bàn tay trái → cảm ứng từ có phương thẳng đứng, hướng vào trong mặt phẳng hình vẽ.
- Đáp án C
thanh sắt chưa bị nhiễm từ.
điện tích đứng yên.
thanh sắt đã nhiễm từ
điện tích chuyển động.
+ Nam châm không tác dụng lên điện tích đứng yên (không có từ tính).
Đáp án B
x = 5cos0,5πt cm
x = 5cos(0,5πt + π) cm
x = cos(0,5πt – π) cm
x = cos(0,5πt – 0,5π) cm
+ Từ đồ thị, ta thu được phương trình của hai dao động thành phần:
cm.
→ x = x1 + x2 = cos(0,5πt – 0,5π) cm.
- Đáp án D
0,8 m
0,2 m
1,6 m
1,0 m
+ Áp dụng công thức độc lập với hai đại lượng vuông pha là s và v:
- Đáp án C
55,0 dB
59,5 dB
33,2 dB
50,0 dB
+ Khi máy đo di chuyển trên BC thì mức cường độ âm lớn nhất tại H, với H là hình chiếu của A lên BC.
+ Ta có , chuẩn hóa AH = 1 → .
→ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABC, ta có:
→ .
→ Mức cường độ âm tại C:
dB
- Đáp án B
3,75 Hz
480 Hz
960 Hz
15 Hz
+ Ta có:
→ → f' = 960 Hz.
- Đáp án C
4.10–6 Wb
1,4.10–4 Wb
10–4 Wb
2.10–4 Wb
+ Với mạch dao động LC ta có:
→ A.
→ Từ thông tự cảm cực đại Φ0 = LI0 = 2.10-4 Wb.
- Đáp án D
sớm pha hơn một góc 0,22π
sớm pha hơn 0,25π
trễ pha hơn một góc 0,22π
trễ pha hơn một góc 0,25π
+ Khi C biến thiên để UC cực đại thì điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch RL
+ Từ hình vẽ, ta có :
→ UCmax = 160 V.
→ φ = 0,22π.
→ Vậy điện áp hai đầu điện trở sớm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch một góc 0,22π rad
- Đáp án A
7011’47’’
2020’57’’
2020’57’’
003’12’'
+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng
→ → → .
- Đáp án A
0,6 μm
0,45 μm
0,5 μm
0,55 μm
+ Theo giả thuyết bài toán, ta có
→ → → a = 1 mm và λ = 0,6 μm.
- Đáp án A
+ Bán kính quỹ đạo dừng của electron theo mẫu nguyên tử Bo:
rn = n2r0 →
+ Photon có năng lượng lớn nhất ứng với sự chuyển mức từ 6 về 1, photon có năng lượng bé nhất ứng với sự chuyển mức từ 6 về 5, ta có tỉ số
- Đáp án C
1721,23 kg
1098,00 kg
1538,31 kg
4395,17 kg
+ Năng lượng mà nhà máy tạo ra được trong 1 năm : E = Pt = 3,1536.106 J.
+ Với hiệu suất 0,25 thì năng lượng thực tế nhà máy này thu được từ phản ưng phân hạch là
J.
+ Số phản ứng phân hạch tương ứng
+ Khối lượng Urani tương ứng kg.
→ Vậy khối lượng nhiên liệu là kg.
- Đáp án D
9 ngày
7,85 ngày
18 ngày
12 ngày
+ Ta có
→ → T = 9 ngày.
- Đáp án A
10
5
4
6
Bước sóng của sóng cm.
+ Ta để ý rằng .
→ Tại thời điểm O ở vị trí cao nhất (đỉnh gợn sóng) thì A và B là các định của những gợn thứ 3 và thứ 4.
+ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
OM = 9,6 cm.
→ Khi O là đỉnh cực đại thì trên AB chỉ có đỉnh thứ 3 và thứ 4 đi qua.
+ Ta để ý rằng đỉnh sóng thứ hai có bán kính 2.4 = 8 cm, giữa hai sóng liên tiếp có hai dãy phần tử đang ở vị trí cân bằng cách đỉnh 0,25λ và 0,75λ → dãy các phần tử đang ở vị trí cân bằng nằm giữa đỉnh thứ hai và thứ 3 cách O lần lượt là 8 + 1 = 9 cm và 8 + 1 + 2 = 11 cm. → trên AB chỉ có dãy phần tử ứng với bán kính 11 cm đi qua.
+ Giữa hai đỉnh sóng thứ 3 và thứ 4 có hai dãy phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng.
→ Có tất cả 4 vị trí phần tử môi trường đang ở vị trí cân bằng.
- Đáp án C
Bmin = 2,1.10–3 T
Bmin = 2,1.10–4 T
Bmin = 2,1.10–5 T
Bmin = 2,1.10–2 T
+ Vận tốc của electron khi bay vào từ trường → .
+ Trong từ trường lực Lorenxo tác dụng lên elctron đóng vai trò là lực hướng tâm:
→ .
→ Để electron không bay ra khỏi vùng từ trường thì R ≤ h → .
→T
Đáp án B
25 cm
– 25 cm
12 cm
– 12 cm
+ Ảnh hứng được trên màn → thấu kính là hội tụ, ảnh là thật → ngược chiều với vật.
+ Ta có hệ :
→ m.
→ Áp dụng công thức thấu kính ↔ → f = 25 cm.
- Đáp án A
45 cm/s
60 cm/s
90 cm/s
120 cm/s
Ban đầu lò xo giãn một đoạn Δl0, sau khoảng thời gian thả rơi lò xo và vật → lò xo co về trạng thái không biến dạng. Khi ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, con lắc sẽ dao động quanh vị trí cân bằng mới.
+ Khi giữ cố định điểm chính giữa của lò xo, phần lò xo tham gia vào dao động có độ cứng k = 2k0 = 50 N/m.
→ Tần số góc của dao động rad/s → T = 0,28 s.
→ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng mới cm.
+ Vận tốc của con lắc tại thời điểm t1 là m/s.
→ Biên độ dao động của con lắc cm.
+ Ta chú ý rằng tại thời điểm t1 vật ở vị trí có li độ cm → sau khoảng thời gian Δt = t2 – t1 = 0,25T = 0,07 s vật đi vị trí có li độ → cm/s ≈ 44,7 cm/s.
- Đáp án A
cm/s
cm/s
160 cm/s
80 cm/s
2,5 cm
2,5 cm
5 cm
1,25 cm
100 Ω
200 Ω
300 Ω
400 Ω
+ Từ đồ thị ta thấy ZL = 20 Ω và ZL = 180 Ω là hai giá trị cho cùng công suất tiêu thụ trên toàn mạch.
+ ZL = 125 Ω và ZL = 540 Ω là hai giá trị cho cùng điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm.
Ta được hệ:
→ → R ≈ 10 Ω.
- Đáp án A
1,6
1,4
3,2
2,4
ZC = 2,37.
- Đáp án D
112 ms
124 ms
127 ms
118 ms
+ Ta có khoảng cách giữa đài VTV và vệ tinh là
Với h = Rsin(21o) = 6400sin(210) ≈ 2294 km.
→ Thay các giá trị vào biểu thức ta được x = 36998 km
Vậy km
→ Thời gian sóng truyền giữa hai vị trí trên
ms
- Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














