
40 câu hỏi
Chọn đáp án A.
Chọn đáp án B.
+ Động năng và thế năng của chất điểm:
Chọn đáp án A
+ Phương trình phản ứng:
+ Áp dụng định luật bảo toàn số khối và bảo toàn điện tích:
T = 1,00s
T = 0,50s.
T = 0,31s.
T = 0,28s.
Chọn đáp án C.
0,1027 μm.
0,5346 μm
0,7780 μm.
0,3890 μm.
Chọn đáp án A
4000 cm/s
4 m/s
4 cm/s
40 cm/s
Chọn đáp án A
+ Số bụng sóng: Nb = k = 3
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây đàn:
tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.
giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.
Chọn đáp án B.
0,2A
0,14A
0,1A
1,4A
Chọn đáp án B.
λ2
λ1
Cả λ1 và λ2
Đáp án khác
Chọn đáp án C
+ Giới hạn quang điện của kim loại:
→ Cả hai bức xạ đều gây ra hiện tượng quang điện
0,637H.
0,318H.
31,8H.
63,7H
Chọn đáp án A
+ Ta có không đổi, UC đạt giá trị cực đại khi I đạt giá trị cực đại
+ Mà
+
của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.
là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.
là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Chọn đáp án B
Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
màn hình máy vô tuyến.
lò vi sóng
lò sưởi điện.
hồ quang điện.
Chọn đáp án D.
Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là hồ quang điện.
A = 2cm.
A=3cm.
A=5cm.
A=21cm.
Chọn đáp án C.
Biên độ dao động tổng hợp có thể là A = 5cm.
1N.
4N.
8N.
16N.
Chọn đáp án B
+ r tăng 2 lần thì F giảm 4 lần
25,25%.
93,75%.
6,25%.
13,5%.
Chọn đáp án C
+ Ta có:
+ Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng:
t = 3,43 s.
t = 96,05 s.
t = 3,55 s
t = 905 s.
Chọn đáp án B
+ Sau khoảng thời gian Δt, con lắc 1 thực hiện được n1 dao động và con lắc 2 thực hiện được n2 dao động:
Chọn đáp án A
+ Hai nguồn kết hợp ngược pha nhau và lúc đầu: AM = 2A = max nên .
+ Khi tần số tăng gấp đôi thì hay = số nguyên lần λ' nên → M là cực tiểu → AM = 0.
4,5.10-7 J.
3.10-7 J.
- 1,5. 10-7 J.
1,5. 10-7J.
Chọn đáp án D
+ Công của lực điện trường không phụ thuộc vào dạng đường đi nên khi tính công của lực điện trường khi q di chuyển trên cạnh ABC ta chỉ cần tính trên AC (điểm đầu, điểm cuối)
6 V và 2 Ω.
9 V và 3,6 Ω
1,5 V và 0,1 Ω.
4,5 V và 0,9 Ω.
Chọn đáp án A
+ Suất điện động và điện trở trong của bộ 3 pin mắc song song:
+ Bộ pin này mắc nối tiếp với 3 pin còn lại nên:
1,6.10-2J
1,8.10-2J
2.10-2J
2,2.10-2J
Chọn đáp án A
+ Độ tự cảm của ống dây:
+ Độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây:
+ Năng lượng trong ống dây thay đổi chính là do nguồn điện cung cấp nên:
Ảnh thật, cách thấu kính 3cm.
Ảnh ảo, cách thấu kính 3cm.
Ảnh thật, cách thấu kính 6cm.
Ảnh ảo, cách thấu kính 6cm.
Chọn đáp án C
+ Vật ảo nên d = - 12 cm. Áp dụng công thức thấu kính:
→ Ảnh là ảnh thật cách thấu kính 6 cm
ON = 30cm, N đang đi lên.
ON = 28cm, N đang đi lên.
ON = 30cm, N đang đi xuống.
ON = 28cm, N đang đi xuống.
Chọn đáp án D.
+ Theo phưcmg truyền sóng, so sánh với đỉnh gần nhất, Trước đỉnh sóng thì phần tử môi trường đi xuống, sau đỉnh sóng thì phần tử môi trường đi lên → N trước đỉnh M sẽ đi xuống
+ Từ hình vẽ ta thấy điểm N có li độ
chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.
biên độ thay đổi liên tục.
ma sát cực đại.
biên độ giảm dần theo thời gian.
Chọn đáp án D
+ Dao động tắt dần là dao động có biên độ và năng lượng giảm dần theo thời gian
Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện tăng.
Công suất giảm
Mạch có tính cảm kháng.
Hiệu điện thế hai đầu điện trở chậm pha so với hiệu điện thế hai đầu mạch điện.
Chọn đáp án A
+ Hiệu điện thế hai đầu tụ chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu mạch là π/2 nên
Vậy mạch khi đó đang có cộng hưởng, có nghĩa là:
+ Pmax
+ ZC = ZC
Nếu tăng tần số f thì: và nên khi đó:
+ Công suất P giảm (mạch không còn cộng hưởng)
+ ZL > ZC nên mạch có tính cảm kháng và u sớm pha hơn i (hay u sớm pha hơn uR)
362,73 s.
362,85 s.
362,67 s.
362,70 s.
Chọn đáp án A.
+ PT dao động của 2 vật:
+ Khi đồ thị cắt nhau, tức là 2 vật cùng nằm trên một đường thẳng vuông góc với Ox, khi đó:
+ Gọi d là khoảng cách giữa hai vật:
+ Bấm máy
+ Nhận thấy lần thứ 2016 = lần thứ 4
+ Thời gian cần tính:
8 giờ.
6 giờ.
4 giờ.
12 giờ.
Chọn đáp án A
+ Dùng công thức:
(giờ)
l,58cm.
2,37cm.
3,16cm.
3,95cm.
Chọn đáp án D.
+ Sau va chạm, hai vật dính vào nhau nên:
+ Biên độ của hệ sau va chạm:
9,22 (cm)
2,14(cm)
8,75 (cm)
8,57 (cm)
Chọn đáp án B.
+ Giả sử PT sóng tại A và B:
+ Xét điểm M trên trung trực của AB và AM = d
+ Sóng từ A, B đến M:
+ Điểm M dao động cùng pha với I:
+ Khi t = 0 M trùng với I, M gần I nhất ứng với k = 1 và
+ Xét điểm N trên đường vuông góc với AB tại A: AN = d1; BN = d2
Điểm N dao động với biên độ cực tiểu khi:
dao động ngược pha nhau
+ Khi đó:
+ Mặt khác:
+ Lấy (**) – (*) ta được:
80mJ.
45mJ.
36mJ.
125mJ.
Chọn đáp án B
+
+ Nếu đi thêm đoạn s nữa:
40,28 V/m.
402,8 V/m.
201,4 V/m.
80544,2 V/m.
Chọn đáp án C
+ Vận tốc cực đại ban đầu của electron quang điện: (chú ý đơn vị: tính vận tốc thì A, phải đổi đơn vị J)
+ Thay số vào ta được: v = 402721m/s
+ Để các electron vẫn tiếp tục chuyển động thẳng và đều thì cường độ điện trường thì lực điện và lực lorenxo phải cân bằng nhau. Khi đó:
qE = qvB → E = vB → B = 201,36 (V/m)
+ Chú ý: Bài này ta không cần quan tâm đến phương, chiều của lực điện và lực lorenxo. Chỉ cần điều kiện cho hai lực này cân bằng nhau là đủ.
71,3°.
84,25°.
142,6°.
168,5°.
Chọn đáp án D
+ Định luật bảo toàn động lượng:
+ Vì
+ Theo định luật bảo toàn năng lượng:
→ Từ (1) và (2):
E = 2 V/m.
E = 40 V/m.
E = 200 V/m.
E = 400V/m.
Chọn đáp án C
+ Công cần thực hiện để di chuyển điện tích giữa hai bản kim loại
98 dB
89 dB
107 dB
102 dB
Chọn đáp án D
+ Ở khoảng cách 6 m năng lượng giảm 30% → Công suất âm tại điểm cách nguồn 6 m là 7 W;
+ Cường độ âm tại điểm cách nguồn 6 m:
+ Mức cường độ âm tại đó:
15 vòng.
40 vòng.
20 vòng.
25 vòng.
Chọn đáp án D
+ Gọi số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp đã quấn là N1 và N2 ta có:
→ N1 = 200 vòng và N2 = 70 vòng
+ Để tạo ra được máy biến áp theo đúng yêu cầu thì số vòng dây của cuộn thứ cấp
vòng
+ Học sinh này cần phải tiếp tục giảm số vòng dây của cuộn thứ cấp là N2 + 55 -N’2 = 25 vòng.
440V.
220V.
220V.
220V.
Chọn đáp án B
+ Độ lệch pha giữa hai đầu đoạn mạch AM:
+ Tổng trở của mạch AM:
+ Đặt
+ Tổng (UAM + UMB) đạt giá trị cực đại khi Y đạt giá trị cực đại
+ Để thì đạo hàm của Y theo ZC phải bằng không:
+ Ta lại có:
+ Thay (1) vào (2) ta được
+ Tổng trở của mạch:
+ Ta thấy
3 giờ 53 phút.
3 giờ 26 phút.
2 giờ 55 phút.
2 giờ 11 phút
Chọn đáp án A.
+ Dung lượng thực cần sạch cho pin:
+ Ta lai có: 3h 53 phút
0,60 μm
0,50 μm
0,45 μm
0,55 μm
Chọn đáp án A
+ Khi khoảng cách 2 khe tới màn là a thì tại M là vân sáng bậc 5 nên:
+ Để tại M có vân sáng bậc 6 thì ta phải tăng khoảng cách giữa hai khe (giảm khoảng vân i) nên:
+ Từ (1) và (2) ta có:
1,5 m/s.
1,25 m/s.
2,25 m/s.
1,0 m/s.
Chọn đáp án C
+ Khi p dao động vuông góc vói trục chính, ảnh của p (và M) qua thấu kính là ảnh ảo, số phóng đại dưomg k = 2.
+ Vậy M cách thấu kính 7,5cm
+ Khi P dao động dọc theo trục chính với biên độ 2,5cm
+ P ở biên phải M thì d1 = 5cm
+ P ở biên trái M thì d2 = 10cm
+ Độ dài quỹ đạo của ảnh P’ là L = 2A = 30 - 7,5 = 22,5 (cm).
+ Tần số dao động là 5 Hz, chu kì dao động là T = 0,2 s.
+ Tốc độ trung bình của ảnh P’ trong khoảng thời gian 0,2 s là
5448,75 s.
5450,26 s.
5448,91 s
5450,10 s.
Chọn đáp án C
Dùng skill Casio
Viết lại các đáp án: 5448,75 = 2018T + 0,15; 5450,26 = 2018T + 0,5T + 0,31;
5448,91 = 2018T + 0,31; 5450,10 = 2018T + 0,5T + 0,15
Loại B, D và chỉ quan tâm đến vùng bao 0,15 s và 0,31 s.
- Bấm mode 7;
- Nhập hàm
- Start: 0,14; End: 0,33; step: 0,01 Ta có bảng sau
-
0,013 g
0,13 g
1,3 g
13 g
Chọn đáp án A
+ Bộ nguồn điện gồm 30 pin mắc thành 3 nhóm nối tiếp, mỗi nhỏm có 10 pin mắc song song, mỗi pin có suất điện động 0,9 V và điện trở trong 0,6 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là E = 2,7 V, r = 0,18 Ω.
+ Bình điện phân dung dịch CuSO4 có điện trở R = 205 Ω mắc vào hai cực của bộ nguồn. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là:
+ Trong thời gian 50 phút khối lượng đồng Cu bám vào catốt là:
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














