10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Diện tích hình tròn (có đáp án)
10 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có bán kính 3 dm là:
18,84 dm2
28,26 dm2
9,42 dm2
37,68 dm2
Đáp án đúng là: B
Chú ý: Diện tích hình tròn = Bán kính × Bán kính × 3,14
Diện tích của hình tròn đó là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có đường kính 8 m là:
25,12 m2
12,56 m2
37,68 m2
50,24 m2
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Bán kính của hình tròn là:
8 : 2 = 4 (m)
Diện tích của hình tròn đó là:
4 × 4 × 3,14 = 50,24 (m2)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có đường kính a là:
\(0,785 \times a \times a\)
\(1,57 \times a \times a\)
\(3,14 \times a \times a\)
\(6,28 \times a \times a\)
Đáp án đúng là: A
Bán kính của hình tròn đó là:
a : 2 = \(\frac{a}{2}\)
Diện tích của hình tròn đó là:
\(\frac{a}{2} \times \frac{a}{2} \times 3,14 = 0,785 \times a \times a\)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Diện tích của hình tròn có chu vi 37,68 cm là:
94,2 cm2
113,04 cm2
100,48 cm2
106,76 cm2
Đáp án đúng là: B
Bán kính của hình tròn là:
37,68 : 3,14 : 2 = 6 (cm)
Diện tích của hình tròn là:
6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)
Điền số thích hợp vào ô trống

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2
Hướng dẫn giải
Diện tích của hình tròn trên là:
2 × 2 × 3,14 = 12,56 (m2)
Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 12,56 m2
Điền số thích hợp vào ô trống

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2
Hướng dẫn giải
Bán kính của hình tròn trên là:
20 : 2 = 10 (m)
Diện tích của hình tròn trên là:
10 × 10 × 3,14 = 314 (m2)
Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 314 m2
Điền thích hợp vào ô trống
Cho các hình vẽ

Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: ……
Hướng dẫn giải
Diện tích của hình A là: 3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)
Diện tích của hình B là: 5 × 3 = 15 (cm2)
Diện tích của hình C là: 2,5 × 2,5 = 6,25 (cm2)
So sánh: 6,25 < 15 < 28,26
Vậy: Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: Hình A
</>
Điền số thích hợp vào ô trống
Biết IA = 3 cm; IB = 4 cm

Tính diện tích của phần không được tô màu.
Bài giải
Diện tích hình tròn bán kính IA là:
… × … × … = … (cm2)
Diện tích hình tròn bán kính IB là:
… × … × … = … (cm2)
Diện tích phần không tô màu là:
… – … = … (cm2)
Đáp số: … cm2
Hướng dẫn giải
Diện tích hình tròn bán kính IA là:
3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)
Diện tích hình tròn bán kính IB là:
4 × 4 × 3,14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần không tô màu là:
50,24 – 28,26 = 21,98 (cm2)
Đáp số: 21,98 cm2
Điền số thích hợp vào ô trống

Tính diện tích của phần được tô màu.
Bài giải
Diện tích hình vuông là:
… × … = … (cm2)
Diện tích hình tròn là:
… × … × … = … (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
… – … = … (cm2)
Đáp số: … cm2
Hướng dẫn giải
Diện tích hình vuông là:
10 × 10 = 100 (cm2)
Diện tích hình tròn là:
5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)
Diện tích phần tô màu là:
100 – 78,5 = 21,5 (cm2)
Đáp số: 21,5 cm2
Điền số thích hợp vào ô trống

Tính diện tích hình vẽ sau. Biết hình vẽ bằng \(\frac{1}{4}\) hình tròn
Bài giải
Diện tích của hình vẽ trên là:
…. × …. × …. × …. = ….. (mm2)
Đáp số: …. mm2
Hướng dẫn giải
Diện tích của hình vẽ trên là:
5 × 5 × 3,14 × \(\frac{1}{4}\) = 19,625 (mm2)
Đáp số: 19,625 mm2





