10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Diện tích hình tròn (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Diện tích hình tròn (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 575 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có bán kính 3 dm là:

18,84 dm2

28,26 dm2

9,42 dm2

37,68 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chú ý: Diện tích hình tròn = Bán kính × Bán kính × 3,14

Diện tích của hình tròn đó là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có đường kính 8 m là:

25,12 m2

12,56 m2

37,68 m2

50,24 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bán kính của hình tròn là:

8 : 2 = 4 (m)

Diện tích của hình tròn đó là:

4 × 4 × 3,14 = 50,24 (m2)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có đường kính a là:

\(0,785 \times a \times a\)

\(1,57 \times a \times a\)

\(3,14 \times a \times a\)

\(6,28 \times a \times a\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bán kính của hình tròn đó là:

a : 2 = \(\frac{a}{2}\)

Diện tích của hình tròn đó là:

\(\frac{a}{2} \times \frac{a}{2} \times 3,14 = 0,785 \times a \times a\)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có chu vi 37,68 cm là:

94,2 cm2

113,04 cm2

100,48 cm2

106,76 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bán kính của hình tròn là:

37,68 : 3,14 : 2 = 6 (cm)

Diện tích của hình tròn là:

6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống2 m 2 m Diện tích của hình tròn trên là: …… m2 (ảnh 1)

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích của hình tròn trên là:

2 × 2 × 3,14 = 12,56 (m2)

Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 12,56 m2

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống20 m 20 m Diện tích của hình tròn trên là: …… m2 (ảnh 1)

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bán kính của hình tròn trên là:

20 : 2 = 10 (m)

Diện tích của hình tròn trên là:

10 × 10 × 3,14 = 314 (m2)

Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 314 m2

7. Tự luận
1 điểm

Điền thích hợp vào ô trống

Cho các hình vẽ

Điền thích hợp vào ô trốngCho các hình vẽ 3 cm 3 cm 5 cm3 cm5 cm3 cm2,5 cm2,5 cm Hình A                                   Hình BHình CHình vẽ có diện tích lớn nhất là: …… (ảnh 1)

Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích của hình A là: 3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)

Diện tích của hình B là: 5 × 3 = 15 (cm2)

Diện tích của hình C là: 2,5 × 2,5 = 6,25 (cm2)

So sánh: 6,25 < 15 < 28,26

Vậy: Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: Hình A

</>

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Biết IA = 3 cm; IB = 4 cm

Điền số thích hợp vào ô trốngBiết IA = 3 cm; IB = 4 cmI A B I A B Tính diện tích của phần không được tô màu.Bài giảiDiện tích hình tròn bán kính IA là:… × … × … = … (cm2)Diện tích hình tròn  (ảnh 1)

Tính diện tích của phần không được tô màu.

Bài giải

Diện tích hình tròn bán kính IA là:

… × … × … = … (cm2)

Diện tích hình tròn bán kính IB là:

… × … × … = … (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

… – … = … (cm2)

Đáp số: … cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích hình tròn bán kính IA là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)

Diện tích hình tròn bán kính IB là:

4 × 4 × 3,14 = 50,24 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

50,24 – 28,26 = 21,98 (cm2)

Đáp số: 21,98 cm2

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống10 cm 10 cm Tính diện tích của phần được tô màu.Bài giảiDiện tích hình vuông là:… × … = … (cm2)Diện tích hình tròn là:… × … × … = … (cm2)Diện tích phần tô màu là (ảnh 1)

Tính diện tích của phần được tô màu.

Bài giải

Diện tích hình vuông là:

… × … = … (cm2)

Diện tích hình tròn là:

… × … × … = … (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

… – … = … (cm2)

Đáp số: … cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích hình vuông là:

10 × 10 = 100 (cm2)

Diện tích hình tròn là:

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

100 – 78,5 = 21,5 (cm2)

Đáp số: 21,5 cm2

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống5 mm5 mmTính diện tích hình vẽ sau. Biết hình vẽ bằng  hình trònBài giảiDiện tích của hình vẽ trên là:…. × …. × …. × …. = ….. (mm2)Đáp số: …. mm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình vẽ sau. Biết hình vẽ bằng \(\frac{1}{4}\) hình tròn

Bài giải

Diện tích của hình vẽ trên là:

…. × …. × …. × …. = ….. (mm2)

Đáp số: …. mm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích của hình vẽ trên là:

5 × 5 × 3,14 × \(\frac{1}{4}\) = 19,625 (mm2)

Đáp số: 19,625 mm2