10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chu vi hình tròn (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Chu vi hình tròn (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 578 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là:

9,42 cm

14,13 cm

4,71 cm

18,84 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chú ý: Chu vi hình tròn = Bán kính hình tròn × 2 × 3,14

Chu vi hình tròn đó là:

3 × 2 × 3,14 = 18,84 (cm)

Vậy: Chu vi hình tròn đó là: 18,84 cm

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Chu vi hình tròn đường kính 8,4 dm là:

52,752 dm

26,376 dm

39,564 dm

13,188 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chú ý: Chu vi hình tròn = Đường kính hình tròn × 3,14

Chu vi hình tròn đó là:

8,4 × 3,14 = 26,376 (dm)

Vậy: Chu vi hình tròn đó là: 26,376 dm

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Đường kính của hình tròn có chu vi 25,12 cm là:

2 cm

4 cm

6 cm

8 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Chú ý: Đường kính hình tròn = Chu vi hình tròn : 3,14

Đường kính của hình tròn đó là:

25,12 : 3,14 = 8 (cm)

Vậy: Đường kính của hình tròn đó là: 8 cm

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Bán kính của hình tròn có chu vi 9,42 dm là:

1,5 dm

3 dm

4,5 dm

6 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Chú ý: Bán kính hình tròn = Chu vi : 3,14 : 2

Bán kính của hình tròn đó là:

9,42 : 3,14 : 2 = 1,5 (dm)

Vậy: Bán kính của hình tròn đó là: 1,5 dm

5. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Mai chạy 5 vòng quanh hồ nước hình tròn đường kính 85 m. Mai đã chạy được quãng đường …… m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Quãng đường Mai chạy 1 vòng là:

85 × 3,14 = 266,9 (m)

Mai đã chạy được quãng đường là:

266,9 × 5 = 1 334,5 (m)

Vậy: Mai đã chạy được quãng đường 1 334,5 m

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống4 m 4 m Chu vi của hình tròn trên là: …… m (ảnh 1)

Chu vi của hình tròn trên là: …… m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chu vi của hình tròn trên là:

4 × 2 × 3,14 = 25,12 (m)

Vậy: Chu vi của hình tròn trên là 25,12 m

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống6,8 m 6,8 m Chu vi của hình tròn trên là: …… m (ảnh 1)

Chu vi của hình tròn trên là: …… m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chu vi của hình tròn trên là:

6,8 × 3,14 = 21,352 (m)

Vậy: Chu vi của hình tròn trên là 21,352 m

8. Tự luận
1 điểm

Điền thích hợp vào ô trống

Cho các hình vẽ

Điền thích hợp vào ô trốngCho các hình vẽ 6,5 cm3 cm6,5 cm3 cm5 cm5 cm8 cm 8 cm  Hình A                                   Hình BHình CHình vẽ có chu vi bé nhất là: …… (ảnh 1)

Hình vẽ có chu vi bé nhất là: ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chu vi của hình A là: 8 × 3,14 = 25,12 (cm)

Chu vi của hình B là: (6,5 + 3) × 2 = 19 (cm)

Chu vi của hình C là: 5 × 4 = 20 (cm)

So sánh: 19 < 20 < 25,12

Vậy: Hình vẽ có chu vi bé nhất là: Hình B

</>

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một sợi thép dài 15,7 dm được uốn thành một hình tròn có bán kính là …… dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bán kính của hình tròn đó là:

15,7 : 3,14 : 2 = 2,5 (dm)

Vậy: Sợi thép đó uốn thành hình tròn bán kính là 2,5 dm

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một bánh xe hình tròn có bán kính 5 dm. Tính quãng đường bánh xe đi được khi quay 50 vòng.

Bài giải

Chu vi của bánh xe đó là:

…. × …. × …. = …. (dm)

Quãng đường bánh xe đi được là:

…. × …. = …. (dm)

Đáp số: …. dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chu vi của bánh xe đó là:

5 × 2 × 3,14 = 31,4 (dm)

Quãng đường bánh xe đi được là:

31,4 × 50 = 1 570 (dm)

Đáp số: 1 570 dm