10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5: Phép nhân các số nguyên có đáp án ( Thông hiểu )
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Cánh diều Bài 5: Phép nhân các số nguyên có đáp án ( Thông hiểu )

A
Admin
ToánLớp 686 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính (36 – 16) . (– 5) + 6 . (– 14 – 6), ta được:

– 220

– 20

20

220

Xem đáp án

Ta có:

(36 – 16) . (– 5) + 6 . (– 14 – 6)

= 20 . (– 5) + 6 . (– 20)

= – (20 . 5) + [– (6 . 20)]

= – 100 – 120 = – 220

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của biểu thức (x – 2)(x – 3) tại x = – 1 là:

– 12

12

– 2

2

Xem đáp án

Thay x = – 1 vào biểu thức ta được:

(x – 2)(x – 3) = (– 1 – 2)(– 1 – 3) = (– 3) . (– 4) = 3 . 4 = 12.

Vậy giá trị của biểu thức đã cho bằng 12 tại x = – 1.

Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính nhanh (– 5) . 125 . (– 8) . 20 . (– 2) ta được kết quả là:

– 200 000

– 2 000 000

200 000

– 100 000

Xem đáp án

Ta có: (– 5) . 125 . (– 8) . 20 . (– 2)

= [125 . (– 8)] . [(– 5) . 20] . (– 2)

= (– 1 000) . (– 100) . (– 2)

= – 200 000

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Điền hai số tiếp theo vào dãy số sau: – 2; 4; – 8; 16; ...

32 và 64

– 32 và 64

32 và – 64

– 32 và – 64

Xem đáp án

Ta có: 4 = (– 2) . (– 2)

– 8 = 4 . (– 2)

16 = (– 8) . (– 2)

Do đó, trong dãy số trên số hạng sau là tích của số hạng trước với – 2.

Vậy hai số hạng tiếp theo là: 16 . (– 2) = – 32

(– 32) . (– 2) = 64

Ta cần điền các số tiếp theo theo thứ tự là – 32 và 64.

Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Tính giá trị của biểu thức (– 5)x + (– 6)y với x = – 6, y = – 7.

– 72

72

– 80

80

Xem đáp án

Thay x = – 6, y = – 7 vào biểu thức ta được:

(– 5)x + (– 6)y

= (– 5) . (– 6) + (– 6) . (– 7)

= 5 . 6 + 6 . 7 = 30 + 42 = 72

Chọn đáp án B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 17 . (... + 7) = 17 . (– 5) + 17 . 7

– 2

– 3

– 4

– 5

Xem đáp án

Ta có: 17 . (– 5) + 17 . 7 = 17 . [(– 5) + 7]

Vậy ta cần điền số – 5 vào chỗ chấm.

Chọn đáp án D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Khi x = – 12, giá trị của biểu thức (x – 8).(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

– 100

100

– 96

– 196

Xem đáp án

Thay x = – 12 vào biểu thức (x – 8).(x + 7) ta được:

(– 12 – 8) . (– 12 + 7) = (– 20) . (– 5) = 20 . 5 = 100

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của biểu thức (– 63) . (1 – 299) – 299 . 63 là:

– 63

63

– 53

53

Xem đáp án

Ta có: (– 63) . (1 – 299) – 299 . 63

= (– 63) . 1 + (– 63) . (– 299) – 299 . 63

= – 63 + 63 . 299 – 63 . 299 = – 63

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của m . n2với m = 3, n = – 5 là:

– 30

30

– 75

75

Xem đáp án

Thay m = 3, n = – 5 vào biểu thức ta được: m . n2= 3 . (– 5)2= 3 . 25 = 75.

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Giá trị của biểu thức (27 – 32) . x khi x = 8 là:

– 40

– 39

– 38

– 37

Xem đáp án

Thay x = 8 vào biểu thức ta được:

(27 – 32) . x = (27 – 32) . 8

= [27 + (– 32)] . 8 = [– (32 – 27)] . 8

= – 5 . 8 = – 40.

Chọn đáp án A.