10 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 5 (Có đáp án): Đạo hàm cấp hai
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 Bài 5 (Có đáp án): Đạo hàm cấp hai

A
Admin
ToánLớp 1180 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=34x4-2x3-5x+sinx bằng biểu thức nào sau đây?

9x2-12x+sinx

9x2-12x-sinx

9x2-6x-sinx

9x2-12x+cosx

Xem đáp án

y’= 3x3-6x2-5+cosx. Do đó y”= 9x2-12x-sinx. Chọn đáp án B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp 4 của hàm số y=sin2x bằng biểu thức nào sau đây?

24sin2x+4π2

23sin2x+4π2

23sin2x-3π2

23sin2x+3π2

Xem đáp án

y’= 2sinxcosx=sin2x

Chọn D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chất điểm chuyển động thẳng, quãng đường đi được xác định bởi phương trình S=t3-4t2-2t+1 , t tính bằng giây (s), S tính bằng mét. Gia tốc (m/s2) chuyển động của chất điểm khi t=3s là:

10

8

18

1

Xem đáp án

Phương  trình chuyển động của vận tốc là:

S' = 3t2 - 8t - 2.

Phương trình gia tốc Y(t) = S'' = 6t - 8,

  Y(3) = 18 - 8 = 10(m/s2)

Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=1/(2x-3) bằng biểu thức nào dưới đây?

82x-33

-82x-32

42x-32

-42x-32

Xem đáp án

Chọn A

y'=  −1(2x−3)2.(2x−3)'=−2(2x−3)2y"=−2.1(2x−3)2'=−2.−1(2x−3)4.(2x−3)2'      =  2(2x−3)4.2.(2x−3).(2x−3)'=  8(2x−3)3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đạo hàm cấp hai của hàm số y=cosx.cos2x.cos3x bằng biểu thức nào dưới đây?

cos2x+ 4cos4x +9cos6x

–cos2x -4cos4x – 9cos6x

–cosx-4cos2x-9cos3x

-14cos2x+14cos4x-14cos6x

Xem đáp án

Chọn B

Biến tích thành tổng ta được :

y=cosx. cos2x .cos3x =  (cos3x. cosx). cos2x = 12(cos4x +​cos2x).cos2x =  12cos4x.cos2x+​12.cos22x  =  12.12cos6x+​cos2x+​  12. 1+cos4x2=14cos6x +  14cos2x+​ 14+14​cos4x⇒y'=−32sin6x−12.sin2x−sin4x⇒y"=−9cos6x−cos2x - 4cos 4x 

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=x+13. Giá trị f''0 bằng

6

3

12

24

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: f'(x)=3x+12;f''(x)=6(x+1)⇒f''(0)=6.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=sin3x+x2. Giá trị f''π2 bằng

0

-1

-2

5

Xem đáp án

Đáp án B

f'(x)=3sin2x.cosx + 2x f "(x) =  3.2sinx.cosx. cosx+​ 3sin2x.(−sinx)+​2              =6sinx.cos2x - 3sin3x+​2⇒f"π2=6.1.0−3.13+ ​2=−1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x)=5(x+1)3+4(x+1). Tập nghiệm của phương trình f''(x)=0 là

[-1;2]

(-∞;0]

{- 1}

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có : f'(x)=15(x+1)2+4 ;

 f''(x)=30(x+1)⇒f''(x)=0⇔30(x+1)=0⇔x=-1.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S=t3-3t2-9t+2 ( t tính bằng giây; S tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng ?

Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t =0 hoặc t = 2 .

Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t = 2 là v=18 m/s.

Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t= 3 là a=12 m/s2.

Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t = 0.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t

s'=t3-3t2-9t+2'=3t2-6t-9s''=6t-6⇒s''(3)=12

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t3-3t2 (t tính bằng giây; S tính bằng mét). Khẳng định nào sau đây đúng?

Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a=18 m/s2.

Gia tốc của chuyển động khi t = 4s là a=9 m/s2.

Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v=12 m/s.

Vận tốc của chuyển động khi t = 3s là v=24 m/s.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có gia tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t bằng đạo hàm cấp hai của phương trình chuyển động tại thời điểm t.

s'=3t2-6t⇒s''=6t-6s''(4)=18

Vậy gia tốc của chuyển động khi t = 4 s là a = 18 m/s2