10 câu trắc nghiệm Bài tập về Phản ứng của phi kim với Oxygen có lời giải
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Bài tập về Phản ứng của phi kim với Oxygen có lời giải

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 971 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy phi kim nào sau đây tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid?

S, C, P.

S, Cl2, P.

Si, P, Br2.

C, Cl2, Br2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy phi kim S, C, P tác dụng với oxygen tạo thành oxide acid

S + O2 →tο SO2

C + O2 →tο CO2

4P + 5O2 →tο 2P2O5

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây khi tác dụng với oxygen tạo oxide acid?

Lưu huỳnh.

Sắt.

Sodium.

Magnesium.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Lưu huỳnh tác dụng với oxygen tạo oxide acid

PTHH: S + O2 →tο SO2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy 120 g than (100% C) thu được hỗn hợp X gồm X có tỉ khối so với H2 bằng 20,4. Số mol O2 đã phản ứng là 

10 mol.

9 mol.

20 mol.

18 mol.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: nC = 12012= 10 mol

→ Số mol hỗn hợp X là 10 mol.

Bảo toàn khối lượng ta có: mC+mO2=mX

mO2= 10.2.20,4 − 10.12 = 288g →nO2 = 28832 = 9 mol

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sản phẩm của phản ứng khi đốt cháy hoàn toàn lần lượt hydrogen, carbon, phosphorous, trong khí oxygen dư là

H2O, CO2, P2O5.

H2O, CO2, P2O3.

H2O, CO , P2O5.

H2O, CO , P2O3.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

PTHH: H2 + O2 →tοH2O

C + O2 →tο CO2

P + O2 →tο P2O5

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ biến đổi sau: Phi kim Oxid acid (1) Oxid acid (2) Acid

Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là

S → SO2 → SO3 → H2SO4

C → CO → CO2→ H2CO3

P →P2O3→ P2O5 → H3PO3

N2 → NO →N2O5 → HNO3

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Dãy chất phù hợp với sơ đồ trên là: S → SO2 → SO3 → H2SO4       

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho C tác dụng với khí oxygen thu được hỗn hợp khí CO và CO2. Phương pháp dùng để tách khí CO ra khỏi hỗn hợp là 

Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch HCl dư.

Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH dư.

Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch NH3 dư.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

CO2 là oxide acid  tác dụng với NaOH nên ta có PTHH: CO2 + NaOH Na2CO3.

CO không tác dụng với dung dịch NaOH nên thoát ra ngoài.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong hợp chất khí với oxygen của nguyên tố X có hoá trị IV, oxygen chiếm 50% về khối lượng. Nguyên tố X là

C

H

S

P

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

1 kg than cốc chứa 84% carbon mC = 840 g nC = 84912=70 (mol)

1 mol carbon khi cháy tỏa ra 394 kJ 70 mol carbon tỏa ra: 70.394 = 27580 kJ.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là

14,2 g.

28,4 g.

11,0 g.

22,0 g.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hợp chất khí với oxygen của nguyên tố X có dạng XO2

Ta có: 16.2X+16.2.100=50 X = 32. Vậy X là nguyên tố S (lưu huỳnh).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g phosphorus (P), thu được khối lượng oxide P2O5 là

14,2 g.

28,4 g.

11,0 g.

22,0 g.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

n= 6,231= 0,2 mol

Phương trình hoá học:

4P + 5O2 →tο 2P2O5

Theo phương trình hoá học:

4 mol P tham gia phản ứng sẽ thu được 2 mol P2O5.

Vậy 0,2 mol P tham gia phản ứng sẽ thu được 0,1 mol P2O5.

Khối lượng P2O5 tạo ra là: 0,1.142 = 14,2 gam.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 12,8 g lưu huỳnh bằng khí oxygen, thu được khí SO2. Số mol oxygen đã phản ứng là

0,2.

0,4.

0,6.

0,8.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

nS = 12,832= 0,4mol

Phương trình hoá học:

S + O2 → SO2

Theo phương trình hoá học:

Cứ 1 mol S phản ứng hết với 1 mol O2 sinh ra 1 mol SO2.

Vậy cứ 0,4 mol S phản ứng hết với 0,4 mol O2.