2048.vn

Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 KNTT Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại có đáp án
Đề thi

Giải SBT Khoa học tự nhiên 9 KNTT Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa phi kim và kim loại có đáp án

A
Admin
Khoa học tự nhiênLớp 910 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Loại than nào sau đây có tính hấp phụ cao, được dùng để khử mùi?

A. Than hoạt tính.

B. Than cốc.

C. Than chì.

D. Than đá.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Lĩnh vực nào sau đây không phải là ứng dụng của lưu huỳnh?

A. Lưu hoá cao su.

B. Làm chín hoa quả.

C. Sản xuất sulfuric acid.

D. Sản xuất pháo hoa, diêm.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Chlorine không có ứng dụng nào sau đây?

A. Khử trùng nước sinh hoạt.

B. Sản xuất chất tẩy rửa.

C. Sản xuất muối ăn.

D. Sản xuất chất dẻo.

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Phi kim có tính dẫn điện là

A. lưu huỳnh.

B. phosphorus.

C. silicon.

D. carbon (than chì).

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào phi kim có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại?

A. Lưu huỳnh và thuỷ ngân.

B. Oxygen và sắt.

C. Silicon và wolfram.

D. Bromine và chì.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong phản ứng giữa sodium (natri) và chlorine thì

A. nguyên tử Na cho 1 e và tạo ion âm, nguyên tử chlorine nhận 1 e và tạo ion dương.

B. nguyên tử Na cho 1 e và tạo ion dương, nguyên tử chlorine nhận 1 e và tạo ion âm.

C. nguyên tử Na cho 1 e và tạo ion âm, nguyên tử chlorine nhận 2 e và tạo ion dương.

D. nguyên tử Na cho 1 e và tạo ion dương, nguyên tử chlorine nhận 2 e và tạo ion âm.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Đơn chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

A. Thuỷ ngân.

B. Bromine.

C. Chlorine.

D. Carbon.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây khi tác dụng với oxygen tạo oxide acid?

A. Lưu huỳnh.

B. Sắt.

C. Sodium.

D. Magnesium.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Nguyên tố nào sau đây có oxide tương ứng là oxide base?

A. Phosphorus.

B. Potassium.

C. Chlorine.

D. Carbon.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Cho 5 g than hoạt tính vào 250 ml dung dịch chứa chất màu với nồng độ 0,1 M. Sau khi quá trình hấp phụ đạt trạng thái ổn định, nồng độ chất màu còn lại là 0,06 M. Lượng chất màu được 1 g than hấp phụ là

A. 0,003 mol/g.           B. 0,005 mol/g.       C. 0,002 mol/g.       D. 0,010 mol/g.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Hàm lượng chlorine trong muối nào nhiều nhất?

A. LiCl.

B. NaCl.

C. CaCl2.

D. AlCl3.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Đốt cháy 120 g than (100% C) thu được hỗn hợp X gồm X có tỉ khối so với H2 bằng 20,4. Số mol O2 đã phản ứng là 2 khí CO và CO2.

    A. 10 mol.               B. 9 mol.                 C. 20 mol.               D. 18 mol.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tại sao than hoạt tính lại có khả năng hấp phụ mạnh hơn than cục?

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

Vì sao đồng dẫn điện tốt hơn nhôm nhưng đồng chỉ được sử dụng làm dây dẫn điện trong nhà, còn dây điện cao thế lại làm bằng nhôm?

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Một loại than đá A, khi luyện 1 kg A thu được 0,9 kg than cốc. Loại than đá B khi luyện 1 kg được 0,8 kg than cốc. Nếu một hỗn hợp X gồm 5 tấn A và B luyện được 4,2 tấn than cốc thì thành phần hỗn hợp X là bao nhiêu?

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Nước Javel được tạo thành từ phản ứng:

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H­2O

Từ 1 kg Cl2 có thể sản xuất được tối đa bao nhiêu chai nước Javel có thể tích 500 mL/chai và nồng độ NaClO là 8% (D = 1,15 g/mL)?

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Từ 100 kg lưu huỳnh có thể sản xuất được bao nhiêu lít dung dịch sulfuric acid 98% (D = 1,96 g/mL), biết hiệu suất của cả quá trình là 96%.

Xem đáp án

Ngân hàng đề thi

© All rights reservedVietJack