10 bài tập Phép quay giữ nguyên một đa giác đều có lời giải
Đề thi

10 bài tập Phép quay giữ nguyên một đa giác đều có lời giải

A
Admin
ToánLớp 967 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đườn tròn tâm O. Phép quay giữ nguyên hình tam giác đều ABC là phép quay nào?

phép quay thuận chiều 90° tâm O.

phép quay thuận chiều 180° tâm O.

phép quay ngược chiều 90° tâm O.

phép quay thuận chiều 120° tâm O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sử dụng công thức, ta được các góc quay giữ nguyên tam giác đều ABC là:

\[\alpha ^\circ = \frac{{360^\circ }}{3} = 120^\circ \]; α1°=2.360°3=240° ; αn°=3.360°3=360°

Do đó, chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O (O là một điểm bất kì) với góc quay bằng bao nhiêu biến ∆ABC cân thành chính nó?

0°.

45°.

90°.

60°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các phép quay 0° và phép quay 360° tâm O đều giữ nguyên mọi điểm.

Phép quay tâm O với góc quay 0° biến ∆ABC cân thành chính nó.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O (O là tâm hình vuông ABCD) với góc quay bằng bao nhiêu biến hình vuông ABCD thành chính nó?

240°.

120°.

90°.

45°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Sử dụng công thức, ta có các góc quay giữ nguyên hình vuông ABCD là:

α0°=360°4=90° ; α1°=2.360°4=180°; α2°=3.360°4=270° ; α4°=4.360°4=360°

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O (O là tâm hình chữ nhật ABCD) với góc quay bằng bao nhiêu biến hình chữ nhật ABCD thành chính nó?

45°.

90°.

120°.

360°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phép quay tâm O biến hình chữ nhật ABCD là chính nó là phép quay 360°.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép quay tâm O (O là tâm hình ngũ giác đều) với góc quay bằng bao nhiêu biến hình ngũ giác thành chính nó?

144°.

100°.

90°.

60°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sử dụng công thức, ta được các phép quay để biến hình ngũ giác thành chính nó là:

α0°=360°5=72° ; α1°=2.360°5=144°; α2°=3.360°5=216° ; α4°=4.360°5=288° ; α5°=5.360°5=360°

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đa giác đều 12 cạnh A1A2….A12 với tâm O. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

Các phép quay thuận chiều α° tâm O, với α° lần lượt nhận các giá trị 120°; 150°; 180° giữ nguyên hình đa giác đều A1A2….A12.

Các phép quay thuận chiều α° tâm O, với α° lần lượt nhận các giá trị 30°; 60°;…330°; 360° giữ nguyên hình đa giác đều A1A2….A12.

Các phép quay thuận chiều α° tâm O, với α° lần lượt nhận các giá trị 20°; 40°;… 340°; 360° giữ nguyên hình đa giác đều A1A2….A12.

Các phép quay thuận chiều α° tâm O, với α° lần lượt nhận các giá trị 30°; 45°;… 315°; 360° giữ nguyên hình đa giác đều A1A2….A12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sử dụng công thức, ta có các giá trị góc để giữ nguyên phép quay tâm O của đa giác đều 12 cạnh là:

α0°=360°12=30° ; α1°=2.360°12=60° α11°=11.360°12=330° ; α12°=12.360°12=360°

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác đều ABC có G là trọng tâm. Phép quay tâm G với góc quay nào dưới đây biến tam giác ABC thành chính nó?

30°.

45°.

60°.

α°=360°3=120°D. 120°.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Sử dụng công thức, ta được các góc quay giữ nguyên tam giác đều ABC là:

α°=360°3=120° ; α1°=2.360°3=240°; α3°=3.360°3=360°

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông MNPQ tâm O. Phép quay giữ nguyên hình vuông MNPQ là

Phép quay thuận chiều 45° tâm O.

Phép quay thuận chiều 270° tâm O.

Phép quay ngược chiều 90° tâm M.

Phép quay ngược chiều 180° tâm M.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sử dụng công thức, ta có các góc quay giữ nguyên hình vuông ABCD là:

α0°=360°4=90° ; α1°=2.360°4=180°; α2°=3.360°4=270° ; α4°=4.360°4=360°

Do đó phép quay thuận chiều 270° tâm O giữ nguyên hình vuông ABCD.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường viền ngoài của chiếc đồng hồ trong hình dưới đây được làm theo hình bát giác đều, gọi O là tâm của hình bát giác này.

Đường viền ngoài của chiếc đồng hồ trong hình dưới đây được làm theo hình bát giác đều, gọi O là tâm của hình bát giác này. Các phép quay biến đa giác này thành chính nó là (ảnh 1)

Các phép quay biến đa giác này thành chính nó là

Các phép quay 45°, 180°, 315°, 360° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Các phép quay 45°, 90°, 240°, 270° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Các phép quay 45°, 120°, 180°, 270° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Các phép quay 90°, 150°, 180°, 360° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Sử dụng công thức, ta tính được số đo các góc giữ nguyên hình bát giác là:

α0°=360°8=45° ; α1°=2.360°8=90°; ...;α7°=7.360°8=315° ; α8°=8.360°8=360°

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường viền ngoài của biển báo giao thông trong hình dưới đây được làm theo hình tam giác đều, gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều này.

Đường viền ngoài của biển báo giao thông trong hình dưới đây được làm theo hình tam giác đều, gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đều này. Các phép quay biến hình tam giác đều này (ảnh 1)

Các phép quay biến hình tam giác đều này thành chính nó là

Các phép quay 60°, 120°, 180°, 360° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Các phép quay 120°, 240°, 360° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Các phép quay 120°, 180°, 200°, 360° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Các phép quay 90°, 180°, 240°; 360° tâm O cùng chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Sử dụng công thức, ta được các góc quay giữ nguyên tam giác đều là:

α0°=360°3=120° ;  α1°=2.360°3=240°; α2°=3.360°3=360°