Bài tập Xác định vị trí của điểm, hình sau khi thực hiện phép quay lớp 9 (có lời giải)
Đề thi

Bài tập Xác định vị trí của điểm, hình sau khi thực hiện phép quay lớp 9 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 933 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay thuận chiều 120° tâm O biến điểm A thành điểm nào?

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: \[\widehat {AOC} = \widehat {COB} = \widehat {BOA}\] =360° : 3 = 120°.

Phép quay thuận chiều 120° tâm O biến điểm A thành điểm C.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay ngược chiều 120° tâm O biến điểm A thành điểm nào?

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: \[\widehat {AOC} = \widehat {COB} = \widehat {BOA}\] =360° : 3 = 120°.

Phép quay ngược chiều 120° tâm O biến điểm A thành điểm B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay ngược chiều 180° tâm O biến điểm A thành điểm nào?

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép quay ngược chiều 180° tâm O biến điểm A thành điểm C.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay biến điểm A thành điểm B là phép quay nào?

Phép quay thuận chiều 90° tâm O.

Phép quay thuận chiều 120° tâm O.

Phép quay thuận chiều 180° tâm O.

Phép quay ngược chiều 90° tâm O.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phép quay thuận chiều 90° tâm O biến điểm A thành điểm B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay thuận chiều 90° tâm O biến điểm B thành điểm nào?

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép quay thuận chiều 90° tâm O biến điểm B thành điểm C.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn O.

Phép quay thuận chiều 144° tâm O biến điểm A thành điểm nào?

Điểm A.

Điểm B.

Điểm C.

Điểm D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 144° = 2.72° = 2\[\widehat {AOB}\].

Phép quay thuận chiều 144° tâm O biến điểm A thành điểm C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD.

Phép quay thuận chiều 180° tâm O biến tam giác OAB thành tam giác nào?

∆OAB.

∆OBC.

∆OCD.

∆ODA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phép quay thuận chiều 180° tâm O biến điểm O thành điểm O.

Phép quay thuận chiều 180° tâm O biến điểm A thành điểm C.

Phép quay thuận chiều 180° tâm O biến điểm B thành điểm D.

Do đó, phép quay thuận chiều 180° tâm O biến tam giác OAB thành tam giác OCD.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho ngũ giác đều ABCDE nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay thuận chiều 72° biến hình tam giác OAB thành tam giác nào?

∆OBC.

∆OCD.

∆ODE.

∆OEA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phép quay thuận chiều 72° tâm O biến điểm O thành điểm O.

Phép quay thuận chiều 72° tâm O biến điểm A thành điểm B.

Phép quay thuận chiều 72° tâm O biến điểm B thành điểm C.

Phép quay thuận chiều 72° biến hình tam giác OAB thành tam giác OBC.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho bát giác đều ABCDEFGH nội tiếp đường tròn tâm O.

Phép quay thuận chiều 135° biến hình tam giác OAB thành tam giác nào?

∆OBC.

∆OCD.

∆ODE.

∆OEA.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo mỗi góc ở tâm trong một bát giác là: \[360^\circ :8 = 45^\circ \].

Do đó, ta có: \[\widehat {AOD} = 3.45^\circ = 135^\circ \].

Nhận thấy, phép quay thuận chiều 135° biến hình tam giác OAB thành tam giác ODE.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình ngũ giác ABCDE có tâm O. Phép quay ngược chiều tâm O biến điểm A thành điểm E thì D tương ứng biến thành điểm nào?

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số đo góc quay \[\alpha = \widehat {AOE} = \frac{{360^\circ }}{5} = 72^\circ \].

Phép quay ngược chiều tâm O biến điểm A thành điểm E là phép quay 72°.

Lúc này điểm phép quay biến điểm E thành điểm D và biến điểm D thành điểm C.