2048.vn

10 bài tập Giải toán tam giác liên quan đến tỉ lệ cạnh đáy - chiều cao có lời giải
Quiz

10 bài tập Giải toán tam giác liên quan đến tỉ lệ cạnh đáy - chiều cao có lời giải

V
VietJack
ToánLớp 511 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ bằng AB bằng 10,8 cm. Đáy lớn DC bằng 27 cm. Nối A với C. Tính diện tích tam giác ADC, biết diện tích tam giác ABC là \(54c{m^2}\)

Tính diện tích tam giác ADC (ảnh 1)

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho hình vuông ABCD cạnh 5cm. Từ B và D kẻ hai đường thẳng song song với AC. Từ A kẻ một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song trên lần lượt tại E và F. Tính diện tích tam giác CEF.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Trong hình vẽ bên có \(NA = 2.NB\); \(MC = 2.MB\) và diện tích tam giác OAN là \(8{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\). Tính diện tích BNOM.

Tính diện tích BNOM. (ảnh 1)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho hình thang ABCD (hình vẽ). Biết diện tích các tam giác AED là \(2{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và BFC là \(3{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Tính diện tích tứ giác MENF

Tính diện tích tứ giác MENF (ảnh 1)

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC có diện tích bằng \(18{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\). Biết \(DA = 2DB\); \(EC = 3EA\); \(MC = MB\) (hình vẽ). Tính tổng diện tích hai tam giác MDB và MCE.

Tính tổng diện tích hai tam giác MDB và MCE. (ảnh 1)

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC có diện tích là \(180{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\). Biết \(AB = 3BM\); \(AN = NP = PC\); \(QB = QC\). Tính diện tích tam giác MNPQ. (xem hình vẽ)

Tính diện tích tam giác MNPQ. (xem hình vẽ) (ảnh 1)

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC có điểm D ở chính giữa cạnh AC và điểm E ở chính giữa cạnh AB. Hai đoạn thẳng BD và CE gặp nhau ở điểm G (như hình vẽ):

a) So sánh diện tích hai tam giác GBE và GCD.

b) So sánh diện tích ba tam giác GAB, GBC, GCA

c) Kéo dài AG cắt BC ở điểm M. So sánh hai đoạn thẳng MB và MC.

So sánh diện tích hai tam giác GBE và GCD. (ảnh 1)

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC, M là một điểm trên cạnh BC sao cho \(BM = \frac{1}{3}BC\). Nối AM. K là một điểm trên đoạn thẳng AM sao cho \(AK = \frac{1}{4}AM\). Nối BK, CK.

a) Tính tỷ số diện tích của tam giác MKC và tam giác BKC

b) Tính tỷ số diện tích của tam giác MKC và tam giác AKC

c) Kéo dài CK cắt AB tại H. Tính tỷ số \(\frac{{AH}}{{BH}}\)

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC có diện tích \(64{\rm{ c}}{{\rm{m}}^2}\). Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho \(AM = \frac{1}{4}AB\). Trên cạnh AC lấy điểm N sao cho \(AN = \frac{1}{4}AC\). Nối B với N.

a) Tính diện tích tam giác BNC

b) Tính tỉ số diện tích tam giác AMN và tam giác ABC.

c) Qua A vẽ một đường thẳng cắt MN ở K và cắt BC ở E. Tính tỷ số \(\frac{{KE}}{{AK}}\)

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểmKhông giới hạn

Cho tam giác ABC. Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho \(AE = \frac{2}{3}AB\).

Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho \(AD = \frac{1}{3}AC\)

a) Nối D với B. Tính tỉ số diện tích của 2 tam giác ABD và ABC

b) Nối E với D tính diện tích tam giác ABC biết diện tích tam giác AED là \(8{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\)

c) Nối C với E, CE cắt BD tại G. Tính tỉ số độ dài hai đoạn thẳng EG và CG.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack