2048.vn

10 bài tập Áp dụng định nghĩa và tính chất tích phân có lời giải
Quiz

10 bài tập Áp dụng định nghĩa và tính chất tích phân có lời giải

A
Admin
ToánLớp 129 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} = 3\) và \(\int\limits_1^2 {g\left( x \right)dx} = - 2\). Giá trị \(\int\limits_1^2 {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]dx} \).

1;

5;

−1;

6.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho \(\int\limits_1^2 {\left[ {4f\left( x \right) - 2x} \right]dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)dx} \) bằng

1;

3;

−1;

−3.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên ℝ thỏa mãn f(0) = −2023, \(\int\limits_0^1 {f'\left( x \right)dx} = 2024\) thì

f(1) = 4047;

f(1) = −1;

f(1) = 1;

f(1) = −4047.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề sai.

\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = F\left( b \right) - F\left( a \right)\);

\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 1\);

\(\int\limits_a^a {f\left( x \right)dx} = 0\);

\(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = - \int\limits_b^a {f\left( x \right)dx} \).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) và f'(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Gọi F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn [a; b]. Chọn mệnh đề đúng.

\(f\left( b \right) - f\left( a \right) = \int\limits_a^b {f'\left( x \right)dx} \);

\(F\left( b \right) - F\left( a \right) = \int\limits_a^b {f'\left( x \right)dx} \);

\(f\left( b \right) - f\left( a \right) = \int\limits_a^b {F\left( x \right)dx} \);

\(f'\left( b \right) - f'\left( a \right) = \int\limits_a^b {f'\left( x \right)dx} \).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Biết F(x) = x2 là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên ℝ. Giá trị của \(\int\limits_1^2 {\left[ {2 + f\left( x \right)} \right]dx} \) bằng

3;

5;

\(\frac{{13}}{3}\);

\(\frac{7}{3}\).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [−6; 11] và thỏa mãn \(\int\limits_{ - 6}^{11} {f\left( x \right)dx = 8} ,\int\limits_2^6 {f\left( x \right)dx} = 3\). Giá trị của biểu thức \(P = \int\limits_{ - 6}^2 {f\left( x \right)dx} + \int\limits_6^{11} {f\left( x \right)dx} \) bằng

4;

11;

5;

2.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số f(x) liên tục trên ℝ. Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên ℝ thỏa mãn F(2) – F(0) = 5. Khi đó \(\int\limits_0^2 {3f\left( x \right)dx} \) bằng

6;

15;

10;

5.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ và \(\int\limits_1^5 {f\left( x \right)dx} = 10,\int\limits_3^5 {f\left( x \right)dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right)dx} \) bằng

9;

10;

11;

−9.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên đoạn [1; 2], f(1) = 1 và f(2) = 2. Giá trị \(\int\limits_1^2 {f'\left( x \right)dx} \) bằng

1;

−1;

3;

\(\frac{7}{2}\).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack