2048.vn

10 bài tập Áp dụng định nghĩa và tính chất nguyên hàm có lời giải
Quiz

10 bài tập Áp dụng định nghĩa và tính chất nguyên hàm có lời giải

A
Admin
ToánLớp 1211 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số f(x) = 3x2 + 2x. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên ℝ.

F1(x) = x3 + x2 – 4;

\({F_2}\left( x \right) = \frac{{{x^3}}}{3} + \frac{{{x^2}}}{2}\);

F3(x) = x3 − x2 + 1;

F4(x) = 3x3 + x2.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số \(f\left( x \right) = x - \frac{1}{{\sqrt x }}\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên (0; +∞).

\({F_1}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + \sqrt x \);

\({F_2}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} - \sqrt x \);

\({F_3}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} + 2\sqrt x \);

\({F_4}\left( x \right) = \frac{{{x^2}}}{2} - 2\sqrt x \).

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 3 + \frac{1}{x}\). Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của f(x) trên (0; +∞).

\({F_1}\left( x \right) = 3x - \frac{1}{{{x^2}}}\);

\({F_2}\left( x \right) = 3x + \ln x\);

\({F_3}\left( x \right) = 3x + \frac{1}{{{x^2}}}\);

F4(x) = 3x – lnx.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng K nếu

F'(x) = −f(x), ∀x K;

f'(x) = F(x), ∀x K;

F'(x) = f(x), ∀x K;

f'(x) = −F(x), ∀x K.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) xác định trên khoảng K. Mệnh đề nào dưới đây sai?

F(x) = f'(x);

F'(x) = f(x);

\({\left( {\int {f\left( x \right)dx} } \right)^\prime } = F'\left( x \right)\);

\(\int {f\left( x \right)dx} = F\left( x \right) + C\).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho \(\int {f\left( x \right)dx} = {F_1}\left( x \right),\int {g\left( x \right)dx} = {F_2}\left( x \right)\). Tính \(I = \int {\left[ {2g\left( x \right) - f\left( x \right)} \right]} dx\).

2F1(x) – F2(x) + C;

F2(x) – F1(x) + C;

2F2(x) – F1(x) + C;

|F1(x) + F2(x)| + C.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Khẳng định nào sau đây sai?

\(\int {\left[ {f\left( x \right) + g\left( x \right)} \right]} dx = \int {f\left( x \right)dx} + \int {g\left( x \right)dx} \);

\(\int {\left[ {f\left( x \right) - g\left( x \right)} \right]} dx = \int {f\left( x \right)dx} - \int {g\left( x \right)dx} \);

\(\int {kf\left( x \right)dx} = k\int {f\left( x \right)dx} ,\forall k \in \mathbb{R}\);

\(\int {kf\left( x \right)dx} = k\int {f\left( x \right)dx} ,\forall k \in \mathbb{R},k \ne 0\).

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Cho hàm số y = f(x) liên tục trên ℝ. Số nguyên hàm của hàm số f(x) là

Vô số;

0;

2;

1.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) = x2. Biểu thức F'(25) bằng

5;

625;

25;

125.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểmKhông giới hạn

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

F(x) = cos2x + 24 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = −sin2x;

F(x) = tanx + 12 là một nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 + tan2x;

F(x) = 362x là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{{1296}^x}}}{{\ln 1296}}\);

F(x) = x(x – 2) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2\left( {{x^2} - 1} \right)}}{{x + 1}}\) trên (−1; +∞).

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack