Bài giảng Toán 12 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Bài giảng

Bài giảng Toán 12 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số

A
Admin
ToánLớp 1260 lượt thi
53 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI GIẢNG PPT
 MÔN TOÁN – LỚP 12
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
2. Slide nội dung
1 điểm
Nhiệt liệt chào đón các em đến
 với tiết học ngày hôm nay
3. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
Giả sử khối lượng còn lại của một chất phóng xạ (gam) sau 𝑡 ngày

phân rã được cho bởi hàm số 𝑚 𝑡 = 15.𝑒−0,012𝑡.

Khối lượng 𝑚(𝑡) thay đổi ra

sao khi 𝑡 → + ∞? Điều này thể

hiện trên Hình 1.18 như thế

nào?
4. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG I. ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM
 ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ
 HÀM SỐ
 BÀI 3. ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA
 ĐỒ THỊ HÀM SỐ
5. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Đường tiệm cận ngang

 2. Đường tiệm cận đứng

 3. Đường tiệm cận xiên
6. Slide nội dung
1 điểm
1. ĐƯỜNG TIỆM
 CẬN NGANG
7. Slide nội dung
1 điểm
q HĐ1: Cho hàm số 2𝑥 + 1 có đồ thị (𝐶). Với 𝑥 > 0, xét điểm
 𝑦 =𝑓 𝑥 =
 𝑥
 𝑀 𝑥;𝑓 𝑥 thuộc (𝐶). Gọi 𝐻 là hình chiếu vuông góc của 𝑀 trên đường

 thẳng 𝑦 = 2 (H.1.19).

 a) Tính khoảng cách 𝑀𝐻.

 b) Có nhận xét gì về khoảng cách

 𝑀𝐻 khi 𝑥 → + ∞?
8. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

a) Ta có:
 2𝑥 + 1 2𝑥 + 1−2𝑥 1
 𝑀𝐻 = 𝑓 𝑥 −2 = −2 = =
 𝑥 𝑥 𝑥
 1
b) Ta có: lim 𝑀𝐻 = lim =0
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥

Vậy khi 𝑥 dần đến + ∞ thì khoảng cách 𝑀𝐻 dần đến 0.
9. Slide nội dung
1 điểm
Ghi nhớ
Đường thẳng 𝑦 = 𝑦0 gọi là đường tiệm cận ngang (gọi tắt là tiệm cận ngang)
của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) nếu lim 𝑓(𝑥) = 𝑦0 hoặc lim 𝑓(𝑥) = 𝑦0.
 𝑥→+∞ 𝑥→−∞
10. Slide nội dung
1 điểm
3𝑥−2
Ví dụ 1. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 =
 𝑥+1

 Giải:
 3− 2
 3𝑥−2 𝑥 =3
Ta có: lim 𝑓(𝑥) = lim = lim
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥 + 1 𝑥→+∞ 1 + 1
 𝑥
Tương tự lim 𝑓(𝑥) = 3
 𝑥→−∞

Vậy đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) có tiệm cận ngang là đường thẳng 𝑦 = 3.
11. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 + 1
Ví dụ 2. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 =
 𝑥

 Giải:

 𝑥2 + 1 𝑥2 + 1 1
 lim 𝑓(𝑥) = lim = lim = lim 1 + =1
𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥 𝑥→+∞ 𝑥 2 𝑥→+∞ 𝑥 2

 𝑥2 + 1 𝑥2 + 1 1
 lim 𝑓(𝑥) = lim = lim − = lim − 1 + = −1
𝑥→−∞ 𝑥→−∞ 𝑥 𝑥→−∞ 𝑥2 𝑥→−∞ 𝑥2

Vậy đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) có hai tiệm cận ngang là 𝑦 = 1 và 𝑦 = −1.
12. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 + 1
Ví dụ 2. Tìm các tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 =
 𝑥

Nhận xét:
Đồ thị hàm số 𝑓 𝑥 như Hình 1.21
13. Slide nội dung
1 điểm
Luyện tập 1
 2𝑥−1
Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 𝑥−1

 Giải:

Ta có:

 lim 𝑓(𝑥) = lim 𝑓(𝑥) = 2
 𝑥→+∞ 𝑥→−∞

Vậy đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) có tiệm cận ngang là 𝑦 = 2.
14. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG 1 Giải bài toán trong tình huống mở đầu.

 Giải:

Ta có:
 lim 𝑚(𝑡) = lim 15.𝑒−0,012𝑡 = 0.
 𝑡→+∞ 𝑡→+∞

Đồ thị của hàm số khối lượng 𝑚(𝑡) “tiệm cận” đến đường thẳng
𝑦 = 0, tức là khối lượng của chất phóng xạ giảm dần về 0 khi
thời gian tăng vô cùng.
15. Slide nội dung
1 điểm
2. ĐƯỜNG TIỆM
 CẬN ĐỨNG
16. Slide nội dung
1 điểm
q HĐ2: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = 𝑥 có đồ thị (𝐶). Với 𝑥 > 1, xét điểm
 𝑥−1
 𝑀 𝑥;𝑓 𝑥 thuộc (𝐶). Gọi 𝐻 là hình chiếu vuông góc của 𝑀 trên

 đường thẳng 𝑥 = 1 (H.1.22).

 a) Tính khoảng cách 𝑀𝐻.

 b) Khi 𝑀 thay đổi trên (𝐶) sao cho

 khoảng cách 𝑀𝐻 dần đến 0, có gì

 nhận xét về tung độ của điểm 𝑀?
17. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

a) Ta có: 𝑀𝐻 = 𝑥−1 = 𝑥−1.

b) Khoảng cách 𝑀𝐻 dần đến 0 tức là 𝑥 dần đến 1+.

Khi đó
 𝑥
 lim 𝑓(𝑥) = lim =+ ∞
 𝑥→1+ 𝑥→1 𝑥−1
 +

Khi 𝑀𝐻 dần đến 0 thì tung độ của điểm 𝑀 dần đến vô cùng.
18. Slide nội dung
1 điểm
Ghi nhớ
Đường thẳng 𝑥 = 𝑥0 gọi là đường tiệm cận đứng (gọi tắt là

tiệm cận đứng) của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) nếu ít nhất một

trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

 lim 𝑓 𝑥 = + ∞; lim 𝑓 𝑥 = −∞;
 𝑥→𝑥+
 0 𝑥→𝑥−
 0

 lim 𝑓 𝑥 = −∞; lim 𝑓 𝑥 = + ∞.
 𝑥→𝑥+
 0 𝑥→𝑥−
 0
19. Slide nội dung
1 điểm
Đường thẳng 𝑥 = 𝑥0 là tiệm cận đứng Đường thẳng 𝑥 = 𝑥0 là tiệm cận đứng
 của đồ thị (khi 𝑥 → 𝑥−
 0 ). của đồ thị (khi 𝑥 → 𝑥+
 0 ).
20. Slide nội dung
1 điểm
3−𝑥
Ví dụ 3. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 =
 𝑥+2

 Giải:

Ta có:
 3−𝑥
 lim 𝑓(𝑥) = lim =+ ∞
 𝑥→−2 + 𝑥→−2 + 𝑥 + 2

Tương tự lim 𝑓(𝑥) = −∞
 𝑥→−2 −

Vậy đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) có tiệm cận đứng là đường thẳng 𝑥 = −2.
21. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 + 2
Ví dụ 4. Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 =
 𝑥

 Giải:

Ta có:
 𝑥2 + 2
 lim 𝑓(𝑥) = lim =+ ∞
 𝑥→0 + 𝑥→0 + 𝑥

Tương tự lim 𝑓(𝑥) = −∞
 𝑥→0 −

Vậy đồ thị hàm số 𝑓(𝑥) có tiệm cận đứng là đường thẳng 𝑥 = 0.
22. Slide nội dung
1 điểm
Tìm các tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị
Luyện tập 2 2𝑥 + 1
 hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 𝑥−4

Giải: Ta có:
 2 +1 2 +1
 lim 𝑓(𝑥) = lim 𝑥 = 2; lim 𝑓(𝑥) = lim 𝑥 =2
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 1− 4 𝑥→−∞ 𝑥→−∞ 1− 4
 𝑥 𝑥
Vậy 𝑦 = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 𝑓(𝑥).
Xét giới hạn của 𝑓(𝑥) tại điểm 𝑥 = 4, ta có:
 lim 𝑓(𝑥) = + ∞; lim 𝑓(𝑥) = −∞.
 𝑥→4 + 𝑥→4 −

Vậy đồ thị có tiệm cận đứng là đường thẳng 𝑥 = 4.
23. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG 2

Để loại bỏ 𝑝% một loài tảo độc khỏi một hồ nước, người ta ước tính chi phí bỏ ra là
 45𝑝
 𝐶 𝑝 = (triệu đồng), với 0 ≤ 𝑝 ≤ 100
 100−𝑝
Tìm tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 𝐶(𝑝) và nêu ý nghĩa thực tiễn của tiệm cận này.

 Giải:
 45𝑝
Do lim 𝐶(𝑝) = lim = + ∞ nên 𝑝 = 100 là đường tiệm cận đứng của
 𝑝→100 − 𝑝→100 − 100−𝑝

đồ thị hàm số 𝐶(𝑝)
Đường tiệm cận đứng cho ta biết rằng không thể loại bỏ 100% tảo độc ra khỏi
hồ nước.
24. Slide nội dung
1 điểm
3. ĐƯỜNG TIỆM
 CẬN XIÊN
25. Slide nội dung
1 điểm
q HĐ3: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = 𝑥−1 + 2 có đồ thị (𝐶) và đường thẳng 𝑦 =
 𝑥+1
 𝑥−1 như Hình 1.24.

 a) Với 𝑥 > −1, xét điểm 𝑀 𝑥;𝑓 𝑥 thuộc
 (𝐶). Gọi 𝐻 là hình chiếu vuông góc của
 𝑀 trên đường thẳng 𝑦 = 𝑥−1. Có nhận
 xét gì về khoảng cách 𝑀𝐻 khi 𝑥 → + ∞?
 b) Chứng tỏ rằng 𝑙𝑖𝑚 𝑓 𝑥 − 𝑥−1 =
 𝑥→+∞

 0. Tính chất này thể hiện trên Hình 1.24
 như thế nào?
26. Slide nội dung
1 điểm
Giải:

a) Ta có: 𝑦 = 𝑥−1 ⟺ 𝑥−𝑦−1 = 0
 𝑥−1−(𝑥−1 + 2
 𝑥−𝑓 𝑥 −1 𝑥+1 = 2
Khi đó: 𝑀𝐻 = =
 2 2 𝑥+1
 2
Ta có: lim =0
 𝑥→+∞ 𝑥 + 1
Khi 𝑥 dần tới + ∞ thì khoảng cách 𝑀𝐻 dần tiến đến 0.
 2
b) Ta có: lim 𝑓 𝑥 − 𝑥−1 = lim = 0.
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥 + 1

Khi 𝑥 dần tới + ∞ thì đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) càng dần đường thẳng 𝑦 = 𝑥−1.
27. Slide nội dung
1 điểm
Khái niệm
Đường thẳng 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑎 ≠ 0 gọi là đường tiệm cận xiên (gọi tắt là tiệm cận
xiên) của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 nếu
 lim 𝑓 𝑥 − 𝑎𝑥 + 𝑏 = 0 hoặc lim 𝑓 𝑥 − 𝑎𝑥 + 𝑏 = 0.
 𝑥→+∞ 𝑥→−∞
28. Slide nội dung
1 điểm
1
Ví dụ 5. Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = 𝑥 + . Tìm tiệm cận xiên của
 𝑥+2
đồ thị hàm số 𝑓(𝑥).

 Giải:

Ta có:
 1
 lim 𝑓 𝑥 −𝑥 = lim =0
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥 + 2

Tương tự lim 𝑓 𝑥 −𝑥 = 0
 𝑥→−∞

Vậy đồ thị hàm số 𝑓 𝑥 có tiệm cận xiên là đường thẳng 𝑦 = 𝑥.
29. Slide nội dung
1 điểm
Chú ý:
Ta biết rằng nếu đường thẳng 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑎 ≠ 0 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) thì
lim 𝑓 𝑥 − 𝑎𝑥 + 𝑏 = 0 hoặc lim 𝑓 𝑥 − 𝑎𝑥 + 𝑏 = 0.
𝑥→+∞ 𝑥→−∞

 1 1
Do đó lim 𝑓 𝑥 − 𝑎𝑥 + 𝑏 . = 0 hoặc lim 𝑓 𝑥 − 𝑎𝑥 + 𝑏 . = 0.
 𝑥→+∞ 𝑥 𝑥→−∞ 𝑥
 𝑓 𝑥 𝑓 𝑥
Từ đây suy ra 𝑎 = lim hoặc 𝑎 = lim .
 𝑥→+∞ 𝑥 𝑥→−∞ 𝑥

Khi đó, ta có 𝑏 = lim 𝑓 𝑥 −𝑎𝑥 hoặc 𝑏 = lim 𝑓 𝑥 −𝑎𝑥 .
 𝑥→+∞ 𝑥→−∞

Ngược lại, với 𝑎 và 𝑏 xác định như trên, đường thẳng 𝑦 = 𝑎𝑥 + 𝑏 𝑎 ≠ 0 là một tiệm cận xiên
của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 . Đặc biệt, nếu 𝑎 = 0 thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang.
30. Slide nội dung
1 điểm
𝑥2 −𝑥 + 2
Ví dụ 6. Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 𝑥+1

 Giải:

Ta có:
 𝑓 𝑥 𝑥2 −𝑥 + 2
 𝑎 = lim = lim =1
 𝑥→+∞ 𝑥 𝑥→+∞ 𝑥 + 1
 −2𝑥 + 2
 𝑏 = lim 𝑓 𝑥 −𝑥 = lim = −2
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥 + 1
 𝑓 𝑥
Tương tự, lim = 1; lim 𝑓 𝑥 −𝑥 = −2
 𝑥→−∞ 𝑥 𝑥→−∞

Vậy đồ thị hàm số 𝑓 𝑥 có tiệm cận xiên là đường thẳng 𝑦 = 𝑥−2.
31. Slide nội dung
1 điểm
q Nhận xét:
Trong thực hành, để tìm tiệm cận xiên của hàm phân thức trong Ví dụ 6,
ta viết:
 𝑥 2 −𝑥 + 2 4
 𝑦 =𝑓 𝑥 = = 𝑥−2 +
 𝑥+1 𝑥+1
Ta có:
 4
 lim 𝑓 𝑥 − 𝑥−2 = lim =0
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 𝑥 + 1
 4
 lim 𝑓 𝑥 − 𝑥−2 = lim =0
 𝑥→−∞ 𝑥→−∞ 𝑥 + 1

Do đó, đồ thị hàm số 𝑓 𝑥 có tiệm cận xiên là đường thẳng 𝑦 = 𝑥−2.
32. Slide nội dung
1 điểm
Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị
Luyện tập 3 𝑥2 −4𝑥 + 2
 hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 1−𝑥

Giải:

Cách 1:
 𝑓 𝑥 𝑥2 −4𝑥 + 2
 𝑎 = lim = lim = −1,
 𝑥→+∞ 𝑥 𝑥→+∞ 𝑥−𝑥 2

 −3𝑥 + 2
 𝑏 = lim 𝑓 𝑥 + 𝑥 = lim = 3.
 𝑥→+∞ 𝑥→+∞ 1−𝑥
Vậy 𝑦 = −𝑥 + 3 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
33. Slide nội dung
1 điểm
Tìm các tiệm cận đứng và tiệm cận xiên của đồ thị
Luyện tập 3 𝑥2 −4𝑥 + 2
 hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 1−𝑥

Giải:

Cách 2: Chia đa thức
 1
 𝑓 𝑥 = −𝑥 + 3−
 1−𝑥
Khi đó lim 𝑓 𝑥 − −𝑥 + 3 = 0, do đó, 𝑦 = −𝑥 + 3 là tiệm cận xiên của
 𝑥→+∞

đồ thị hàm số.
34. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
35. Slide nội dung
1 điểm
RUNG
CHUÔNG VÀNG
36. Slide nội dung
1 điểm
CÂU HỎI 1
 4𝑥−3
Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
 2𝑥2−𝑥−1

A. 0
B. 3
C. 2
D. 1

Đáp án: B
37. Slide nội dung
1 điểm
CÂU HỎI 2
 𝑥+3
Đồ thị hàm số y = có bao nhiêu đường tiệm cận?
 𝑥+1

A. 0
B. 3
C. 2
D. 1

Đáp án: C
38. Slide nội dung
1 điểm
CÂU HỎI 3
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y = x + 𝑥2 + 2𝑥
A. y = 1
B. Không tồn tại
C. y = -1.
D. y = 0.

Đáp án: C
39. Slide nội dung
1 điểm
CÂU HỎI 4
Đồ thị hàm số y = x3 - mx2 + 2 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0

Đáp án: D
40. Slide nội dung
1 điểm
CÂU HỎI 5
Đồ thị hàm số y = 1−2𝑥 có tất cả bao nhiêu đường tiệm
 1− 𝑥
cận?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Đáp án: A
41. Slide nội dung
1 điểm
Câu trắc nghiệm đúng sai
 2𝑥−2
 Câu 1: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 𝑥−1

 a) Hàm số có hai đường tiệm cận.

 b) Hàm số có hai tiệm cận ngang là 𝑦 = 2;𝑦 = −2.

 c) Hàm số có một tiệm cận đứng là 𝑥 = 1.

 d) Hàm số không có tiệm cận xiên.
42. Slide nội dung
1 điểm
Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 2: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 có đồ thị như hình bên.

a) Đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có tiệm cận đứng 𝑥 = 1 .

b) Đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có tiệm cận xiên 𝑦 = 𝑥 + 2.

c) Đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có tiệm cận xiên 𝑦 = 𝑥−2.

d) Đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có 2 đường tiệm cận.
43. Slide nội dung
1 điểm
Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
 2 5𝑥 −4𝑥−1
 Câu 1: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 = .
 𝑥2 −1

 Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

 ……………………………………………….............................................................................................................................

 𝟐

 Câu 2: Cho hàm số . Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường
 tiệm cận?

 𝟒
....................................................................................................................................
44. Slide nội dung
1 điểm
BÀI TẬP 2𝑥2
Bài 1.16 (SGK−tr25) Hình 1.26 là đồ thị của hàm số 𝑦 = 𝑓 𝑥 =
 𝑥2 −1
Sử dụng đồ thị này, hãy:
a) Viết kết quả của các giới hạn sau: lim 𝑓(𝑥) ; lim 𝑓(𝑥) ; lim 𝑓(𝑥) = lim 𝑓(𝑥) .
 𝑥→−∞ 𝑥→+∞ 𝑥→1 − 𝑥→−1 +

b) Chỉ ra các tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.

 Giải:

a) lim 𝑓(𝑥) = lim 𝑓(𝑥) = 2;
 𝑥→−∞ 𝑥→+∞

 lim 𝑓(𝑥) = lim 𝑓(𝑥) = −∞.
 𝑥→1 − 𝑥→−1 +

b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng 𝑦 =
2, tiệm cận đứng là đường thẳng 𝑥 = −1 và 𝑥 = 1.
45. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.17 (SGK-tr25) Đường thẳng 𝑥 = 1 có phải là tiệm cận đứng của đồ thị
 𝑥2 + 2𝑥−3
hàm số 𝑦 = không?
 𝑥−1

 Giải:
Ta có:
 𝑥2 + 2𝑥−3 (𝑥−1)(𝑥 + 3)
 lim = lim = lim (𝑥 + 3) = 4 ;
 𝑥→1 + 𝑥−1 𝑥→1 + 𝑥−1 𝑥→1 +

 𝑥2 + 2𝑥−3 (𝑥−1)(𝑥 + 3)
 lim = lim = lim (𝑥 + 3) = 4
 𝑥→1 − 𝑥−1 𝑥→1 − 𝑥−1 𝑥→1 −

Đường thẳng 𝑥 = 1 không phải tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥).
46. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.18 (SGK−tr25) Tìm các tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
 3−𝑥
a) 𝑦 =
 2𝑥 + 1

 Giải:

 3−𝑥 1 1
Vì lim = − nên 𝑦 = − là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
 𝑥→+∞ 2𝑥 + 1 2 2
 3−𝑥
Mặt khác, ta có lim = + ∞, nên 𝑥
 + 2𝑥 + 1
 𝑥→− 1
 2
 1
=− là tiệm cận đứng của
 2
đồ thị hàm số.
47. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.18 (SGK−tr25) Tìm các tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
 2𝑥2 + 𝑥−1
b) 𝑦 =
 𝑥+2

 Giải:

 2𝑥2 + 𝑥−1
Ta có lim = + ∞, nên 𝑥 = −2 là tiệm cận đứng của đồ thị
 𝑥→−2 + 𝑥 + 2
hàm số.
Mặt khác, ta có:
 5 5
 𝑓 𝑥 = 2𝑥−3 + ; lim 𝑦− 2𝑥−3 = lim =0
 𝑥 + 2 𝑥→±∞ 𝑥→±∞ 𝑥 + 2
Từ đó suy ra 𝑦 = 2𝑥−3 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
48. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
49. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.19 (SGK−tr25) Một công ty sản xuất đồ gia dụng ước tính chi phí để sản xuất

𝑥 (sản phẩm) là 𝐶(𝑥) = 2𝑥 + 50 (triệu đồng).

Khi đó 𝑓 𝑥 = 𝐶(𝑥) là chi phí sản xuất trung bình cho mỗi sản phẩm. Chứng tỏ rằng
 𝑥
hàm số 𝑓(𝑥) giảm và lim 𝑓(𝑥) = 2. Tính chất này nói lên điều gì?
 𝑥→+∞

 Giải:
 2𝑥 + 50 50 50
Ta có 𝑓 𝑥 = = 2 + . Suy ra 𝑓′ 𝑥 = − 2 < 0
 𝑥 𝑥 𝑥
Từ đó, 𝑓(𝑥) là hàm giảm và lim 𝑓(𝑥) = 2.
 𝑥→+∞

Rõ ràng chi phí trung bình không thể thấp hơn hay bằng 2 triệu đồng. Tuy nhiên,
khi số lượng sản phẩm sản xuất được càng lớn thì chi phí trung bình càng gần với
2 triệu đồng.
50. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.20 (SGK−tr25) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 144m 2.

Biết độ dài một cạnh của mảnh vườn là 𝑥 (m).

a) Viết biểu thức tính chu vi 𝑃(𝑥) (mét) của mảnh vườn.

b) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số 𝑃(𝑥).

 Giải:

 144
Cạnh còn lại của mảnh vườn có độ dài là 𝑦 = (m) 𝑥 > 0 .
 𝑥
a) Chu vi của mảnh vườn là
 288 2𝑥2 + 288
 𝑃 𝑥 = 2𝑥 + 2𝑦 = 2𝑥 + = (m).
 𝑥 𝑥
51. Slide nội dung
1 điểm
Bài 1.20 (SGK−tr25) Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng 144m 2.

Biết độ dài một cạnh của mảnh vườn là 𝑥 (m).

a) Viết biểu thức tính chu vi 𝑃(𝑥) (mét) của mảnh vườn.

b) Tìm các tiệm cận của đồ thị hàm số 𝑃(𝑥).

 Giải:

b) Ta có: lim 𝑃 𝑥 = + ∞ và lim 𝑃 𝑥 = −∞
 𝑥→0 + 𝑥→0 −

Đồ thị hàm số 𝑃(𝑥) có tiệm cận đứng là đường thẳng 𝑥 = 0.
 288
Ta có: lim 𝑃 𝑥 −2𝑥 = lim =0
 𝑥→±∞ 𝑥→±∞ 𝑥

Đồ thị hàm số 𝑃(𝑥) có tiệm cận xiên là đường thẳng 𝑦 = 2𝑥.
52. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

1. Ghi nhớ kiến thức trong bài.

2. Hoàn thành các bài tập trong SBT.

3. Chuẩn bị bài mới: “Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số”.
53. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập