Vocabulary and Grammar
Đề thi

Vocabulary and Grammar

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1072 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

I _________ smoking should be banned, especially in restaurants.

think

have

obtain

get

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc thể hiện quan điểm “I think that…”

Dịch: Tôi nghĩ là hút thuốc nên bị cấm đặc biệt ở các nhà hàng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

A big ocean in the world is divided ___________ five different parts: the Pacific, Atlantic, Indian, Antarctic and Arctic Oceans.

into

on

for

with

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: cấu trúc be divided into: được chia thành

Dịch: Một đại dương lớn trên thế giới được chia thành 5 phần khác nhau: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam Băng Dương và Bắc Băng Dương

3. Trắc nghiệm
1 điểm

The director _______ for the meeting by the time I got to his office. 

left

had left

leaves

will leave

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: when QKĐ, QKHT: hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

Dịch: Giám đốc đã rời đi để tham gia cuộc họp trước lúc tôi đến cơ quan của ông ấy

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My mother told me she _______ very tired since she came back from a visit to our grandparents.

was

had been

is

has been

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: HTHT since QKD, câu gián tiếp.

Dịch: Mẹ tôi kể với tôi rằng bà đã rất mệt kể từ khi trở về từ nhà ông bà

5. Trắc nghiệm
1 điểm

I love learning about _________ life under the sea.

aquatic

balanced

boring

long

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: aquatic life: sự sống dưới nước.

Dịch: Tôi thích học về sự sống các sinh vật dưới biển

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Is submarine a ___________ of transport in your country?

distance

depth

means

stake

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: means of transport: phương tiện giao thông

Dịch: Có phải tàu ngầm là một phương tiện giao thông ở đất nước bạn?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

A large number of jellyfish are _________ stake due to overhunting.

in

at

on

for

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cụm từ at stake = in danger: bị đe doạ

Dịch: Một số lượng lớn những con sứa đang bị đe doạ vị săn bắt quá mức

8. Trắc nghiệm
1 điểm

This season's _______ include five new plays and several concerts of Chinese and Indian music.

entertainments

entertainer

to entertain

entertaining

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: ta thấy động từ “include” ở dạng số nhiều nên chủ ngữ cũng phải là một danh từ số nhiều.

Dịch: Các hoạt động giải trí mùa này bao gồm 5 vở kịch mới, và mội vài buổi hoà nhạc Trung và nhạc Ấn

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Oceans altogether cover 75 __________ of our Earth.

percent

size

experiment

existence

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: percent: phần trăm

Dịch: Tổng tất cả các đại dương chiến 75% bề mặt trái đất

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Today’s scientists have overcome many of the challenges of the depth by ________ more sophisticated tools.

use

to use

used

using

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: sau be là Ving

Dịch: Các nhà khoa học ngày nay đã vượt qua nhiều thử thách bằng việc sử dụng các công cụ tinh vi hơn

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We wish _______ to college next year. 

go

to go

going

shall go

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: cấu trúc wish to do st: muốn làm gì

Dịch: Chúng tôi muốn vào đại học năm học tới

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What should we do ____________ biodiversity?

to maintain

maintain

will maintain

maintaining

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: to V chỉ mục đích

Dịch: Chúng ta nên làm gì để giữ vững cân bằng sinh thái?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

They can send submarines to take photographs of animal life and bring back to the __________ for further study.

satellite

surface

device

sample

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: surface: bề mặt nước

Dịch: Họ có thể cử tàu ngầm để chụp ảnh cuộc sống động vật và mang trở lại mặt nước để nghiên cứu sâu hơn

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Organisms play ________ important role in keeping the nature balanced.

a

the

an

x

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: cụm từ play an important role in: đóng vai trò quan trọng trong

Dịch: Các loài vi khuẩn đóng vai trò quan trọng trong việc làm thiên nhiên cân bằng

15. Trắc nghiệm
1 điểm

They will never forget _______ the man-eating shark at the beach.

see

to see

seeing

will see

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Forget Ving: quên đã làm gì

Dịch: Họ sẽ không bao giờ quên đã được gặp con cá mập ăn thịt người ở bãi biển