Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 9)
Đề thi

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 9)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x+5. Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây?

y = 2

x = 2

y = -5

x = -5

Xem đáp án

Đáp án A

limx→∞2x−1x+5=2⇒y=2 là TCN của đồ thị hàm số

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=2+i. Tính z.

z=5.

z=5.

z=2.

z=3.

Xem đáp án

Đáp án A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích khối trụ biết bán kính đáy r = 4cm và chiều cao h = 6cm

32πcm3.

24πcm3.

48πcm3.

96πcm3.

Xem đáp án

Đáp án D

V=πr2h=π42.6=96π

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

cosx=−1⇔x=π+k2π.

cosx=0⇔x=π2+kπ.

cosx=1⇔x=k2π.

cosx=0⇔x=π2+k2π.

Xem đáp án

Đáp án D

cosx=0⇔x=π2+kπ

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu có phương trình S:x2+y2+z2−4x+2y−6z+4=0 có bán kính R là:

R=53.

R=42.

R=10.

R=10.

Xem đáp án

Đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;1;4), B(2;7;9), C(0;9;13)

2x+y+z+1=0.

x−y+z−4=0.

7x−2y+z−9=0.

2x+y−z−2=0.

Xem đáp án

Đáp án B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình 9x−4.3x+3=0 là:

{0;1}

{1;3}

{0;-1}

{1;-3}

Xem đáp án

Đáp án A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định D của hàm số y=x2−2x+113 là:

D=0;+∞.

D=ℝ.

D=1;+∞.

D=ℝ\1.

Xem đáp án

Đáp án D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm họ nguyên hàm của hàm số fx=e2018x.

∫fxdx=e2018x+C.

∫fxdx=12018e2018x+C.

∫fxdx=2018e2018x+C.

∫fxdx=e2018xln2018+C.

Xem đáp án

Đáp án B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu ∫12fxdx=3,∫25fxdx=−1 thì ∫15fxdx bằng:

-2

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án B

∫15f(x)dx=∫12f(x)dx+∫25f(x)dx=3−1=2

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC,SA=a,AB=a,AC=2a và BAC^=120∘. Tính thể tích khối chóp S.ABC

a333.

a336.

a332.

a33.

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a.

V=a334.

V=a323.

V=a332.

V=a324.

Xem đáp án

Đáp án A

A=13.a.12.a32.a=a334

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên ℝ?

y=x3+x.

y=x3−3x2+3x+2.

y=x2+2018.

y=x−2018x+2018.

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là:

a3.

a332.

a333.

a336.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M là trung điểm của AB

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y= f(x) xác định trên  và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Khi đó số điểm cực trị của hàm số y= f(x) là:

3

2

4

1

Xem đáp án

Đáp án A

Ta thấy f’(x) đổi dấu khi đi qua 3 điểm x1,x2,x3 nên hàm số có 3 cực trị

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu loại khối đa điện đều mà mỗi mặt của nó là một tam giác đều?

3

1

5

2

Xem đáp án

Đáp án A

Có 3 loại khối đa diện đều mà các mặt của nó đều là tam giác đều đó là: {3;3},{3;4},{3;5}

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=5x+1ex và F(0) = 3. Tính F(1)

F1=11e−3.

F1=e+3.

F1=e+7.

F1=e+2.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x+1x−2 và các trục tọa độ là:

3ln32−1.

5ln32−1.

3ln52−1.

2ln32−1.

Xem đáp án

Đáp án A

Phương trình hoành độ giao điểm là: x+1x−2=0⇔x=−1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây giảm?

un=n−54n+1n∈ℕ∗.

un=5−3n2n+3n∈ℕ∗.

un=2n3+3n∈ℕ∗.

un=cos2n+1n∈ℕ∗.

Xem đáp án

Đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Điều kiện cần và đủ để z là một số thực là:

z=z¯.

z=z.

z=−z¯.

z=−z.

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình log154x+6x≥0 

−2;−32.

−2;−32.

−2;−32.

−2;−32.

Xem đáp án

Đáp án D

log154x+6x≥0,   (x<−32x>0)⇔4x+6x≤1⇔3x+6x≤0⇒−2≤x≤0⇒−2≤x<−32

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm thuộc khoảng 0;3π của phương trình cos2x+52cosx+1=0 là:

2

4

3

1

Xem đáp án

Đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của x9 trong khai triển biểu thức 2x4−3x34.

-96

-216

96

216

Xem đáp án

Đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M3;2;8,N0;1;3,P2;m;4. Tìm m để tam giác MNP vuông tại N.

m = 25

m = 4

m = -1

m = -10

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;1;4), B(3;-1;1), C(-2;3;2). Tính diện tích tam giác ABC.

S=262.

S=12.

S=6.

S=62.

Xem đáp án

Đáp án D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phức z thỏa mãn 1+iz+2−iz¯=13+2i là:

3 + 2i

3 - 2i

-3 + 2i

-3 - 2i

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên ℝ\−1;1, liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau:

 

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số của m để phương trình f(x) = 3m có ba nghiệm phân biệt:

−1<m<23.

m<−1.

m≤−1.

m<−3.

Xem đáp án

Đáp án C

Dựa vào bảng biến thiên của đồ thị hàm số ⇒f(x)=3m có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 3m≤−3⇔m≤−1

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đầu năm 2018, ông Á đầu tư 500 triệu vốn vào kinh doanh. Cứ sau mỗi năm thì số tiến của ông tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên ông Á có số vốn lớn hơn 1 tỷ đồng?

2023

2022

2024

2025

Xem đáp án

Đáp án A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x2−x−2x−2    khi   x≠2m                         khi   x=2 liên tục tại điểm x = 2

m = -3

m = 1

m = 3

m = -1

Xem đáp án

Đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy.  Góc AB=2a,BAC^=60∘,SA=a2. giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAC) bằng:

45°

30°

60°

90°

Xem đáp án

Đáp án A

Kẻ BH⊥AC⇒BH⊥(SAC) 

Suy ra SH là hình chiếu vuông góc của SB lên (SAC)

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một hòm phiếu có 9 lá phiếu ghi các số tự nhiên từ 1 đến 9 (mỗi lá ghi một số, không có hai lá phiếu nào được ghi cùng một số). Rút ngẫu nhiên cùng một lúc hai lá phiếu. Tính xác suất để tổng của hai số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 15

518.

16.

112.

19.

Xem đáp án

Đáp án C

Số cách rút hai lá phiếu là: C92

Gọi p là biến cố hai lá phiếu rút được có tổng lẻ lớn hơn hoặc bằng 15

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a, gọi α là góc giữa đường thẳng AB' và mặt phẳng (BB'D'D). Tính sinα.

34.

32.

35.

12.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi I là giao điểm của AC và BD

AI⊥BDAI⊥BB'⇒AI⊥(BB'D'D)⇒B’I là hình chiếu vuông góc của AB’ lên (BB’D’D)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2lnx trên đoạn 1e;e.

miny1e;e=−1e2.

miny1e;e=−12e.

miny1e;e=−e.

miny1e;e=−1e.

Xem đáp án

Đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của tham số m trong đoạn −100;100 để hàm số y=mx3+mx2+m+1x−3 nghịch biến trên  là:

200

99

100

201

Xem đáp án

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên  và thỏa mãn ∫−51fxdx=9. Tính ∫02f1−3x+9dx.

27

21

15

75

Xem đáp án

Đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên k sao cho C14k,C14k+1,C14k+2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Tính tích tất cả các phần tử của S.

16

20

32

40

Xem đáp án

Đáp án C

2C14k+1=C14k+C14k+2⇔2.14!(k+1)!(13−k)!=14!(14−k)!k!+14!(12−k)!(k+2)!14!k!(12−k)!(2(13−k)(k+1)−1(14−k)(13−k)−1(k+2)(k+1))=0⇔−4k2+48k−128=0⇔k=8k=4

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có cạnh bằng 3a. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đã cho. 

9a2π.

9πa22.

13πa26.

27πa22.

Xem đáp án

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối tứ diện OABC có các cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc và OA = OB = OC = 6. Tính bán kính R mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.

R=42.

R=2.

R=3.

R=33.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC và OA

O(0;0;0),B(6;0;0),C(0;6;0),A(0;0;6);M(3;3;0),N(0;0;3)OB→(6;0;0),OC→(0;6;0)⇒ud→=[OB→,OC→]=(0;0;36)⇒d:x=3y=3z=t

Gọi (P) là mặt phẳng trung trực của OA: z - 3 = 0

Goi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết m là số thực thỏa mãn ∫0π2xcosx+2mdx=2π2+π2−1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m≤0.

0<m≤3.

3<m≤6.

m>6.

Xem đáp án

Đáp án D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình x+2x+22+3++xx2+3+1>0 là:

(1;2)

(-1;2)

−1;+∞.

1;+∞.

Xem đáp án

Đáp án C

f(t)=t(t2+3+1)⇒f'(t)=t2+3+1+ttt2+3>0∀t(x+2)((x+2)2+3+1)>−x(x2+3+1)⇔(x+2)((x+2)2+3+1)>−x((−x)2+3+1)⇔f(x+2)>f(−x)⇔x+2>−x⇔x>−1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=2x−1x−1 có đồ thị (C). Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d:y=x+m cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB = 4

m=−1.

m=0m=3.

m=−1m=3.

m=4.

Xem đáp án

Đáp án C

Xét pt tương giao:

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x)(x - 1) xác định và liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y=fxx−1 cắt đồ thị hàm số  tại 2 điểm có hoành độ nằm ngoài đoạn [-1;1]

m>0.

m>1m<0.

m<1.

0<m<1.

Xem đáp án

Đáp án B

Lấy đối xứng đồ thị hàm số f(x)(x−1) qua trục Ox ta được đồ thị của hàm số f(x)x−1. Từ đồ thị hàm số f(x)x−1 ta thấy đường thẳng y=m2−m cắt hàm số f(x)x−1 tại 2 điểm nằm ngoài [−1;1]⇔m2−m>0⇔m<0m>1

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian có hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2), B(0;-2;0), C(-2;0;1). Mặt phẳng (P) đi qua A, trực tâm H của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) có phương trình là:

4x+2y−z+4=0.

4x+2y+z−4=0.

4x−2y−z+4=0.

4x−2y+z+4=0.

Xem đáp án

Đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 5, 6, 7, 8, 9. Tính tổng tất các số thuộc tập S.

9333420

46666200

9333240

46666240

Xem đáp án

Đáp án C

Số các số gồm 5 chữ số đôi 1 khác nhau là: 5! = 120 số

Trong mỗi hàng do các số có khả năng xuất hiện như nhau nên mỗi số xuất hiện 120:5=24 lần

S=(5+6+7+8+9).24.11111=9333240

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=120172.3C20172+3.32C20173+4.33C20174+...+k.3k−1C2017k+...+2017.32016C20172017.

42016−1.

32016−1.

32016.

42016.

Xem đáp án

Đáp án A

(1+x)2017=C20170+C20171x+...+C20172017x2017

Lấy đạo hàm hai vế ta được:

20171+x2016 =C20171+2C20172x+...+2017C20172017x2016(1+x)2016=12017(C20171+2C20172x+...+2017C20172017x2016)x=3⇒42016=1+12017(2.3C20172+...+2017.32016C20172017)⇒12017(2.3C20172+...+2017.32016C20172017)=42016−1

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(0;0;-6), B(0;1;-8), C(1;2;-5), D(4;3;8). Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều bốn điểm đó?

Vô số

1 mặt phẳng

7 mặt phẳng

4 mặt phẳng

Xem đáp án

Đáp án A

⇒AB→,AC→,AD→ đồng phẳng suy ra tồn tại vô số mặt phẳng cách đều 4 điểm trên

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ba số phức z1,z2,z3 thỏa mãn điều kiện z1=z2=z3=1 và z1+z2+z3=0. Tính A=z12+z22+z32.

1

0

-1

1 + i

Xem đáp án

Đáp án B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có M∈SA,N∈SB sao cho MA→=−2MS→,NS→=−2NB→. Mặt phẳng α đi qua hai điểm M, N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện. Tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện đó (số bé chia số lớn).

35.

45.

49.

34.

Xem đáp án

Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần đẽo thanh gỗ hình hộp có đáy là hình vuông thành hình trụ có cùng chiều cao. Tỉ lệ thể tích gỗ cần phải đẽo đi ít nhất (tính gần đúng) là:

21%

11%

50%

30%

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử cạnh hình vuông là a. Để lượng gỗ đẽo đi ít nhất thì diện tích hình tròn đáy lớn nhất khi và chỉ khi đường tròn tiếp xúc với các cạnh hình vuông⇒R=a2

Diện tích đáy hình tròn : S1=πR2

Diện tích đáy hình hộp: S2=a2=4R2

Chiều cao bằng nhau nên tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ diện tích đáy: S1S2=π4

Tỉ lệ thể tích cần đẽo đi ít nhất là: 1−π4≈21%

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=1+2.2+3.22+4.23+...+2018.22017.

S=2017.22018+1.

S=2017.22018.

S=2018.22018+1.

S=2019.22018+1.

Xem đáp án

Đáp án A

y=x+x2+x3+...+x2018=x1−x20181−xy'=1+2x+3x2+...+2018x2017    =2018x2019−2019x2018+1(1−x)2y'(2)=1+2.2+3.22+...+2018.22017=2017.22018+1