Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 7)
Đề thi

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 7)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT79 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của hàm số y=1−cosxsinx−1 là:

ℝ\π2+k2π.

ℝ\π2+kπ.

ℝ\k2π.

ℝ\kπ.

Xem đáp án

Đáp án A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

y=xx−1.

y=−xx−1.

y=xx+1.

y=x−1x.

Xem đáp án

Đáp án A

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy hàm số có TCĐ,TCN là: x = 1; y = 1 nên đáp án A đúng

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=ba≤b có diện tích S là:

S=∫abfxdx.

S=∫abfxdx.

S=∫abfxdx.

S=π∫abf2xdx.

Xem đáp án

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Họ nguyên hàm của hàm số fx=sin3x là: 

−13cos3x+C.

13cos3x+C.

3cos3x+C.

−3cos3x+C.

Xem đáp án

Đáp án A

∫sin3xdx=−13cos3x+C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số nghiệm của phương trình log32x−1=2.

1

5

0

2

Xem đáp án

Đáp án A

log3(2x−1)=2⇔2x−1=9⇔x=5

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là V=13Bh (với B là diện tích đáy; h là chiều cao)

Khối chóp

Khối lăng trụ

Khối lập phương

Khối hộp chữ nhật

Xem đáp án

Đáp án A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim2n+1 bằng:

0

1

+∞.

−∞.

Xem đáp án

Đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3a, SA=a3 vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD) bằng:

60°

45°

30°

arcsin35.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy AD là hình chiếu vuông góc của SD lên (ABCD)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mặt cầu S1 có bán kính R1, mặt cầu S2 có bán kính R2=2R1. Tính tỉ số diện tích của mặt cầu S2 và S1? 

4

3

1/2

2

Xem đáp án

Đáp án A

SS1=4πR12,Ss2=4π4R12⇒SS2SS1=4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB = a. Tính thể tích V của khối lăng trụ.

V=a32.

V=a36.

V=a33.

V=a3.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+5. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng −∞;0.

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;+∞.

Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

Xem đáp án

Đáp án D

y'=3x2−6xy'=0⇔x=0x=2

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình tiếp tuyến của đường cong y=x3+3x2−2 tại điểm có hoành độ x0=1 là:

y = 9x - 7

y = 9x + 7

y = -9x - 7

y = -9x +7

Xem đáp án

Đáp án A

 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3+x2−5x trên đoạn [0;2] lần lượt là:

1;0

2; -3

3;1

2;1

Xem đáp án

Đáp án B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Rút gọn biểu thức P=x16.x3 với x > 0

P=x18.

P=x29.

P=x.

P=x2.

Xem đáp án

Đáp án C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 2cos2x+cosx−3=0 có nghiệm là:

kπ.

π2+k2π.

π2+kπ.

k2π.

Xem đáp án

Đáp án D

2cos2x+cosx-3=0⇔cosx=1⇔x=k2πcosx=-32   (L)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho n∈ℕ∗, dãy un là một cấp số cộng với u2=5 và công sai d = 3. Khi đó u81 bằng:

239

245

242

248

Xem đáp án

Đáp án C

u81=u2+79d=5+79.3=242

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục Oxyz, mặt phẳng đi qua các điểm A2;0;0,B0;3;0,C0;0;4 có phương trình là:

6x+4y+3z+12=0.

6x+4y+3z=0.

6x+4y+3z−12=0.

6x+4y+3z−24=0.

Xem đáp án

Đáp án C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P:3x−2y+2z−5=0 và Q:4x+5y−z+1=0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q). AB→ cùng phương với vectơ nào sau đây?

w→=3;−2;2.

v→=−8;11;−23.

a→=4;5;−1.

u→=8;−11;−23.

Xem đáp án

Đáp án D

nP→(3;−2;2),nQ→(4;5;−1)[nP→,nQ→]=(−8;11;23)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P:3x−2y+2z−5=0 và Q:4x+5y−z+1=0. Các điểm A, B phân biệt thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (P) và (Q). AB→ cùng phương với vectơ nào sau đây?

w→=3;−2;2.

v→=−8;11;−23.

a→=4;5;−1.

u→=8;−11;−23.

Xem đáp án

Đáp án D

nP→(3;−2;2),nQ→(4;5;−1)[nP→,nQ→]=(−8;11;23)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các nghiệm của phương trình sin2x+4sinx−2cosx−4=0 trên đoạn 0;100π.

2476π

25π

2475π

100π

Xem đáp án

Đáp án C

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=12t4+3t2 , t(giây), s được tính bằng m. Vận tốc của chuyển động tại t = 4 (giây) là:

0m/s

200m/s

150m/s

140m/s

Xem đáp án

Đáp án D

v=(s)'=2t3+3tv(4)=2.43+3.4=140

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mệnh đề nào dưới đây sai?

logx<1⇔0<x<10.

log1πx<log1πy⇔x>y>0.

lnx≥0⇔x≥1.

log4x2>log2y⇔x>y>0.

Xem đáp án

Đáp án D

log4x2>log2y⇔log2x>log2y⇔x>y>0

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z1=3+i,z2=1−2i. Tính mô đun của số phức z=z1z2.

z=2.

z=22.

z=2.

z=12.

Xem đáp án

Đáp án A

z=z1z2=3+i1−2i=1+7i5z=125+4925=2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+4=0. Gọi M, N là các điểm biểu diễn của các số phức z1,z2 trên mặt phẳng tọa độ. Tính T = OM + ON với O là gốc tọa độ.

T=22.

T = 8

T = 2

T = 4

Xem đáp án

Đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho logax=−1   logay=4. Tính P=logax2y3.

P = -14

P = 3

P = 10

P = 65

Xem đáp án

Đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)

h=a37.

h=a37.

h=2a7.

h=a32.

Xem đáp án

Đáp án A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2x2+m−3  C. Tất cả các giá trị của m để đồ thị (C) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt là:

−4<m<−3.

3<m<4.

−4≤m<3.

3<m≤4.

Xem đáp án

Đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=mx+1x+m đồng biến trên khoảng 1;+∞ khi:

-1 < m < 1

m > 1

m∈ℝ\−1;1.

m≥1.

Xem đáp án

Đáp án B

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=ln2x2−2x+5. Tìm tất cả các giá trị của x để f '(x) > 0

x≠1.

x > 0

∀x∈ℝ.

x > 1

Xem đáp án

Đáp án D

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ∫022xlnx+1dx=alnb, với a,b∈ℕ∗ và b là số nguyên tố. Tính 6a + 7b

33

25

42

39

Xem đáp án

Đáp án D

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng S=C100+2C101+22C102+...+210C1010.

S=210.

S=310.

S=410.

S=311.

Xem đáp án

Đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong trò chơi “Chiếc nón kì diệu”, chiều kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong 3 lần quay, chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau.

37

30343

3049.

549.

Xem đáp án

Đáp án C

Không gian mẫu: Ω=73
Chiếc kim bánh xe dừng ở 3 vị trí khác nhau: A73

⇒p=C7373=3049

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng a3. Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành. Khoảng cách giữa SACD bằng:

2a3.

a3.

a2.

23a.

Xem đáp án

Đáp án D

SA⊂(SAB),CD//(SAB)⇒d(SA,CD)=d(CD,(SAB))=d(C,(SAB))VSABC=12VSABCD=a32=13d(C,(SAB)).SSAB⇒13d12a32a=d3a212=a32⇒d=23a

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f1x=x−1,f2x=x,f3x=tanx f4x=x2−1x−1    khi  x≠12khi  x=1. Hỏi trong bốn hàm số trên, hàm số nào liên tục trên ℝ?

1

4

3

2

Xem đáp án

Đáp án D

Ta thấy hàm f1(x),f3(x)có tập xác định D≠ℝ nên hai hàm số này sẽ không liên tục trên 

Áp dụng định nghĩa ta thấy hàm số f2(x),f4(x)liên tục trên 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 1 và chiều cao h=3. Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

100π3.

25π3.

100π27.

100π.

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) liên tục trên  và thỏa mãn ∫−51fxdx=9. Tính ∫02f1−3x+9dx.

27

21

15

75

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y=x3 và đường tròn C:x2+y2=2. Tính diện tích hình phẳng được tô đậm trên hình?

π−12.

π−14.

π+12.

π+14.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét phương trình tương giao:

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông BA = BC = a, cạnh bên AA'=a2. M  là trung điểm của BC. Khoảng cách giữa AM B'C là:

a22.

a33.

a55.

a77.

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

A(0;a;a2),M(a2;0;a2),B'(0;0;0),C(a;0;a2)AM→(a2;−a;0),B'C→(a;0;a2)⇒[AM→,B'C→]=(−a22;−a22;a2)B'M→(a2;0;a2)d(AM,B'C)=[AM→,B'C→]B'M→[AM→,B'C→]=a77

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Gọi I là điểm thuộc AB sao cho AI=a3. Tính khoảng cách từ điểm C đến (B'DI)

2a3.

a14.

a3.

3a14.

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

B'(0;0;0),D(a;a;a),I(2a3;0;a),C(0;a;a)B'D→(a;a;a),B'I→(2a3;0;a)⇒n→=[B'D→,B'I→]=(a2;−a23;−23a2)⇒(B'ID):3x−y−2z=0⇒d(C,(B'ID))=3a14

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi x, y là các số thực dương thỏa mãn log9x=log6y=log4x+y và xy=−a+b2, với a, b là hai số nguyên dương. Tính tổng T = a + b

T = 6

T = 4

T = 11

T = 8

Xem đáp án

Đáp án A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho z=a+bi  a,b∈ℝ là một nghiệm của phương trình z2+bz+a2+4=0. Tính z.

z=4.

z=2.

z=5.

z=5.

Xem đáp án

Đáp án C

z2+bz+a2+4=0⇒a2−b2+2abi+ab+b2i+a2+4=0⇒2a2−b2+ab+4+(2ab+b2)i=0⇒2a2−b2+ab+4=02ab+b2=0·b=0⇒2a2+4=0  (VN)·b=−2a⇒2a2−4a2−2a2+4=0⇔a=±1⇒b=∓2⇒z=5

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là:

16.

15.

130.

115.

Xem đáp án

Đáp án D

Số cách xếp 6 người thành hàng ngang là: 6!

Coi 2 người đàn bà là 1 thì số cách sắp xếp người lớn là: 4! = 24

Hai người đàn bà đổi chỗ cho nhau ta được một trường hợp riêng nên số cách xếp người lớn là: 2.4! = 48

ứng với mỗi cách xếp người lớn chỉ có một cách xếp trẻ con nên số cách để xếp 1 đứa trẻ ngồi giữa hai người đàn bà là: 48

⇒p=486!=15

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các số thực dương x, y thỏa mãn ln1−2xx+y=3x+y−1. Tính giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P=1x+1xy.

Pmin=8.

Pmin=16.

Pmin=4.

Pmin=2.

Xem đáp án

Đáp án A

ln(1−2xx+y)=3x+y−1,(0<x<12,y>0)⇔ln(1−2x)+1−2x=ln(x+y)+x+yf(t)=t+lnt⇒f'(t)=1+1t>0⇒f(1−2x)=f(x+y)⇔1−2x=x+y⇔y=1−3x

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số Un xác định bởi U1=13 và Un+1=n+13nUn. Tổng S=U1+U22+U33+...+U1010 bằng:

32806561.

2952459049.

2594259049.

1243.

Xem đáp án

Đáp án B 

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C0;0;3,D2;−2;0.Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm trong 5 điểm O, A, B, C, D?

7

5

6

10

Xem đáp án

Đáp án B

AB→(−1;2;0),AD→(1;−2;0),AB→=−AD→⇒A,B,D thẳng hàng

Cứ 3 điểm không thẳng hàng cho ta một mặt phẳng

Số cách chọn 3 trong 5 điểm trên là C53=10

A,B,D thẳng hàng nên qua 3 điểm này không xác định được mặt phẳng

Số cách chọn 2 trong và điểm A,B,D và 1 điểm trong O và C là: C32.C21=6

Nếu chọn 2 trong 3 điểm A,B,D kết hợp cùng hai điểm còn lại sẽ ra một số mặt phẳng trùng nhau. Nên trường hợp này ta chỉ xác định được 2 mặt phẳng phân biệt

Vậy số mặt phẳng phân biệt đi qua 3 điểm O,A,B,C,D là: 10 - 1 - 6 + 2 = 5

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình 1+2cosx+1+2sinx=12m có nghiệm?

3

5

4

2

Xem đáp án

Đáp án D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=ax4+bx2+c có đồ thị (C) biết rằng (C) đi qua điểm A(-1;0) tiếp tuyến d tại A của (C) cắt (C) tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 0 và 2, diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x = 0; x = 2 có diện tích bằng 285 (phần gạch chéo trong hình vẽ). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi d, đồ thị (C) và hai đường thẳng x=−1;x=0 có diện tích bằng:

25.

19.

29.

15.

Xem đáp án

Đáp án D

∫02[(−4a−2b)(x+1)−ax4−bx2−c]dx=[(−2a−b)x2+(−4a−2b)x−ax55−bx33−cx]20=−1125a−323b−2c=285   (2)(1),(2)⇒a=1b=−3c=2⇒y=x4−3x2+2,d:y=2x+2⇒S=∫−10(x4−3x2+2)dx=x55−x3−x20−1=15

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S:x−12+y−22+z−32=16 và các điểm A1;0;2,B−1;2;2. Gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B sao cho thiết diện của mặt phẳng (P) với mặt cầu (S) có diện tích nhỏ nhất. Khi viết phương trình (P) dưới dạng ax+by+cz+3=0. Tính tổng T = a + b + c

3

-3

0

-2

Xem đáp án

Đáp án B

Gọi J là hình chiếu vuông góc của I lên AB

AB→(−2;2;0)⇒AB:x=1−ty=tz=2J∈AB⇒J(1−t;t;2)⇒IJ→(−t;t−2;−1)IJ→.AB→=0⇔2t+2t−4=0⇔t=1⇒J(0;1;2)

Thiết diện của (P) với (S) có diện tích nhỏ nhất khi và chỉ khi khoảng cách từ I đến (P) lớn nhất khi và chỉ khi d(I;(P))=d(I;AB)=IJ

Vậy (P) là mặt phẳng đi qua J và có VTPT IJ→

⇒(P):x+(y−1)+(z−2)=0⇔−x−y−z+3=0⇒T=−3

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 1. Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng đi qua đường chéo BD'. Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được:

64.

2.

63.

62.

Xem đáp án

Đáp án D

Giả sử (P) cắt cạnh AA’ tại M sao cho A'M = x

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

B(0;0;1),D'(1;1;0),M(1;0;x)⇒BD'→(1;1;−1),BM→(0;−1;x+1)⇒[BD'→,BM→]=(x;−x−1;−1)

Thiết diện BMD’N thu được là hình bình hành nên 

SBMD'N=2SBMD'=[BD'→,BM→]=x2+(x+1)2+1y=2x2+2x+2⇒y'=4x+2y'=0⇔x=−12⇒Smin=62

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABC SA = SB = SC = a và ASB^=BSC^=CSA^=30∘. Mặt phẳng (α) qua A và cắt hai cạnh SB, SC tại B', C' sao cho chu vi tam giác AB'C' nhỏ nhất. Tính k=VS.AB'C'VS.ABC.

k=2−2.

k=4−23.

k=14.

k=22−2.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: AB'+B'C'+C'A=AB'+B'C'+C'D≥AD

Suy ra A,B’,C’,D thẳng hàng