Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 6)
Đề thi

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 6)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT65 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Bảng biến thiên sau phù hợp với hàm số nào?

y=2x−3x+1

y=−2x+3x+1

y=−2x−3x+1

y=2x+3x+1

Xem đáp án

Đáp án D.

Nhìn vào bảng biến thiên suy ra:

+ Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng: x = -1 nên chọn mẫu số là: x + 1

+ Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = 2 nên loại ngay đáp án B và C

+ Hàm số nghịch biến trên −∞;−1;−1;+∞ nên loại tiếp A

Chú ý
Với hàm y=ax+bcx+d có tiệm cận đứng x=−dc và tiệm cận ngang 
y=ac

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x23+2017, có các khẳng định sau.

I. Hàm số luôn đồng biến trên −∞;+∞

II. Hàm số có một điểm cực tiểu là x = 0

III. Giá trị lớn nhất bằng 2017.

IV. Hàm số luôn nghịch biến trên −∞;+∞

Số khẳng định đúng là:

0

1

2

3

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: Tập xác định của hàm số y=x23+2017 là R nên y'=23x3

Ta có bảng biến thiên

(I) sai vì hàm số chỉ đồng biến trên 0;+∞;

(II) đúng là hàm số đạt cực tiểu x = 0; EM NHÌN KĨ BẢNG BIẾN THIÊN NHÉ!

(III) sai vì giá trị nhỏ nhất của hàm số là 2017

(IV) sai vì hàm số nghịch biến trên −∞;0

Lỗi sai

Ø  Có bạn sẽ nhìn nhanh và nhầm y'=23x3>0 và kết luận là I đúng

Ø  Có bạn sẽ không xét tại x = 0 vì tại đó y' không xác định. Hàm số vẫn đạt cực tiểu tại x = 0. Ta xét các điểm cực trị làm y' = 0 hoặc y' không xác định.

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ bên. Giá trị m để đường thẳng y = 2m cắt đồ thị hàm số y=fx tại 4 điểm phân biệt là

−2<m<2

−1≤m≤1

−1<m<1

m = 1

Xem đáp án

Đáp án C.

Đồ thị hàm số y=fx C1 được suy ra từ đồ thị của hàm số y=fx C như sau:

+ Hàm số y=fx  là hàm chẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung

 

+ Hàm số y=fx =fx, x≥0−fx, x<0

+ Đồ thị hàm số y=fx  gồm hai phần

Phần 1: Là đồ thị (C) ở bên phải trục Oy

Phần 2: Đối xứng của phần 1 qua Oy

+ Vẽ đồ thị C1 như hình vẽ

 Để đường thẳng y = 2m cắt C1 tại 4 điểm phân biệt khi −2<2m<2⇔−1<m<1

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp giá trị m để hàm số y=x33−6x2+m−2x+11 có hai điểm cực trị trái dấu là

−∞;2

(2;38)

−∞;38

−∞;2

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có y'=x2−12x+m−2

Hàm số có hai cực trị trái dấu khi y'=0 có hai nghiệm trái dấu, suy ra phương trình sau có hai nghiệm trái dấu x2−12x+m−2=0⇔m−2<0⇔m<2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phương trình 3cos2x−2sinx+2=0 có nghiệm là

x=π2+k2π

x=−π2+k2π

x=π3+k2πx=−π3+k2π

x=π6+k2πx=−π6+k2π

Xem đáp án

Đáp án A.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nghiệm của bất phương trình: Cn+2n−1+Cn+2n>52An2 là số tự nhiên n :

n>2

n≥2

n>3

n≥3

Xem đáp án

Đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x3−3x2+1 1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = 1 có phương trình là:

y = 1; y = -3

y = -3

y = 0; y = 2

y = 0

Xem đáp án

Đáp án B

y=x3−3x2+1⇒y'=3x2−6x.

Đường thẳng y = 1 có hệ số góc 0.

Do tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 1 nên: y'x=0⇔x=0x=2

x=0⇒y=1 suy ra phương trình tiếp tuyến: y = 1

x=2⇒y=−3⇒ phương trình tiếp tuyến: y = -3

Thử lại, ta được y = -3 thỏa mãn yêu cầu bài toán vì y = 1 trùng với đường thẳng đề bài cho.

Lỗi sai

* Phương trình tiếp tuyến của C: y=fx tại Mx0; y0 là:

y=f'x0x−x0+y0

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét hàm số y=7−5x trên đoạn −1;1. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên đoạn −1;1.

Hàm số có cực trị trên khoảng (-1;1).

Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn −1;1.

Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi x = 1, giá trị lớn nhất bằng 23 khi x = -1.

Xem đáp án

Đáp án D

Cách 2: Ta có y'=−527−5x<0 ∀x∈−1;1,y1=2,y−1=23

Vậy hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi x = 1, giá trị lớn nhất bằng 23 khi x = -1.

Lỗi sai

* Có bạn bị sai lầm là khi hàm luôn đồng biến hoặc luôn nghịch biến trên TXĐ tức y' = 0 vô nghiệm thì kết luận hàm số không có giá trị LN, NN nên chọn C.

* Có bạn có thể do nhầm dấu đạo hàm y' mà kết luận A.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên BD lấy điểm K sao cho BK = 2KD. Gọi E là giao điểm của JK và CD; F là giao điểm của IE và AD. Tìm giao điểm của AD và (IJK).

Điểm I

Điểm E

Điểm F

Điểm K

Xem đáp án

Đáp án C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=2x+3mx2+1 có hai tiệm cận ngang

m > 0

m < 0

m = 0

Không tồn tại m

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có 2x+3mx2+1=2x+3x1m+1x2⇒limx→−∞2x+3x=limx→−∞2x+3−x=−2 

limx→+∞2x+3x=limx→+∞2x+3x=2. Từ đó, suy ra các giới hạn limx→−∞2x+3mx2+1;limx→+∞2x+3mx2+1 tồn tại và hữu hạn khi và chỉ khi các giới hạn limx→−∞m+1x2; limx→+∞m+1x2 tồn tại, hữu hạn và khác không. Do limx→±∞1x2=0 các giới hạn vừa nêu tồn tại, hữu hạn và khác 0 khi và chỉ khi m > 0.

Chú ý và Lỗi sai

* Định nghĩa: Cho hàm số y=fx xác định trên a;+∞; −∞;b; −∞;+∞

Nếu limx→+∞fx=y0limx→−∞fx=y0 thì y=y0 là tiệm cận ngang.

Từ định nghĩa tiệm cận ngang của đồ thị hàm số suy ra các giá trị m cần tìm là các giá trị sao cho tồn tại giới hạn của hàm số đã cho khi x tiến ra +∞ và khi x tiến ra -∞, đồng thời hai giới hạn đó phải khác nhau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y = cos x + mx đồng biến trên R

m > 1

m < 1

m ≥ 1

m 1

Xem đáp án

Đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) có f'x≤0∀x∈ℝ và f '(x) thì chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc R. Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Với mọi x1, x2∈ℝ và x1≠x2, ta có fx1−fx2x1−x2<0.

Với mọi x1, x2∈ℝ và x1≠x2, ta có fx1−fx2x1−x2>0.

Với mọi x1, x2, x3∈ℝ và x1<x2<x3, ta có fx3−fx2fx3−fx1<0.

Với mọi x1, x2, x3∈ℝ và x1<x2<x3, ta có fx1−fx2fx2−fx3<0

Xem đáp án

Đáp án A.

Cho hàm số f(x) có f'x≤0∀x∈ℝvà f '(x) = chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc R. Nên Hàm số f(x) nghịch biến trên R nên ∀x1, x2∈K; x1<x2⇔fx1>fx2

 

Ta có x1−x2<0; và fx1−fx2>0⇒fx1−fx2x1−x2<0

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y=x4−3x2+2.

yCĐ=2

yCĐ=−2

yCĐ=−14

yCĐ=0

Xem đáp án

Đáp án A.

Dùng bảng biến thiên

Hàm số đạt cực đại tại x = 0 nên y(0) = 2

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=4x trên [1;3] thì M + m bằng

64

60

68

8

Xem đáp án

Đáp án C.

Do hàm số có cơ số là 4 nên hàm luôn đồng biến. Vì vậy max1;3y=y3=64; min1;3y=y1=4

Nên M + n = 68

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=x−1−7

D=−∞;1

D=1;+∞

D=−∞;+∞

D=−∞;+∞\1

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có hàm số y=x−1−7 có lũy thừa với số mũ nguyên âm là –7 nên cơ số x−1≠0⇔x≠1

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a và b là các số thực dương, a≠1. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

logaa2+ab=6+2logab

logaa2+ab=2+2logaa+b

logaa2+ab=4+2logab

logaa2+ab=4logaa+b

Xem đáp án

Đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=14x. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

y'=24xln12

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;+∞

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là trục Ox

Toàn bộ đồ thị hàm số đã cho nằm ở phía trên trục hoành

Xem đáp án

Đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính đạo hàm của hàm số y=cosx−392x

y'=sinx−4cosx−3ln334x

y'=sinx−2cosx−3ln334x

y'=−sinx+4cosx−3ln334x

y'=−sinx+2cosx−3ln334x

Xem đáp án

Đáp án C.

Viết lại dưới dạng y=cosx−334x

⇒y'=cosx−3'.34x−cosx−3.34x'34x2

y'=−sinx.34x−cosx−3.434xln334x2=−sinx−cosx−3.4ln334x 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập xác định của y=sinx2−cosx là:

D=R\2

D=R\0

D = R

R\π2

Xem đáp án

Đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong vật lý. Sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức:

mt=m0.121T

Trong đó: m0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu, m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kỳ bán rã (khoảng thời gian để một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ bị biến thành chất khác). Cho biến chu kỳ bán rã của Radi là 1602 năm. Hỏi 1gram chất phóng xạ này sau thời gian bao lâu còn lại 0.5 gram?

1602 năm

801 năm

3204 năm

400,5 năm

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có:

Theo giả thiết ta có:

T = 1602(năm), m0=1gram, mt=0.5gram 

Áp dụng công thức ta có khoảng thời gian cần tìm là:

t=T.log12mtm0=1602.log120.51=1602.log1212=1602 

Vậy sau 1602 năm thì 1gram chất phóng xạ này bị phân ra còn lại 0.5 gram

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện 3+lnx+y+13xy=9xy−3x−3y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x.y là:

19

13

1

9

Xem đáp án

Đáp án C.

Từ giả thiết ta có

 lnx+y+1+3x+y+1=ln3xy+3.3xy  (*)

Xét ft=lnt+3t hàm trên 0;+∞, ta có f't=1t+3>,∀t>0

Do đó *⇔x+y+1=3xy⇔3xy−1=x+y≥2xy⇔3xy−2xy−1≥0

Suy ra xy≥1⇒xy≥1.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho v→=2;1 và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến v→

(1;6)

(2;4)

(4;7)

(3;1)

Xem đáp án

Đáp án B.

 Tv→M→A⇔xM=4−2=2yM=5−1=4⇒2;4

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của phương trình e4x−3e2x+2=0 là:

0;ln2

0;ln22

1;ln23

1;ln2

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt e2x=t>0 phương trình đã cho trở thành:

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên hàm của fx=cos3x−π7 là :

13sin3x−π7+C

3sin3x−π7+C

−13sin3x−π7+C

−3sin3x−π7+C

Xem đáp án

Đáp án A.

 

 

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1x−3, y=0, x=0, x=2 quay một vòng quanh trục Ox là (theo đơn vị thể tích)

23π

43π

13π

Xem đáp án

Đáp án B.

Thể tích khối tròn xoay là: 

Vox=π∫021x−32dx=−πx−302=π−π3=2π3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho đường thẳng d có phương trình x1=y1=z−1−1. Tìm khoảng cách từ điểm A1;0;0 đến đường thẳng d?

1

12

23

13

Xem đáp án

Đáp án C.

Cách 1. Áp dụng công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

dA,d=AM→,Ud→Ud→

Lấy M(0;0;1) thay vào công thức ta được khoảng cách 23

Cách 2.

Để ý thấy d qua M(1;1;0) và N(0;0;1) nên tam giác AMN là tam giác vuông tại A, Và khoảng cách cần tìm là đường cao của tam giác đó có hai cạnh góc vuông là 1 và 2. Nên khoảng cách là 23

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ôtô đang chạy với vận tốc 15 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−5t+15m/s. Trong đó t được tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?

45m

22m

22,5m

20m

Xem đáp án

Đáp án C.

Lúc dừng thì vt=0⇒−5t+15=0⇒t=3

Gọi s(t) là quãng đường đi được của ô tô trong khoảng thời gian t = 3

Ta đã biết v(t) = s'(t) . Do đó s(t) là nguyên hàm của v(t).

Vậy trong 3s ô tô đi được quãng đường là:

st=∫03−5t+15dt=−52t2+15t03=22,5m.

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số thực m để hàm số Fx=mx3+3m+2x2−4x+3 là một nguyên hàm của hàm số fx=3x2+10x−4?

m = -1

m = 0

m = 1

m = 2

Xem đáp án

Đáp án C.

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm thỏa mãn yêu cầu bài toán

Cách 2:

Ta có F'x=mx2+3m+2x2−4x+3'=3mx2+23m+2x−4.

Vì F(x) là một nguyên hàm của f(x) nên ta có F'x=fx, ∀x.

Do đó 3mx2+23m+2x−4=3x2+10x−4.

Đồng nhất hệ số hai vế ta có 

m=123m+2=10⇔m=1.

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho ∫01x23x3+4dx và u=3x3+4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

29∫27u2du

13∫27u2du

19∫27u2du

29∫01u2du

Xem đáp án

Đáp án A.

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm phần thực phần ảo của số phức z thỏa mãn điều kiện sau: 2+3iz=z−1

Phần thực a=−110 phần ảo b=310

Phần thực a=310 phần ảo b=−110

Phần thực a=−110 phần ảo b=310i

Phần thực b=310 phần ảo b=310

Xem đáp án

Đáp án A.

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hai số phức z=2x+3+3y−1i và z'=y−1i. Ta có z = z' khi:

x=32; y=0

x=−32; y=0

x=3; y=13

x=0; y=−32

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có z=z'⇔2x+3=03y−1=y−1⇔x=−32y=0

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tham số m để số phức z=mm2−5−mi là số thuần ảo.

m = 0

m=±5

m=0; m=±5

m = 5

Xem đáp án

Đáp án C.

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Hệ số của số hạng chứa x31 trong khai triển: x+1x240

9880

91390

658008

98889

Xem đáp án

Đáp án A.

x+1x240=∑k=040C40k.x40−k.x−2k=∑k=040C40k.x40−3k

Hệ số của số hạng chứa x31→40−3k=31→k=3

Hệ số cần tìm là: C403=9880

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong mặt phẳng phức cho điểm M2;4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Điểm M biểu diễn cho số phức có môđun bằng 32.

Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 4

Điểm M biểu diễn cho số phức u=2+4i.

Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng2

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có M2;4⇒u=2+4i⇒u=32 nên A, C đúng; số phức có phần thực bằng 2. Nên B SAI. 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0. Khi đó giá trị biểu thức A=z12020+z22020 bằng:

−21011

0

−21010

-2

Xem đáp án

Đáp án A.

Biệt số Δ'=4−8=−4=2i2.

Do đó phương trình có 2 nghiệm phức là:

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn z+i=1. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=z−2i là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là:

I(0;-1)

I(0;-3)

I(0;3)

I(0;1)

Xem đáp án

Đáp án B.

Vậy tập hợp các số phức w = z - 2i là đường tròn tâm I(0;-3).

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BCD=120° và AA'=5a2. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể thích khối hộp ABCD.A'B'C'D':

V=22a2

V=22a3

V=62a3

V=322a3

Xem đáp án

Đáp án D.

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phễu gồm một phần có dạng trụ, phần còn lại có dạng nón. Một hình trụ, đường kính đáy 1,4m, chiều cao 70cm, và một hình nón, bán kính đáy bằng bán kính hình trụ, chiều cao hình nón bằng 0,9m. Khi đó diện tích mặt ngoài của dụng cụ (Không tính nắp đậy) có giá trị gần nhất với:

5,58

6,13

4,68

5,53

Xem đáp án

Đáp án A.

Diện tích cần tính gồm diện tích xung quanh hình trụ và diện tích xung quanh hình nón.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong 100 vé số có 2 vé trúng. Một người mua 12 vé số. Xác suất để người đó không trúng số là bao nhiêu?

75%

76%

77%

78%

Xem đáp án

Không gian mẫu: Ω=C10012

Gọi biến cố A là: “Người đó không trúng vé nào”

nA=C9812

Xác suất của biến cố A là PA≈77%

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho un=2n+5n5n. Khi đó limun bằng

0

1

25

75

Xem đáp án

Đáp án B.

(*) Em cần nhớ công thức limqn=0 với q<1

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC = 2a, góc ACB = 60°. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S. Thể tích khối chóp S.ABC là:

a32

a34

a38

a316

Xem đáp án

Đáp án B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ một miếng bìa hình tròn bán kính là 20cm, cắt bỏ hình quạt OAFC phần còn lại ghép thành hình nón như hình vẽ. Biết số đo cung AEC=240°. Diện tích xung quanh của nón là:

8003πcm2

4003πcm2

8005πcm2

4005πcm2

Xem đáp án

Đáp án A.

240° là 4π3, Độ dài cung AEC là 20.4π3=80π3 cm

Mà độ dài cung AEC là chu vi của đường tròn đáy nón nên ta có 80π3=2πr⇒r=403 là bán kính đường tròn đáy nón.

Diện tích xung quanh của nón là :

   Sxq=π40320=800π3cm2

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, đường cao SO bằng h. Khoảng cách giữa SB và AD là

3ah4h2+a2

ah4h2+a2

2ah4h2+a2

4ah4h2+a2

Xem đáp án

Đáp án C.

 

Gọi O chân đường cao hạ từ S xuống mặt đáy ⇒AC∩BD=O.

Dựng OH⊥SN (H thuộc SN). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và BC. Trong (SMN), kẻ MI//OH (I thuộc SN).

Em có: AD//BC⇒dSB,AD=dAD,SBC=dM,SBC.

Em lại có: SMN⊥SBC⇒OH⊥SBC

Do OH//MI nên MI⊥SBC⇒dM,SBC=MI=2OH.

Tam giác SON vuông tại O, đường cao OH nên ta có

1OH2=1SO2+1ON2⇒OH=ah4h2+a2⇒MI=2ah4h2+a2

 

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối hộp H có thể tích V. Xét tất cả các khối chóp tứ giác có đỉnh của chóp và các đỉnh của mặt đáy đều là đỉnh của H. Chọn câu đúng.

Tất cả các khối chóp đó có thể tích bằngV3

Tất cả các khối chóp đó có thể tích bằngV6

Có khối chóp có thể tích bằng V3, có khối chóp có thể tích bằng V6

Không có khối chóp có thể tích bằng V3, không có khối chóp có thể tích bằng V6

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có: diện tích của chóp bằng diện tích của hộp, Chiều cao của chóp bằng chiều cao của hộp nên VC=V3

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và mặt phẳng Q:  2x+2y−z+1=0. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (Q)

S: x−22+y−12+z2=73

S: x+22+y+12+z2=73

S: x−22+y−12+z2=499

S: x+22+y+12+z2=499

Xem đáp án

Đáp án C.

Mặt phẳng (Q) có vectơ pháp tuyến n→2;−2;−1

Mặt cầu (S) tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (Q) nên có bán kính R=dM,Q=2.2+2+14+4+1=73

Phương trình mặt cầu S: x−22+y−12+z2=499

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x−6y+z+2017=0 và điểm A(1;-2;1). Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) là:

Δ:x=1+ty=−2−6tz=1+t

Δ:x=−1+ty=−2−6tz=1+t

Δ:x=1+ty=−6−2tz=1+t

Δ:x=1+ty=6−2tz=1+t

Xem đáp án

Đáp án A.

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên có diện tích bằng 4a2. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) theo a

2a55.

3a55.

2a1313.

2a217.

Xem đáp án

Đáp án D

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M2;1;4. Điểm H thuộc đường thẳng Δ:x=1+ty=2+tz=1+2t t∈ℝ sao cho đoạn MH ngắn nhất có tọa độ là:

2;3;2

3;2;3

3;3;2

2;3;3

Xem đáp án

Đáp án D

Bình luận: Nhận thấy ở các đáp án chỉ có điểm

H2;3;3∈d.

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x−22+y−12+z2=1 và mặt phẳng Q: 2x−2y−z+1=0. Viết phương trình mặt cầu (S') đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Q)

x+232+y−732+z−232=1

x−232+y−732+z+232=1

x−232+y+732+z−232=1

x−232+y−732+z−232=1

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt cầu S1 có tâm M(2;1;0) và có bán kính R1=1

Gọi M' là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng (Q)

Ta có MM'⊥Q nên đường thẳng MM' đi qua điểm M và nhận vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Q) làm vectơ chỉ phương.

=> phương trình tham số đường thẳng MM': x=2+2ty=1−2tz=−t, t∈ℝ

Vì M' là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng Q⇒M'=MM'∩Q

=> tọa độ điểm M' là nghiệm hệ phương trình:

 2x−2y−z+1=0x=2+2ty=1−2tz=−t⇔22+t−21−2t−−t+1=0x=2+2ty=1−2tz=−t⇔t=−13x=43y=53z=13

⇒M'43;53;13

Gọi I(x;y;z) là tâm của mặt cầu (S'), do mặt cầu (S') đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Q) => I đối xứng với M qua mặt phẳng (Q)

=> I đối xứng với M qua mặt phẳng M'

=> M' là trung điểm của đường thẳng IM.

⇒x=2xM'−xM=23y=2yM'−yM=73z=2zM'−zM=23⇒I23;73;23

 

Khi đó mặt cầu (S') có tâm I23;73;23, bán kính R' = R = 1 nên có phương trình: 

x−232+y−732+z−232=1

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x−12=y−3−3=z2  và điểm I(2;1;-1). Tọa độ điểm M(a;b;c) có hoành độ nguyên thuộc đường thẳng d sao cho IM=6. Tính tổng S=a−3b+2017c. Chọn đáp án đúng

2009

–8

4

2015

Xem đáp án

Đáp án B.

⇔2t−12+2−3t2+2t+12=6⇔4t2−4t+1+4−12t+9t2+4t2+4t+1=6