Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 6)
50 câu hỏi
Bảng biến thiên sau phù hợp với hàm số nào?
y=2x−3x+1
y=−2x+3x+1
y=−2x−3x+1
y=2x+3x+1
Cho hàm số y=x23+2017, có các khẳng định sau.
I. Hàm số luôn đồng biến trên −∞;+∞
II. Hàm số có một điểm cực tiểu là x = 0
III. Giá trị lớn nhất bằng 2017.
IV. Hàm số luôn nghịch biến trên −∞;+∞
Số khẳng định đúng là:
0
1
2
3
Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ bên. Giá trị m để đường thẳng y = 2m cắt đồ thị hàm số y=fx tại 4 điểm phân biệt là
−2<m<2
−1≤m≤1
−1<m<1
m = 1
Tập hợp giá trị m để hàm số y=x33−6x2+m−2x+11 có hai điểm cực trị trái dấu là
−∞;2
(2;38)
−∞;38
−∞;2
Phương trình 3cos2x−2sinx+2=0 có nghiệm là
x=π2+k2π
x=−π2+k2π
x=π3+k2πx=−π3+k2π
x=π6+k2πx=−π6+k2π
Nghiệm của bất phương trình: Cn+2n−1+Cn+2n>52An2 là số tự nhiên n :
n>2
n≥2
n>3
n≥3
Cho hàm số y=x3−3x2+1 1. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) song song với đường thẳng y = 1 có phương trình là:
y = 1; y = -3
y = -3
y = 0; y = 2
y = 0
Xét hàm số y=7−5x trên đoạn −1;1. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Hàm số đồng biến trên đoạn −1;1.
Hàm số có cực trị trên khoảng (-1;1).
Hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn −1;1.
Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi x = 1, giá trị lớn nhất bằng 23 khi x = -1.
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AC và BC. Trên BD lấy điểm K sao cho BK = 2KD. Gọi E là giao điểm của JK và CD; F là giao điểm của IE và AD. Tìm giao điểm của AD và (IJK).
Điểm I
Điểm E
Điểm F
Điểm K
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y=2x+3mx2+1 có hai tiệm cận ngang
m > 0
m < 0
m = 0
Không tồn tại m
Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y = cos x + mx đồng biến trên R
m > 1
m < 1
m ≥ 1
m ≤ 1
Cho hàm số f(x) có f'x≤0∀x∈ℝ và f '(x) thì chỉ tại một số hữu hạn điểm thuộc R. Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Với mọi x1, x2∈ℝ và x1≠x2, ta có fx1−fx2x1−x2<0.
Với mọi x1, x2∈ℝ và x1≠x2, ta có fx1−fx2x1−x2>0.
Với mọi x1, x2, x3∈ℝ và x1<x2<x3, ta có fx3−fx2fx3−fx1<0.
Với mọi x1, x2, x3∈ℝ và x1<x2<x3, ta có fx1−fx2fx2−fx3<0
Tìm giá trị cực đại yCĐ của hàm số y=x4−3x2+2.
yCĐ=2
yCĐ=−2
yCĐ=−14
yCĐ=0
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y=4x trên [1;3] thì M + m bằng
64
60
68
8
Tìm tập xác định D của hàm số y=x−1−7
D=−∞;1
D=1;+∞
D=−∞;+∞
D=−∞;+∞\1
Cho a và b là các số thực dương, a≠1. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
logaa2+ab=6+2logab
logaa2+ab=2+2logaa+b
logaa2+ab=4+2logab
logaa2+ab=4logaa+b
Cho hàm số y=14x. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?
y'=24xln12
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng −∞;+∞
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là trục Ox
Toàn bộ đồ thị hàm số đã cho nằm ở phía trên trục hoành
Tính đạo hàm của hàm số y=cosx−392x
y'=sinx−4cosx−3ln334x
y'=sinx−2cosx−3ln334x
y'=−sinx+4cosx−3ln334x
y'=−sinx+2cosx−3ln334x
Tập xác định của y=sinx2−cosx là:
D=R\2
D=R\0
D = R
R\π2
Trong vật lý. Sự phân rã của các chất phóng xạ được biểu diễn bằng công thức:
mt=m0.121T
Trong đó: m0 là khối lượng chất phóng xạ ban đầu, m(t) là khối lượng chất phóng xạ tại thời điểm t, T là chu kỳ bán rã (khoảng thời gian để một nửa số nguyên tử của chất phóng xạ bị biến thành chất khác). Cho biến chu kỳ bán rã của Radi là 1602 năm. Hỏi 1gram chất phóng xạ này sau thời gian bao lâu còn lại 0.5 gram?
1602 năm
801 năm
3204 năm
400,5 năm
Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện 3+lnx+y+13xy=9xy−3x−3y. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = x.y là:
19
13
1
9
Cho v→=2;1 và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến v→
(1;6)
(2;4)
(4;7)
(3;1)
Tập nghiệm của phương trình e4x−3e2x+2=0 là:
0;ln2
0;ln22
1;ln23
1;ln2
Nguyên hàm của fx=cos3x−π7 là :
13sin3x−π7+C
3sin3x−π7+C
−13sin3x−π7+C
−3sin3x−π7+C
Thể tích khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1x−3, y=0, x=0, x=2 quay một vòng quanh trục Ox là (theo đơn vị thể tích)
2π
23π
43π
13π
Cho đường thẳng d có phương trình x1=y1=z−1−1. Tìm khoảng cách từ điểm A1;0;0 đến đường thẳng d?
1
12
23
13
Một ôtô đang chạy với vận tốc 15 m/s thì người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc vt=−5t+15m/s. Trong đó t được tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét?
45m
22m
22,5m
20m
Tìm số thực m để hàm số Fx=mx3+3m+2x2−4x+3 là một nguyên hàm của hàm số fx=3x2+10x−4?
m = -1
m = 0
m = 1
m = 2
Cho ∫01x23x3+4dx và u=3x3+4. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
29∫27u2du
13∫27u2du
19∫27u2du
29∫01u2du
Tìm phần thực phần ảo của số phức z thỏa mãn điều kiện sau: 2+3iz=z−1
Phần thực a=−110 phần ảo b=310
Phần thực a=310 phần ảo b=−110
Phần thực a=−110 phần ảo b=310i
Phần thực b=310 phần ảo b=310
Cho hai số phức z=2x+3+3y−1i và z'=y−1i. Ta có z = z' khi:
x=32; y=0
x=−32; y=0
x=3; y=13
x=0; y=−32
Tìm tham số m để số phức z=mm2−5−mi là số thuần ảo.
m = 0
m=±5
m=0; m=±5
m = 5
Hệ số của số hạng chứa x31 trong khai triển: x+1x240
9880
91390
658008
98889
Trong mặt phẳng phức cho điểm M2;4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Điểm M biểu diễn cho số phức có môđun bằng 32.
Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng 4
Điểm M biểu diễn cho số phức u=2+4i.
Điểm M biểu diễn cho số phức có phần thực bằng2
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2−2z+2=0. Khi đó giá trị biểu thức A=z12020+z22020 bằng:
−21011
0
−21010
-2
Cho số phức z thỏa mãn z+i=1. Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w=z−2i là một đường tròn. Tâm của đường tròn đó là:
I(0;-1)
I(0;-3)
I(0;3)
I(0;1)
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, BCD=120° và AA'=5a2. Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD. Tính theo a thể thích khối hộp ABCD.A'B'C'D':
V=22a2
V=22a3
V=62a3
V=322a3
Một phễu gồm một phần có dạng trụ, phần còn lại có dạng nón. Một hình trụ, đường kính đáy 1,4m, chiều cao 70cm, và một hình nón, bán kính đáy bằng bán kính hình trụ, chiều cao hình nón bằng 0,9m. Khi đó diện tích mặt ngoài của dụng cụ (Không tính nắp đậy) có giá trị gần nhất với:
5,58
6,13
4,68
5,53
Trong 100 vé số có 2 vé trúng. Một người mua 12 vé số. Xác suất để người đó không trúng số là bao nhiêu?
75%
76%
77%
78%
Cho un=2n+5n5n. Khi đó limun bằng
0
1
25
75
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, BC = 2a, góc ACB = 60°. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (ABC), tam giác SAB cân tại S, tam giác SBC vuông tại S. Thể tích khối chóp S.ABC là:
a32
a34
a38
a316
Từ một miếng bìa hình tròn bán kính là 20cm, cắt bỏ hình quạt OAFC phần còn lại ghép thành hình nón như hình vẽ. Biết số đo cung AEC=240°. Diện tích xung quanh của nón là:
8003πcm2
4003πcm2
8005πcm2
4005πcm2
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, cạnh đáy bằng a, đường cao SO bằng h. Khoảng cách giữa SB và AD là
3ah4h2+a2
ah4h2+a2
2ah4h2+a2
4ah4h2+a2
Cho khối hộp H có thể tích V. Xét tất cả các khối chóp tứ giác có đỉnh của chóp và các đỉnh của mặt đáy đều là đỉnh của H. Chọn câu đúng.
Tất cả các khối chóp đó có thể tích bằngV3
Tất cả các khối chóp đó có thể tích bằngV6
Có khối chóp có thể tích bằng V3, có khối chóp có thể tích bằng V6
Không có khối chóp có thể tích bằng V3, không có khối chóp có thể tích bằng V6
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M2;1;0 và mặt phẳng Q: 2x+2y−z+1=0. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (Q)
S: x−22+y−12+z2=73
S: x+22+y+12+z2=73
S: x−22+y−12+z2=499
S: x+22+y+12+z2=499
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P: x−6y+z+2017=0 và điểm A(1;-2;1). Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với (P) là:
Δ:x=1+ty=−2−6tz=1+t
Δ:x=−1+ty=−2−6tz=1+t
Δ:x=1+ty=−6−2tz=1+t
Δ:x=1+ty=6−2tz=1+t
Cho hình lăng trụ đứng tam giác đều ABC.A'B'C' có cạnh đáy bằng 2a. Mặt bên có diện tích bằng 4a2. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (A'BC) theo a
2a55.
3a55.
2a1313.
2a217.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M2;1;4. Điểm H thuộc đường thẳng Δ:x=1+ty=2+tz=1+2t t∈ℝ sao cho đoạn MH ngắn nhất có tọa độ là:
2;3;2
3;2;3
3;3;2
2;3;3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S: x−22+y−12+z2=1 và mặt phẳng Q: 2x−2y−z+1=0. Viết phương trình mặt cầu (S') đối xứng với mặt cầu (S) qua mặt phẳng (Q)
x+232+y−732+z−232=1
x−232+y−732+z+232=1
x−232+y+732+z−232=1
x−232+y−732+z−232=1
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x−12=y−3−3=z2 và điểm I(2;1;-1). Tọa độ điểm M(a;b;c) có hoành độ nguyên thuộc đường thẳng d sao cho IM=6. Tính tổng S=a−3b+2017c. Chọn đáp án đúng
2009
–8
4
2015








