Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 13)
Đề thi

Tuyển chọn đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay, chọn lọc (đề 13)

A
Admin
ToánTốt nghiệp THPT48 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập nghiệm của bất phương trình 3x>9 là:

2;+∞

0;2

0;+∞

−2;+∞

Xem đáp án

Đáp án A

3x>9⇔3x>32⇔x>2

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính I=01e3x.dx.

I=e3−1.

I=e−1.

I=e3−13.

I=e3+12.

Xem đáp án

Đáp án C

∫01e3xdx=e3x310=e3−13

3. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→−∞3x−1x+5 bằng:

3

-3

−15.

5

Xem đáp án

Đáp án A

limx→−∞3x−1x+5=limx→−∞3−1x1+5x=31=3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=3+2i. Tính |z|.

z=5.

z=13.

z=5.

z=13.

Xem đáp án

Đáp án B

z=3+2i⇒z=32+22=13

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và . Thể tích của khối chóp  bằng

a33

3a3

a3

a36

Xem đáp án

Đáp án A

V=13.SA.AB.AD=13.a.a.a=a33

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên  và limx→∞fx=a, limx→x0fx=b. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng

x = b

y = b

x = a

y = a

Xem đáp án

Đáp án D

limx→∞f(x)=a⇒y=a là TCN của đồ thị hàm số

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong trong hình vẽ bên dưới là đồ thị hàm số

y=log2x+3

y=log2x

y=2x

y=2−x

Xem đáp án

Đáp án B

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm (1;0) nên đáp án B đúng

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích của khối cầu có bán kính R

V=43πR3

V=34πR3

V=4πR3

V=13πR3

Xem đáp án

Đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập xác định D của hàm số y=tan2x+π3

D=ℝ∖π12+kπ2|k∈Z.

D=ℝ∖π6+kπ|k∈Z.

D=ℝ∖π12+kπ|k∈Z.

D=ℝ∖−π6+kπ2|k∈Z.

Xem đáp án

Đáp án A

cos(2x+π3)≠0⇔2x+π3≠π12+kπ2

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a, b là hai số dương bất kì. Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG ?

lnab=blna.

lnab=lna.lnb.

lna+b=lna+lnb.

lnab=lnalnb.

Xem đáp án

Đáp án A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình tròn xoay được sinh ra khi quay một hình chữ nhật quanh một cạnh của nó là

hình chóp

hình trụ

hình cầu

hình nón

Xem đáp án

Đáp án B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a=log25, giá trị của log41250 là:

1+4a2

21−4a

1−4a2

21+4a

Xem đáp án

Đáp án A

log41250=log222.54=12.(log22+log254)                =12(1+4log25)=12(1+4a)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P:y−2z+1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

n→=1;−2;1.

n→=1;−2;0.

n→=0;1;−2.

n→=0;2;4.

Xem đáp án

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi z1,z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+6z+13=0 trong đó là số phức có phần ảo âm. Tìm số phức ω=z1+2z2.

ω=9+2i.

ω=−9+2i.

ω=9−2i.

ω=−9−2i.

Xem đáp án

Đáp án B

z2+6z+13=0⇔z=−3±2i⇒z1=−3−2iz2=−3+2iw=z1+2z2=−9+2i

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường cong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

y=x3−3x+1.

y=−x3−3x2−1.

y=x3−3x2+3x+1.

y=−x3+3x2+1.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy đồ thị hàm số đi qua điểm (1;2) nên đáp án C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'x=12x−1 và f(1) = 1. Giá trị f(5) bằng:

1+ln3.

ln 2

1 + ln 2

ln 3

Xem đáp án

Đáp án A

∫15f'(x)dx=∫1512x−1dx=12.ln2x−151                                   =12ln9=f(5)−f(1)⇒f(5)=12ln9+1=ln3+1

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Với a là số thực dương , biểu thức rút gọn của a7+1.a3−7a2−22+2

a

a7

a6

a3

Xem đáp án

Đáp án C

a7+1.a3−7(a2−2)2+2=a7+1+3−7a(2−2)(2+2)=a4a−2=a6

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y = x + 1 và đồ thị hàm số y=2x+4x−1. Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

−52.

2

-1

1

Xem đáp án

Đáp án D

Xét pt tương giao:

x+1=2x+4x−1⇔(x+1)(x−1)=2x+4⇔x2−2x−5=0⇔x=1±6⇒xI=1

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6 chữ số 4, 5, 6, 7, 8, 9. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau được lập thành từ 6 chữ số đó?

120

216

180

256

Xem đáp án

Đáp án A

Số cách lập số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau từ 6 chữ số là: A63=120

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển của biểu thức 3x3−2x25.

-810

826

810

421

Xem đáp án

Đáp án A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích xung quanh của một hình nón có bán kính đáy bằng a và góc ở đỉnh bằng 60° là:

2πa2

2πa233

πa23

πa2

Xem đáp án

Đáp án A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x−11=y−2=z−12. Điểm nào dưới đây KHÔNG thuộc d ?

E2;−2;3.

N1;0;1.

F3;−4;5.

M0;2;1.

Xem đáp án

Đáp án D

Thay tọa độ của M ở từng đáp án vào pt đường thẳng ta thấy đáp án D sai

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Số điểm cực trị của hàm số y=x4−2x3−2 là:

2

0

3

1

Xem đáp án

Đáp án D

y'=4x3−6x2=2x2(2x−3)

Ta thấy y’ chỉ đổi dấu khi qua x=32 nên hàm số chỉ có 1 cực trị

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD . Tính tan của góc giữa AB và (BCD)

3

13

2

12

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: BM là hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng (BCD)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân dịp lễ sơ kết học kì 1, để thưởng cho 3 học sinh có thành tích tốt nhất lớp cô An đã mua 10 cuốn sách khác nhau và chọn ngẫu nhiên ra 3 cuốn để phát thưởng cho 3 học sinh đó mỗi học sinh nhận 1 cuốn. Hỏi cô An có bao nhiêu cách phát thưởng.

C103.

A103.

103.

3.C103.

Xem đáp án

Đáp án B

Số cách chọn 3 cuốn sách trong 10 cuốn để phát ngẫu nhiên cho 3 bạn là: A103.

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp một hình chóp tứ giác đều có cạnh bên bằng 2 và cạnh đáy bằng 1.

32π7

8π7

128π2114

16π14

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;0;4) và đường thẳng d có phương trình x1=y−1−1=z+12. Tìm hình chiếu vuông góc H của M lên đường thẳng d.

H(1;0;1)

H(-2;3;0)

H(0;1;-1)

H(2;-1;3)

Xem đáp án

Đáp án D

H∈d⇒H(t;1−t;−1+2t)⇒MH→(t−1;1−t;2t−5)MH→.ud→=0⇔t−1+t−1+4t−10=0                                         ⇔t=2⇒H(2;−1;3)

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số 60° có đồ thị (C) và đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2. Hệ số góc của đường thẳng d

ln 2

2.ln 2

4.ln 2

4.ln 3

Xem đáp án

Đáp án C

y'=2x.ln2k=y'(2)=22ln2=4ln2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S:x−12+y−22+z−22=9 mặt phẳng P:2x−y−2z+1=0. Biết (P) cắt (S)  theo giao tuyến là đường tròn có bán kính r. Tính r.

 

r = 3

r=22.

r=3.

r = 2

Xem đáp án

Đáp án B

d(I;(P))=2−2−4+13=1r=R2−d2=9−1=22

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số un biết  u1=2 un+1=2un∀n∈N*. Tìm số hạng tổng quát của dãy số này?

un=2n

un=nn−1

un=2

un=2n+1

Xem đáp án

Đáp án A

un=2n−1u1=2n

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 1≤x≤3 thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2

V=32+215

V=124π3

V=1243

V=(32+215)π

Xem đáp án

Đáp án C

V=∫133x3x2−2dx=13[(3x2−2)32]31=1243

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các nghiệm của phương trình log2x−2+log2x−42=0 bằng

9

3+2

12

6+2

Xem đáp án

Đáp án D

log2(x−2)+log2x-42=0,(x>2,x≠4)⇔log2(x−2)x−4=0⇔(x−2)x−4=1⇒x2−6x+7=0−x2+6x−9=0⇔x=3±2x=3⇒x=3+2x=3

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết rằng 12lnx+1dx=aln3+bln2+c với a, b, c là các số nguyên. Tính S = a + b + c

S = 0

S = 1

S = 2

S = -2

Xem đáp án

Đáp án A

u=ln(x+1)⇒du=1x+1dx,dv=dx⇒v=x⇒I=xln(x+1)21−∫12xx+1dx=3ln3−2ln2−1⇒a=3,b=−2,c=−1

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Sau Tết Đinh Dậu, bé An được tổng số tiền lì xì là 12 triệu đồng. Bố AN gửi toàn bộ số tiền trên của con vào một ngân hàng với lãi suất ban đầu 5%/năm, tiền lãi hàng năm được nhập vào gốc và sau một năm thì lãi suất tăng đều thêm 0,2% so với năm trước đó. Hỏi sau 5 năm tổng số tiền của bé An trong ngân hàng là bao nhiêu?

13,5 triệu đồng

15,6 triệu đồng

16,7 triệu đồng

14,5 triệu đồng

Xem đáp án

Đáp án B

Sau 5 năm tổng số tiền trong ngâ hàng của bé An là:

P5=12(1+5%)(1+5,2%)(1+5,4%)(1+5,6%)(1+5,8%)=15,6(triệu đồng).

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy là hình vuông ; SA = AB = a và SA⊥ABCD. Gọi M là trung điểm AD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM.

a146

6a14

a142

2a14

Xem đáp án

Đáp án D

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=−x3−3mx2+4m−1 đồng biến trên khoảng (0;4) là

m > 0

m≤−2.

m≤−4.

−2≤m<0.

Xem đáp án

Đáp án B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nghiệm của phương trình cos4x−cos2x+2sin6x=0 trên đoạn 0;2π 

4

2

1

3

Xem đáp án

Đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z=a+bi (a, b là các số thực) thỏa mãn z.z+2z+i=0. Tính giá trị của biểu thức T=a2+b2.

T=43−2.

T=3+22.

T=3−22.

T=4+23.

Xem đáp án

Đáp án C

a2+b2(a+bi)+2(a+bi)+i=0⇔aa2+b2+2a+(ba2+b2+2b+1)i=0⇔aa2+b2+2a=0ba2+b2+2b+1=0⇒a=0b=1±2⇒a=0b=1−2⇒T=1-22=3−22

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P:2x−2y+z=0 và đường thẳng d:x+11=y2=z−1. Gọi  là một đường thẳng chứa trong (P) cắt và vuông góc với d. Vectơ u→=a;1;b là một vectơ chỉ phương của Δ. Tính tổng S = a + b

S = 1

S = 0

S = 2

S = 4

Xem đáp án

Đáp án C

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình nón đỉnh S, đáy là đường tròn (O;r). Một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón cắt đường tròn đáy tại hai điểm AB sao cho SA=AB=8r5. Tính theo r khoảng cách từ O đến (SAB)

22r5.

313r20.

32r20.

13r20.

Xem đáp án

Đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số fx=1+x−1−x trên tập  và thỏa mãn F(1) = 3. Tính tổng T=F0+F2+F−3.

8

12

18

10

Xem đáp án

Đáp án C

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số y=x3+2ax2+4bx−2018a,b∈ℝ đạt cực trị tại x = -1. Khi đó hiệu a - b 

-1

43.

34.

−34.

Xem đáp án

Đáp án C

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y=x4−2mx2+2m. Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị và các điểm cực trị này lập thành một tam giác có diện tích bằng 32.

m = 4, m = 1

m = 4

m = -4

m = -1

Xem đáp án

Đáp án B

y'=4x3−4mx=4x(x2−m)y'=0⇔x=0x=±m⇒A(0;2m),B(m;−m2+2m),C(−m;−m2+2m)⇒S=12.2m+m2−2m.2m=m2m=32⇒m=4

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số y = f(x) liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn f2=−2;02fxdx=1. Tính tích phân I=04f'xdx

I = -10

I = -5

I = 0

I = -18

Xem đáp án

Đáp án B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho hàm số y=2x3+3m−1x2+6m−2x−18 có hai điểm cực trị thuộc khoảng (-5;5) là:

−∞;−3∪7;+∞

−3;+∞\3

−∞;7\3

−3;7\3

Xem đáp án

Đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi S = (a;b) là tập tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình log2mx−6x3+log12−14x2+29x−2=0 có 3 nghiệm phân biệt. Khi đó hiệu H = a - b bằng

52.

12.

23

53

Xem đáp án

Đáp án B

log2(mx−6x3)+log12(−14x2+29x−2)=0,(114<x<2)⇔log2(mx−6x3)−14x2+29x−2=0⇔mx−6x3+14x2−29x+2=0⇔6x3−14x2+29x−2x=my=6x3−14x2+29x−2x⇒y'=12x3−14x2+2x2y'=0⇔x=−13  (L)x=12x=1y(12)=392,y(1)=19⇒H=392−19=12

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S:x−12+y−22+z−22=9 và hai điểm M4;−4;2,N6;0;6. Gọi E là điểm thuộc mặt cầu  (S) sao cho EM + EN đạt giá trị lớn nhất. Viết phương trình tiết diện của mặt cầu (S) tại E.

x−2y+2z+8=0.

2x+y−2z−9=0.

2x+2y+z+1=0.

2x−2y+z+9=0.

Xem đáp án

Đáp án D

EM+EN lớn nhất => EM2 + EN2 lớn nhất =>EP lớn nhất

=> Để EP max thì E là giao điểm của PI và mặt cầu

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có dạng đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 60°. Gọi M là điểm đối xứng với C qua DN là trung điểm của cạnh SC. Mặt phẳng (BMN) chia khối chóp S.ABCD thành hai khối đa diện H1 và H2, trong đó H1 chứa điểm C. Thể tích của khối H1 là:

76a372

56a372

56a336

76a336

Xem đáp án

Đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số phức z thỏa mãn 4z+i+3z−i=10. Giá trị nhỏ nhất của |z| bằng

12

57

32

1

Xem đáp án

Đáp án D

4|z+i|+3|z−i|=10=>4x2+(y+1)2+3x2+(y−1)2=10=>4MA+3MB=10(M(x,y);A(0,−1);B(0,1))=>MO2=MA2+MB22−AB24<=>MO2=MA2+MB22−1

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho fn=n2+n+12+1∀n∈ℕ∗. Đặt un=f1.f3...f2n−1f2.f4...f2n.

Tìm số n nguyên dương nhỏ nhất sao cho un thỏa mãn điều kiện log2un+un<−102391024.

n = 23

n = 29

n = 21

n = 33

Xem đáp án

Đáp án A

=>Un=(12+1)(22+1).(32+1)(42+1)...[(2n−1)2+1][(2n)2+1](22+1)(32+1).(42+1)(52+1)...[(2n)2+1][(2n+1)2+1]=>Un=2(2n+1)2+1