Từ vựng Unit 2 lớp 5
Đề thi

Từ vựng Unit 2 lớp 5

A
Admin
Tiếng AnhLớp 587 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Từ vựng Unit 2 lớp 5.

Xem đáp án
Tiếng AnhPhiên âmTiếng Việt
get up/getʌp/thức dậy
wash the face/wɔ∫ ðə feis/rửa mặt
brush the teethbu∫ ðə ti:θ/đánh răng
have breakfast/hæv brekfəst/ăn sáng
do morning exercises/du: mɔ:niη eksəsaiz/tập thể dục buổi sáng
go to school/gou tu: sku:l/đi học
study/stʌdi/học
ride a bike/raid ə baik/đi xe đạp
have lunch/hæv lʌnt∫/ăn trưa
have dinner/hæv dinə/ăn tối
watch televionsion/wɔt∫ ´televiʒn/xem tivi
cook/kuk/nấu ăn
homework/houmwə:k/bài tập về nhà
online//ɔnlaintrực tuyến
early/ə:li/sớm
always/ɔ:lweiz/luôn luôn
often/ɔfn/thường
usually/ju:ʒəli/thường xuyên
sometimes/sʌmtaimz/thi thoảng
seldom/seldəm/hiếm khi
never/nevə/không bao giờ
talk/tɔ:k/nói chuyện
after/ɑ:ftə/sau khi, sau
before/bi'fɔ:/trước khi, trước
surf the internet/sə:f ði intə:net/truy cập internet
look for/luk fɔ:(r)/tìm kiếm
information/infə'mei∫n/thông tin
project/prədʒekt/dự án
library/laibrəri/thư viện
week/wi:k/tuần
month/mʌnθ/tháng
2. Tự luận
1 điểm

Let's talk. Cùng nói

Ask and answer questions about your daily routines

What do you do in the morning afternoon/ evening?

I always/ usually/ often/ sometimes______

1. What do you always do in the morning?

⇒ I always have breakfast

2. What do you often do in the morning?

 

⇒ I often do morning exercise.

3. What do you usually do in the afternoon?

⇒ I usually play chess with my friends.

4. What do you do in the evening?

⇒ I sometimes listen to music

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

(Hỏi và trả lời các câu hỏi về thói quen hằng ngày của bạn.)

(Bạn làm gì vào buổi sáng/chiều / tối?)

(Mình luôn luôn / thường xuyên / thỉnh thoảng______)

1. Bạn luôn làm gì vào buổi sáng?

⇒ Mình luôn ăn sáng.

2. Bạn thường làm gì vào buổi sáng?

⇒ Mình thường tập thể dục buổi sáng.

3. Bạn hay làm gì vào buổi chiều?

⇒ Mình hay chơi cờ với bạn mình.

4. Bạn thi thoảng làm gì vào buổi tối?

⇒ Mình thi thoảng nghe nhạc.

3. Tự luận
1 điểm

Read and complete (Đọc và điền vào chỗ trống.)

 

Xem đáp án
1. do2. usually3. Play4. TV5. like

Hướng dẫn dịch:

Xin chào. Tên mình là Nam. Mỗi sáng mình đều dậy sớm. Mình tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học. Sau khi tan trường, mình thường làm bài tập về nhà cùng các bạn. Sau đó mình thường đến trung tâm thể thao và chơi bóng đá. Buổi tối, mình thường xem TV, mình thích xem phim sau khi ăn tối.

4. Tự luận
1 điểm

Read and answer. (Đọc và trả lời câu hỏi.)

Xem đáp án

1. She gets up early and usually goes jogging.

2. She usually does her homework. Then she often plays badminton and sometimes cooks dinner.

3. She watches English for kids. (once a week)

4. She goes shopping twice a week.

Hướng dẫn dịch:

Vào buổi sáng, Hoa dậy sớm. Bạn ấy thường xuyên chạy bộ. Sau khi ăn sáng, bạn ấy đạp xe đến trường. Sau khi tan trường, bạn ấy thường làm bài tập về nhà. Sau đó bạn ấy thường chơi cầu lông và thi thoảng còn nấu bữa tối. Buổi tối, bạn ấy thỉnh thoảng xem TV. Bạn ấy xem chương trình Tiếng Anh cho trẻ em một lần một tuần. Bạn ấy thường đi ngủ sớm. Bạn ấy đi mua sắm hai lần một tuần.

5. Tự luận
1 điểm

Write about your day. (Viết về một ngày của bạn.)

Xem đáp án

My name is Lan. In the morning, I always have breakfast. In the afternoon, I usually play chess with my friends. In the evening, I sometimes watch TV. I go swimming twice a week

6. Tự luận
1 điểm

Project (Dự án)

Interview two of your classmates about their daily routines.

Xem đáp án

(Phỏng vấn hai trong số các bạn cùng lớp về hoạt động hằng ngày của các bạn ấy.)

- What do you do in the morning?

- What do you do after school?

- What games do you like to play?

- How often do you go to the library?

- How often do you read book in the evening?

- How often do you go to the cinema?

- What do do in the evening?

- What do you like to eat in the breakfast?

- How do you often go to school?

-…

7. Tự luận
1 điểm

Colour the stars (Tô màu các ngôi sao)... now I can... (Bây giờ em có thể).

Xem đáp án

Hướng dẫn dịch:

Hỏi và trả lời các câu hỏi về các thói quen thường nhật.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5

Nghe và hiểu bài văn về các thói quen thường nhật.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5

Đọc và hiểu các bài đọc, thói quen thường nhật.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5

Viết về một ngày của em.

Giải bài tập Tiếng Anh 5 | Để học tốt Tiếng Anh 5