Từ vựng Unit 2 lớp 5
7 câu hỏi
Từ vựng Unit 2 lớp 5.
| Tiếng Anh | Phiên âm | Tiếng Việt |
| get up | /getʌp/ | thức dậy |
| wash the face | /wɔ∫ ðə feis/ | rửa mặt |
| brush the teeth | bu∫ ðə ti:θ/ | đánh răng |
| have breakfast | /hæv brekfəst/ | ăn sáng |
| do morning exercises | /du: mɔ:niη eksəsaiz/ | tập thể dục buổi sáng |
| go to school | /gou tu: sku:l/ | đi học |
| study | /stʌdi/ | học |
| ride a bike | /raid ə baik/ | đi xe đạp |
| have lunch | /hæv lʌnt∫/ | ăn trưa |
| have dinner | /hæv dinə/ | ăn tối |
| watch televionsion | /wɔt∫ ´televiʒn/ | xem tivi |
| cook | /kuk/ | nấu ăn |
| homework | /houmwə:k/ | bài tập về nhà |
| online | //ɔnlain | trực tuyến |
| early | /ə:li/ | sớm |
| always | /ɔ:lweiz/ | luôn luôn |
| often | /ɔfn/ | thường |
| usually | /ju:ʒəli/ | thường xuyên |
| sometimes | /sʌmtaimz/ | thi thoảng |
| seldom | /seldəm/ | hiếm khi |
| never | /nevə/ | không bao giờ |
| talk | /tɔ:k/ | nói chuyện |
| after | /ɑ:ftə/ | sau khi, sau |
| before | /bi'fɔ:/ | trước khi, trước |
| surf the internet | /sə:f ði intə:net/ | truy cập internet |
| look for | /luk fɔ:(r)/ | tìm kiếm |
| information | /infə'mei∫n/ | thông tin |
| project | /prədʒekt/ | dự án |
| library | /laibrəri/ | thư viện |
| week | /wi:k/ | tuần |
| month | /mʌnθ/ | tháng |
Let's talk. Cùng nói
Ask and answer questions about your daily routines
What do you do in the morning afternoon/ evening?
I always/ usually/ often/ sometimes______
1. What do you always do in the morning?
⇒ I always have breakfast
2. What do you often do in the morning?
⇒ I often do morning exercise.
3. What do you usually do in the afternoon?
⇒ I usually play chess with my friends.
4. What do you do in the evening?
⇒ I sometimes listen to music
Hướng dẫn dịch:
(Hỏi và trả lời các câu hỏi về thói quen hằng ngày của bạn.)
(Bạn làm gì vào buổi sáng/chiều / tối?)
(Mình luôn luôn / thường xuyên / thỉnh thoảng______)
1. Bạn luôn làm gì vào buổi sáng?
⇒ Mình luôn ăn sáng.
2. Bạn thường làm gì vào buổi sáng?
⇒ Mình thường tập thể dục buổi sáng.
3. Bạn hay làm gì vào buổi chiều?
⇒ Mình hay chơi cờ với bạn mình.
4. Bạn thi thoảng làm gì vào buổi tối?
⇒ Mình thi thoảng nghe nhạc.
Read and complete (Đọc và điền vào chỗ trống.)
| 1. do | 2. usually | 3. Play | 4. TV | 5. like |
Hướng dẫn dịch:
Xin chào. Tên mình là Nam. Mỗi sáng mình đều dậy sớm. Mình tập thể dục buổi sáng, ăn sáng và sau đó đi học. Sau khi tan trường, mình thường làm bài tập về nhà cùng các bạn. Sau đó mình thường đến trung tâm thể thao và chơi bóng đá. Buổi tối, mình thường xem TV, mình thích xem phim sau khi ăn tối.
Read and answer. (Đọc và trả lời câu hỏi.)
1. She gets up early and usually goes jogging.
2. She usually does her homework. Then she often plays badminton and sometimes cooks dinner.
3. She watches English for kids. (once a week)
4. She goes shopping twice a week.
Hướng dẫn dịch:
Vào buổi sáng, Hoa dậy sớm. Bạn ấy thường xuyên chạy bộ. Sau khi ăn sáng, bạn ấy đạp xe đến trường. Sau khi tan trường, bạn ấy thường làm bài tập về nhà. Sau đó bạn ấy thường chơi cầu lông và thi thoảng còn nấu bữa tối. Buổi tối, bạn ấy thỉnh thoảng xem TV. Bạn ấy xem chương trình Tiếng Anh cho trẻ em một lần một tuần. Bạn ấy thường đi ngủ sớm. Bạn ấy đi mua sắm hai lần một tuần.
Write about your day. (Viết về một ngày của bạn.)
My name is Lan. In the morning, I always have breakfast. In the afternoon, I usually play chess with my friends. In the evening, I sometimes watch TV. I go swimming twice a week
Project (Dự án)
Interview two of your classmates about their daily routines.
(Phỏng vấn hai trong số các bạn cùng lớp về hoạt động hằng ngày của các bạn ấy.)
- What do you do in the morning?
- What do you do after school?
- What games do you like to play?
- How often do you go to the library?
- How often do you read book in the evening?
- How often do you go to the cinema?
- What do do in the evening?
- What do you like to eat in the breakfast?
- How do you often go to school?
-…
Colour the stars (Tô màu các ngôi sao)... now I can... (Bây giờ em có thể).
Hướng dẫn dịch:
Hỏi và trả lời các câu hỏi về các thói quen thường nhật.
Nghe và hiểu bài văn về các thói quen thường nhật.
Đọc và hiểu các bài đọc, thói quen thường nhật.
Viết về một ngày của em.


