Trắc nghiệm Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án ( Thông hiểu )
Đề thi

Trắc nghiệm Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án ( Thông hiểu )

A
Admin
ToánLớp 572 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9kg4g = ...g

94

904

9004

9400

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 tạ 7 yến = yến

57

5,7

570

5,07

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số tối giản:

332hg=... tạ

8325

11650

3321000

83250

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo

 khối lượng ta có 1 tạ = 1000hg

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

18 yến 7 = yến

18,7

187

18,07

1870

Xem đáp án

ô trống là 18,7.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

9 tấn 26 = … tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

926

9,26

9,026

9260

Xem đáp án

9 tấn 26  = … tấn (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

176 dag=  tạ

0,176

0,0176

0,1760

0,1706

Xem đáp án

Đáp án đúng điền vào

ô trống là 0,0176.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

48243g = …kg

4,8243

48,243

482,43

4824,3

Xem đáp án

Ta có:

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

5,9 tạ =  tạ  hg

Các số cần điền theo thứ tự từ trái qua phải là:

5; 9

5; 90

5; 900

5; 9000

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 3889100dag… 3888g

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

388+9/100 dag  … 3888g (ảnh 1)

388+9/100 dag  … 3888g (ảnh 2)

388+9/100 dag  … 3888g (ảnh 3)