Trắc nghiệm Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án ( Thông hiểu )
Đề thi

Trắc nghiệm Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân có đáp án ( Thông hiểu )

A
Admin
ToánLớp 5108 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9kg4g = ...g

94

904

9004

9400

Xem đáp án

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 tạ 7 yến = □yến

57

5,7

570

5,07

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số tối giản:

332hg=... tạ

8325

11650

3321000

83250

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo

 khối lượng ta có 1 tạ = 1000hg

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

18 yến 7 = □yến

18,7

187

18,07

1870

Xem đáp án

ô trống là 18,7.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

9 tấn 26 = … tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

926

9,26

9,026

9260

Xem đáp án

9 tấn 26  = … tấn (ảnh 1)

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

176 dag= □ tạ

0,176

0,0176

0,1760

0,1706

Xem đáp án

Đáp án đúng điền vào

ô trống là 0,0176.

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

48243g = …kg

4,8243

48,243

482,43

4824,3

Xem đáp án

Ta có:

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

5,9 tạ = □ tạ □ hg

Các số cần điền theo thứ tự từ trái qua phải là:

5; 9

5; 90

5; 900

5; 9000

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 3889100dag… 3888g

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

388+9/100 dag  … 3888g (ảnh 1)

388+9/100 dag  … 3888g (ảnh 2)

388+9/100 dag  … 3888g (ảnh 3)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2