Trắc nghiệm Toán 5 Bài 5: (có đáp án) Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 5: (có đáp án) Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

A
Admin
ToánLớp 5137 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 9kg4g=...g

94

904

9004

9400

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có: 1kg=1000g nên 9kg=9000g.

Do đó: 9kg4g=9kg+4g=9000g+4g=9004g

Vậy 9kg 4g=9004g.

Đáp án C

2. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

5 tạ 7 yến = c yến

Xem đáp án

Theo bẳng đơn vị đo khối lượng ta có 1 tạ = 10 yến nên 5 tạ = 50 yến.

Do đó: 5 tạ 7 yến = 5 tạ  7 yến = 50 yến  7 yến = 57 yến.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 57.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết số đo khối lượng sau dưới dạng phân số tối giản: 332hg = ... tạ

8325

11650

3321000

83250

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có 1 tạ = 1000hg  hay 1hg=11000 tạ.

Nên 332hg = hg=3321000 tạ =83250tạ (chia cả tử cả mẫu của phân số 3321000 cho 4)

Vậy 332hg=83250 tạ.

Đáp án D

4. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

18 yến 7kg  = c yến

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có 1 yến = 10kg hay 1kg = 110yến

Nên 18 yến 7kg = 18710 yến

Vậy 18 yến 7kg = 18,7 yến

Đáp án đúng điền vào ô trống là 18,7.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

9 tấn 26 kg= … tấn

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

926

9,26

9,026

9260

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có: 1 tấn = 1000kg hay 1kg = 11000tấn

Nên 9 tấn 26kg = 9261000tấn = 9,026 tấn

Vậy 9 tấn 26kg = 9,026 tấn.

Đáp án C

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống:

176 dag = c tạ

Xem đáp án

Theo bảng đơn vị đo khối lượng ta có 1 tạ = 10000 dag hay 1 dag = 110000tạ

Nên 176 dag = 17610000tạ = 0,0176 tạ

Vậy 176 dag  = 0,0176 tạ

Đáp án đúng điền vào ô trống là 0,0176.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm:

48243 g = ... kg

4,8243

48,243

482,43

4824,3

Xem đáp án

Ta có: 

48243g= 48000g+243g=48kg+2431000kg=482431000kg=48,243kg

Vậy 48243g=48,243kg 

8. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

5,9 tạ = c tạ c hg

Xem đáp án

Ta có: 5,9 tạ = 5,900 tạ = 59001000tạ = 5 tạ +9001000tạ = 5 tạ  900 hg = 5 tạ 900 hg

Vậy 5,9 tạ = 5 tạ 900 hg

Đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 5; 900.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3889100dag...3888g

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

<

>

=

Xem đáp án

Hai số đã cho không cùng đơn vị đo nên ta sẽ đổi về cùng một đơn vị đo để so sánh.

Ta có: 

+) 3889100dag=388,09dag;+) 3888g=3880g+8g=388dag+810dag=388810dag=388,8dag

Vì 388,09<388,8 nên 388,09dag<388,8dag. Do đó, 3889100dag < 3888g .

Vậy đáp án đúng là dấu <.

Đáp án A

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong cùng một khoảng thời gian, nhà máy A sản xuất được 8235tạ đường, nhà máy B sản xuất được 8,5 tấn đường. Hỏi nhà máy nào sản xuất được nhiều đường hơn?

Nhà máy A

Nhà máy B

Hai nhà máy sản xuất bằng nha

Không xác định được

Xem đáp án

Ta có: 8235tạ =82610tạ = 82,6 tạ = 8,26 tấn.

Vì 8,26<8,5 nên 8,26 tấn < 8,5 tấn.

Do đó 8235 tạ < 8,5 tấn.

Vậy nhà máy B sản xuất được nhiều đường hơn.

Đáp án B

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Bốn xe tải chở được 25132 kg gạo. Vậy 7 xe như thế chở được tất cả c tấn gạo.

Xem đáp án

Số ki -lô-gam gạo một xe tải chở được là: 25132:4=6283kg

Số ki-lô-gam gạo 7  xe tải như thế chở được là: 6283×7=43981kg

43981kg=43,981tấn

Đáp số: 43,981 tấn.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 43,981.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bác Na nuôi 45 con gà. Trung bình mỗi ngày một con gà ăn hết 236g thóc. Hỏi cần bao nhiêu ki-lô-gam thóc để nuôi số gà đó trong 30 ngày?

10,62 kg

31,86 kg

106,2 kg

318,6 kg

Xem đáp án

Số thóc để nuôi số gà đó trong 1 ngày là: 236×45=10620(g)

Số thóc để nuôi số gà đó trong 30 ngày là: 10620×30=318600(g)

318600g=318,6kg

Đáp số: 318,6kg

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2