Trắc nghiệm Vật lí 8 Bài 2: (có đáp án) Vận tốc (phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Vật lí 8 Bài 2: (có đáp án) Vận tốc (phần 2)

A
Admin
Vật lýLớp 864 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lớn của vận tốc cho biết:

Qũy đạo của chuyển động

Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

Mức độ nhanh hay chậm của vận tốc

Dạng đường đi của chuyển động

Xem đáp án

Đáp án B

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng?

Độ lớn của vận tốc cho biết qũy đạo của chuyển động

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của vận tốc

Độ lớn của vận tốc cho biết dạng đường đi của chuyển động

Xem đáp án

Đáp án B

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

Quãng đường

Thời gian chuyển động

Vận tốc

Cả 3 đại lượng trên

Xem đáp án

Đáp án C

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Hãy chọn câu đúng.

Quãng đường chuyển động dài hay ngắn

Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm

Thời gian chuyển động dài hay ngắn

Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh chậm của chuyển động

Xem đáp án

Đáp án B

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các phát biểu sau về độ lớn vận tốc, phát biểu nào sau đây đúng:

Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một ngày

Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một phút.

Độ lớn vận tốc tính bằng quãng đường đi được trong một giờ

Xem đáp án

Đáp án A

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính vận tốc là:

ts

st

v = s.t

v = m/s

Xem đáp án

Đáp án B

Vận tốc được tính bằng công thức: v = st

Trong đó:

+ v: vận tốc

+ s: quãng đường

+ t: thời gian đi hết quãng đường đó

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng: Vận tốc phụ thuộc vào

quãng đường chuyển động.

thời gian chuyển động.

cả A và B đúng.

cả A và B sai

Xem đáp án

Đáp án C

Vận tốc được tính bằng công thức: v = st

Trong đó:

+ v: vận tốc

+ s: quãng đường

+ t: thời gian đi hết quãng đường đó

=> vận tốc phụ thuộc vào quãng đường chuyển động của vật và thời gian vật chuyển động trên quãng đường ấy

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

I; II và III

II; III và IV

Cả I; II; III và IV

I và III

Xem đáp án

Đáp án D
 Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn phát biểu đúng

Vận tốc cho biết tính nhanh hay chậm của chuyển động.

Vận tốc cho biết quãng đường đi được

Vận tốc cho biết tính nhanh hay chậm của vận tốc

Vận tốc cho biết tác dụng vật này lên vật khác.

Xem đáp án

Đáp án A

Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào bảng số liệu sau, hãy cho biết người chạy nhanh nhất là:

 

Họ và tên

Quãng đường

Thời gian (s)

Nguyễn Chang

100m

10

Nguyễn Đào

100m

11

Nguyễn Mai

100m

9

Nguyễn Lịch

100m

12

Nguyễn Chang

Nguyễn Đào

Nguyễn Mai

Nguyễn Lịch

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có, vận tốc được xác định bởi biểu thức: v = st

Từ bảng số liệu cho thấy 4 người cùng chạy trên quãng đường bằng nhau

=> ai có thời gian ngắn nhất sẽ có vận tốc lớn nhất hay chạy nhanh nhất

=> Nguyễn Mai chạy nhanh nhất

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dựa vào bảng số liệu sau, hãy cho biết người chạy chậm nhất là:

 

Họ và tên

Quãng đường

Thời gian (s)

Thu Chang

100m

10

Mai Đào

100m

11

Thanh Mai

100m

9

Nguyễn Lịch

100m

12

Thu Chang

Mai Đào

Thanh Mai

Nguyễn Lịch

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có, vận tốc được xác định bởi biểu thức: v = st

Từ bảng số liệu cho thấy 4 người cùng chạy trên quãng đường bằng nhau

=> ai có thời gian lâu nhất sẽ có vận tốc nhỏ nhất hay chạy chậm nhất

=> Nguyễn Lịch chạy chậm nhất vì có thời gian lâu nhất

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

m/s

km/h

kg/m3

m/phút

Xem đáp án

Đáp án C

Các đơn vị của vận tốc là: m/s; km/h; m/phút

kg/m3 – không phải là đơn vị của vận tốc

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của vận tốc?

km/h

cm/h

m.h

m/s

Xem đáp án

Đáp án C
 Các đơn vị của vận tốc là: cm/s; km/h; m/s

m.h - không phải là đơn vị của vận tốc

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của vận tốc là:

km.h

m.s

km/h

s/m

Xem đáp án

Đáp án C
 Đơn vị của vận tốc là km/h

 

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của vận tốc là:

m.h

m.s

km/h

s/km

Xem đáp án

Đáp án C

Đơn vị của vận tốc là km/h

16. Trắc nghiệm
1 điểm

15m/s = ….. km/h

36km/h

0,015km/h

72km/h

54km/h

Xem đáp án

Đáp án D

15ms=15.0,00113600kmh=54km/h

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Vận tốc của một vật là 10m/s. Kết quả nào sau đây tương ứng với vận tốc trên?

36km/h

54km/h

48km/h

60km/h

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: 10m/s = 10.3,6km/h = 36km/h

18. Trắc nghiệm
1 điểm

108km/h = ….m/s

30m/s

20m/s

15m/s

10m/s

Xem đáp án

108kmh=108.10003600ms=30m/s

Chọn đáp án A

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

72km/h tương ứng bao nhiêu m/s. Hãy chọn câu đúng:

15m/s

25m/s

20m/s

30m/s

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có

72km/h =  723,6m/s = 20m/s

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy sắp xếp các vận tốc sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

(1) Tàu hoả: 54km/h

(2) Chim đại bàng: 24m/s

(3) Cá bơi: 6000cm/phút

(4) Trái Đất quay quanh Mặt Trời: 108000km/h

(1), (2), (3), (4)

(3), (2), (1), (4)

(3), (1), (2), (4)

(3), (1), (4), (2)

Xem đáp án

Đáp án C

Hãy sắp xếp các vận tốc sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn (1) Tàu hoả: 54km/h  (2) Chim đại bàng: 24m/s (ảnh 1)