Trắc nghiệm Vật Lí 11 Dòng điện trong các môi trường
Đề thi

Trắc nghiệm Vật Lí 11 Dòng điện trong các môi trường

A
Admin
Vật lýLớp 1152 lượt thi
21 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dây tóc bóng đèn 220V - 100W khi sáng bình thường ở 2485°C điện trở lớn gấp 12,1 lần so với điện trở của nó ở 20°C. Giả thiết rằng điện trở của dây tóc bóng đèn trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ. Hệ số nhiệt điện trở a gần nhất với giá trị nào sau đây?

4,5.10-3 K1

4,5.10-4 K-1

4,5.10-5 K-1

4,5.10-3 K-1

Xem đáp án

Điện trở của bóng đèn khi đèn sáng bình thường: 

R=Ud2Pd=2202100=484Ω

Ta có:

 R=R01+αtt0α=RR01.1tt0=12,111248520=4,5.103K1

Chọn D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U1 = 20mV thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I1 = 8mA, nhiệt độ dây tóc bóng đèn là t1 = 25° C. Khi sáng bình thường, hiệu điện thế giữa hai cực bóng đèn là U2 = 240V thì cường độ dòng điện chạy qua đèn là I2 = 8A. Coi điện trở suất của dây tóc bóng đèn trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở a = 4,2.10-3 (K-1). Nhiệt độ t2 của dây tóc đèn khi sáng bình thường là

2644 °F

2917 °C

2644 °C

2644 °K

Xem đáp án

Điện trở của dây tóc bóng đèn khi nhiệt độ là  t1 = 25° C là: R1=U1I1=2,5Ω

Điện trở của dây tóc bóng đèn khi nhiệt độ là t2 là: R2=U2I2=30Ω

Sự phụ thuộc điện trở của vật dẫn vào nhiệt độ:

R2=R11+αt2t1t2=1αR2R11+t1=26440CChọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đồng có điện trở suất ở 20°C là 1,69.10-8 W.m và có hệ số nhiệt điện trở là 4,3.10-3 (K-l). Điện trở suất của đồng khi nhiệt độ tăng lên đến 140°C gần nhất với giá trị nào sau đây?

2,56.10-8(W/m)

2,56.10-8 (W.m)

1,69.10-8W.m

2,56.10-7W.m

Xem đáp án

Điện trở suất của kim loại tăng theo nhiệt độ gần đúng theo hàm bậc nhất:

ρ=ρ01+αtt0=1,69.1081+4,3.10314020

ρ=2,56.108Ω.m

Chọn B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động là 32,4 mV/K được đặt trong không khí, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 330°C thì suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện này có giá trị là 10,044 mV. Tính nhiệt độ của đầu mối hàn trong không khí

200K

3500C

200C

32,70C

Xem đáp án

Ta có: E=αTT2T1=αTt2ot1ot1o=t20EαT=200C

Chọn C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động là 32,4 mV/K được đặt trong không khí, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 330°C thì suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện này có giá trị là 10,044 mV. Để suất nhiệt động nhiệt điện có giá trị 5,184 mV thì phải tăng hay giảm nhiệt độ của mối hàn đang nung một lượng bao nhiêu ?

Gim 180°C

Gim 150°C

Tăng 150°C

Tăng 180°C

Xem đáp án

Ta có: E'=αTT2'T1=αTt2't1t2'=E'αT+t1=1800C 

Vậy phải giảm nhiệt độ mối hàn nung nóng một lượng là : Δt0=33001800=1500 

Chọn B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp nhiệt điện Sắt - Constantan có hệ số nhiệt điện động aT = 50,4 mV/K và điện trở trong là r = 0,5W. Nối cặp nhiệt điện này với điện kế G có điện trở RG = 19,5W. Đặt mối hàn thứ nhất vào trong không khí ở nhiệt t1 = 27°C, nhúng mối hàn thứ hai vào trong bếp điện có nhiệt độ 327°C. Cường độ dòng diện chạy qua điện kế G gần nhất với giá trị nào sau đây?

0,775 mA

0,755 A

0,755 mA

0,755 mA

Xem đáp án

Suất nhiệt điện động: ET=αTT2T1=50,432727=15120μV=15,120mV

Dòng điện qua điện kế: I=ETRG+r=15,1219,5+0,5=0,756mA

Chọn D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chiều dày của một lớp niken phủ lên một tấm kim loại là h = 0,05 mm sau khi điện phân trong 30 phút. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 30 cm2 . Xác định cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân. Biết niken có A = 58, n = 2 và có khối lượng riêng là r = 8,9 g/cm3

0,247 A

2,47 A

2,47 mA

0,247 mA

Xem đáp án

Khối lượng kim loại đã phủ lên bề mặt tấm niken:

m=ρV=ρSh=1,335g 

Lại có: m=AIt96500nI=96500.m.nA.t=2,47A 

Chọn B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện trở 2,5W. Anốt của bình bằng Ag và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V. Sau 16 phút 5 giây, khối lượng m của Ag bám vào catôt bằng bao nhiêu? Bạc có khối lượng mol nguyên tử là A = 108 g/mol, hóa trị n = 1

2,16 g

4,32 mg

4,32 g

2,16 mg

Xem đáp án

Cường độ dòng diện chạy qua bình điện phân là: I=UR=102,5=4A

Khối lượng Ag bám ở catot: 

 

Chọn C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Đương lượng điện hóa của đồng là k=1F.An=3,3.107kg/C. Muốn cho trên catôt của bình điện phân chứa dung dịch đồng sunfat (CuSO4) xuất hiện 0,33 kg đồng thì điện lượng chạy qua bình phải là

105C

106C

5.106C

107C

Xem đáp án

Ta có: m=kqq=mk=0,333,3.107=106C

Chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I = 10 A chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Cho biết đồng có A = 64; n = 2 và có khối lượng riêng p = 8,9.103 kg/m3

0,18mm

0,018 mm

0,018 cm

0,018 m

Xem đáp án

Sử dụng công thức: m=AIt96500.n

Chiều dày của lớp mạ được tính: d=VS=A.I.tF.n.S.ρ=0,018cm

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: E = 13,5V, r = 1W; R1 = 3W; R3 = R4 = 4W. Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, anốt bằng đồng, có điện trở R2 = 4W. Tính cường độ dòng điện qua nguồn

3,0 A

6,75 A

1,5 A

4,5 A

Xem đáp án

Ta có: R34=R3R4R3+R4=2ΩR2,34=R2+R34=6Ω

Điện trở tương đương RMN của mạch ngoài: RMN=R1.R2,34R1+R2,34=2Ω

Cường độ dòng điện qua nguồn: I=ERMN+r=4,5A

Chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: E = 13,5V, r = 1W; R1 = 3W; R3 = R4 = 4W. Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, anốt bằng đồng, có điện trở R2 = 4WTính khối lượng đồng thoát ra ở catốt sau thời gian t = 3 phút 13 giây. Cho khối lượng nguyên tử của Cu bằng 64 và n = 2

0,096 g

0,288 g

0,192 g

0,200 g

Xem đáp án

Ta có: R34=R3R4R3+R4=2ΩR2,34=R2+R34=6Ω

Điện trở tương đương RMN của mạch ngoài: RMN=R1.R2,34R1+R2,34=2Ω

Ta có: UMN=IRMN=9VI2=UMNR234=96=1,5A

Khối lượng đồng thoát ra ở catot sau thời gian t = 3 phút 13 giây: 

m=AIt96500n=64.1,5.3.60+1396500.2=0,096g

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ: E = 13,5V, r = 1W; R1 = 3W; R3 = R4 = 4W. Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, anốt bằng đồng, có điện trở R2 = 4WCông suất của nguồn và công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lần lượt là

40,5W; 60,75W

60,75W; 4,5W

60,75W; 40,5W

60,75W; 27W

Xem đáp án

Ta có: R34=R3R4R3+R4=2ΩR2,34=R2+R34=6Ω

Điện trở tương đương RMN của mạch ngoài: RMN=R1.R2,34R1+R2,34=2Ω

Công suất của nguồn: PE=E.I=60,75W

Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài: PMN=I2RMN=40,5W

Chọn C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động E = 24V, r = 1W, điện dung tụ C = 4mF. Đèn Đ có ghi (6V - 6W). Các điện trở R1 = 6W; R2 = 4W; Rp = 2W và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu. Tính điện trở tương đương của đoạn mạch

5W

5,75W

6,75W

18W

Xem đáp án

Dòng điện một chiều không qua tụ điện nên đoạn AM được bỏ đi và mạch điện vẽ lại như hình.

Lúc này: [(R1 nt RD) // R2] nt Rp

Điện trở của bóng đèn RD=UD2PD=6Ω

Ta có: RNB=R1+RD.R2R1+RD.R2=3Ω

Tổng trở mạch ngoài: RN=Rp+RNB=5Ω

Chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động E = 24V, r = 1W, điện dung tụ C = 4mF. Đèn Đ có ghi (6V - 6W). Các điện trở R1 = 6W; R2 = 4W; Rp = 2W và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu. Tính lượng Cu giải phóng ra ở cực âm của bình âm điện phân trong thời gian 16 phút 5 giây. Biết Cu có hóa trị 2 và có nguyên tử lượng 64

0,416 g

1,28 g

1,14 g

0,64 g

Xem đáp án

Dòng điện chạy trong mạch chính: I=ERN+r=245+1=4AIp=4A

Khối lượng Cu bám trên catot: m=A.Ip.t96500n=1,28g 

Chọn B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho mạch điện như hình vẽ. Nguồn có suất điện động E = 24V, r = 1W, điện dung tụ C = 4mF. Đèn Đ có ghi (6V - 6W). Các điện trở R1 = 6W; R2 = 4W; Rp = 2W và là bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng Cu. Tính điện tích trên tụ C

416 mC

88 mC

32 mC

56 mC

Xem đáp án

Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là UAM = Up + U1

Ta có: UNB=I.RNB=12VU1D=12VI1=U1DR1D=1212=1A

UC=UAM=IpRp+I1R1=4.2+1.6=14V

Điện tích của tụ điện tích được: Q=C.UC=56μC 

Chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Số electron N phát ra từ catôt trong mỗi giây khi dòng điện trong điôt chân không có giá trị bão hòa Is = 12 mA là bao nhiêu? Biết điện tích của electron e = -1,6.10-19 C

7,5.1022 electron

7,5.1016 electron

75.1019 electron

75.1016 electron

Xem đáp án

Ta có: N=qe=I.te=1,2.103.11,6.1019=7,5.1016 

Chọn B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đèn điện tử có 2 cực (coi như phẳng) cách nhau d = 4 mm. Hiệu điện thế giữa hai cực là U = 20V. Dòng điện trong mạch là I = 10 mA. Cho rằng electron xuất phát từ catôt với vận tốc đầu bằng 0. Lấy |e| = 1,6.10-19C và m = 9,1.10-31 kg. Lượng electron đến anôt trong mỗi giây gần nhất với giá trị nào sau đây?

6,25.1017 ht

6,25.1016 ht

6,25.1018 ht

6,25.1019 ht

Xem đáp án

Lượng electron đến anot trong mỗi giây: n=Δqe=I.te=10.103.11,6.1019=6,25.1016 (hạt)

Chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đèn điện tử có 2 cực (coi như phẳng) cách nhau d = 4 mm. Hiệu điện thế giữa hai cực là U = 20V. Dòng điện trong mạch là I = 10 mA. Cho rằng electron xuất phát từ catôt với vận tốc đầu bằng 0. Lấy |e| = 1,6.10-19C và m = 9,1.10-31 kgVận tốc của electron tại anôt gần nhất với giá trị nào sau đây ?

2,65.106 mm/s

2,65.105 m/s

2,65.107 m/s

2,65.106 m/s

Xem đáp án

Áp dụng định lý động năng ta có: Wd=12mv2=eU

v=2eUm=2.1,6.1019.209,1.10312,65.106m/s 

Chọn D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đèn điện tử có 2 cực (coi như phẳng) cách nhau d = 4 mm. Hiệu điện thế giữa hai cực là U = 20V. Dòng điện trong mạch là I = 10 mA. Cho rằng electron xuất phát từ catôt với vận tốc đầu bằng 0. Lấy |e| = 1,6.10-19C và m = 9,1.10-31 kgLực tác dụng lên electron khi nó di chuyển từ catôt đến anôt

8.10-16N

8.10-15N

8.10-14N

8.10-17N

Xem đáp án

Lực tác dụng lên electron khi nó di chuyển từ catot đến anot:

F=eE=eUd=1,6.1019.204.103=8.1016N 

Chọn A

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Một đèn điện tử có 2 cực (coi như phẳng) cách nhau d = 4 mm. Hiệu điện thế giữa hai cực là U = 20V. Dòng điện trong mạch là I = 10 mA. Cho rằng electron xuất phát từ catôt với vận tốc đầu bằng 0. Lấy |e| = 1,6.10-19C và m = 9,1.10-31 kgThời gian electron di chuyển từ catôt đến anôt gần nhất với giá trị nào sau đây ?

3.10-9ms

3.10-7 s

3.10-9 s

3.10-8 s

Xem đáp án

Gia tốc của electron khi di chuyển từ catot đến anot: a=Fm=eEm=eUmd

Thời gian electron di chuyển từ catot đến anot: d=12at2t=2da=2md2eU=3.109s

Chọn C