2048.vn

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 22. Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch có đáp án
Quiz

Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 22. Sơ lược về sự hình thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp trong dung dịch có đáp án

VietJack
VietJack
Hóa họcTốt nghiệp THPT28 lượt thi
45 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch \({\rm{FeC}}{{\rm{l}}_3},{\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}\) có thể tồn tại ở nhiều dạng phức chất khác nhau, một trong số đó là phức chất bát diện có điện tích là +1 tạo bởi giữa ion \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}\) với phối tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) và \({\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }.\) Số phối tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) có trong phức chất là 

4.

6.

5.

3.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong dung dịch nước, ion \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) tồn tại ở dưới dạng phức chất bát diện \[{\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}.\] Số liên kết sigma \((\sigma )\) có trong phức chất là

Trong dung dịch nước, ion \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) tồn tại ở dưới dạng phức chất bát diện \[{\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}.\] Số liên kết sigma \((\sigma )\) có trong phức chất là (ảnh 1)

6.

12.

18.

16.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nguyên tử nitrogen có trong phức chất tạo bởi giữa \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) với EDTA là 

2.

4.

6.

8.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện tích của phức tạo bởi giữa \({\rm{N}}{{\rm{i}}^{2 + }}\) với EDTA là 

+2.

-2.

+4.

-4.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

CuSO4(s)(1)+H2OCuOH262+(aq)(2)+d NaOHCuOH24(OH)2(s)

 (màu trắng)                 (màu xanh)                                (màu xanh nhạt)

CuOH24(OH)2(s)(3)+ddNH3CuNH34OH22+(aq)

 (màu xanh nhạt)                                    (màu xanh lam)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là

(1) và (2).

(1) và (3).

(2) và (3).

Cả (1), (2) và (3).

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

AgNO3(s)(1)+H2OAgOH24+(aq)(2)+ddNH3Ag2O(s)

 (màu trắng)              (không màu)                      (màu đen)

Ag2O(s)(3)+ddNH3AgNH32+(aq)(4)+KCNAg(CN)2(aq)

(màu đen)                  (không màu)                      (không màu)

Những phản ứng có sự tạo thành phức chất là

(1), (2), (3).

(1), (3), (4).

(2), (3), (4).

(1), (2), (4).

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng thay thế phối tử trong các phân tử phức chất thường kèm theo sự thay đổi

màu sắc phức chất.

số oxi hoá của phối tử.

số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.

khối lượng dung dịch.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) CoOH262+(aq)+6NH3(aq)CoNH362+(aq)+6H2O(l)

(2) 2CoNH362+(aq)+H2O2(aq)2CoNH363+(aq)+2OH(aq)

(3) Au(s)+NO3(aq)+4H+(aq)+4Cl(aq)AuCl4(aq)+NO(g)+2H2O(l)

(4) AgNH32+(aq)+2CN(aq)Ag(CN)2(aq)+2NH3(aq)

(5) FeOH263+(aq)+2Cl(aq)FeOH24Cl2+(aq)+2H2O(l)

Những phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là

(1), (4), (5).

(2), (3), (5).

(1), (2), (4).

(2), (4), (5).

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

Cho các phản ứng sau: (1)   (2)   (3)   (4)   (5)   Số phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là (ảnh 1)

Số phản ứng xảy ra sự thay thế phối tử là

3.

2.

4.

5.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

a. Liên kết hình thành trong phức chất là liên kết \(\sigma \) giữa M với O (trong phân tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\)).

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

b. Các phức chất \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_4}} \right]^{n + }}\) đều có cấu trúc hình học vuông phẳng.

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

c. Trong phức chất \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{n + }}\), nguyên tử oxygen có hoá trị III.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

d. Dung dịch chứa phức chất \({\left[ {{\rm{M}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_{\rm{k}}}} \right]^{\rm{n}}}\) đều có màu.

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

a. Phản ứng tổng quát của sự tạo thành phức chất là:\({\rm{C}}{{\rm{u}}^{2 + }}(aq) + 6{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}(l) \to {\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}(aq)\)

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

b. Phức chất \({\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) có cấu trúc bát diện.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

c. Độ dài liên kết \({\rm{O}} - {\rm{H}}\) trong phức chất bằng với độ dài liên kết \({\rm{O}} - {\rm{H}}\) trong phân tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

d. Trong phân tử phức chất \({\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) có chứa 6 liên kết \({\sigma _{{\rm{Cu}} - {\rm{O}}}}.\)

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

a. Dạng hình học của phức chất Fe (II) trong nhân heme là bát diện.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

b. Mỗi phân tử hemoglobin có thể hấp thụ tối đa bốn phân tử oxygen.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

c. Trong các nhân heme, nguyên tử trung tâm liên kết với phối tử qua các nguyên tử nitrogen.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

d. Trong hemoglobin, iron chiếm 5% theo khối lượng.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

a. Các phức chất \({\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{3 + }}\)\({\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_5}({\rm{OH}})} \right]^{2 + }}\) đều là các phức bát diện.

Xem đáp án
23. Tự luận
1 điểm

b. Liên kết \({\rm{O}} - {\rm{H}}\) trong phức chất \({\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{3 + }}\) phân cực hơn liên kết \({\rm{O}} - {\rm{H}}\) trong phân tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)

Xem đáp án
24. Tự luận
1 điểm

c. Trạng thái oxi hoá của Fe trong phức \({\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{3 + }}\)\({\left[ {{\rm{Fe}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_5}({\rm{OH}})} \right]^{2 + }}\) là khác nhau.

Xem đáp án
25. Tự luận
1 điểm

d. Khi thêm dung dịch HCl vào, cân bằng (2) chuyển dịch về phía nghịch.

Xem đáp án
26. Tự luận
1 điểm

a. Phức chất trong muối cobalt(II) chloride có công thức là \({\left[ {{\rm{CoC}}{{\rm{l}}_4}} \right]^{2 - }}.\)

Xem đáp án
27. Tự luận
1 điểm

b. Dạng hình học của phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) là bát diện.

Xem đáp án
28. Tự luận
1 điểm

c. Lớp vỏ hoá trị của nguyên tử cobalt \(({\rm{Co}})\) trong hai phức \({\left[ {{\rm{CoC}}{{\rm{l}}_4}} \right]^{2 - }}\)\({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) giống nhau.

Xem đáp án
29. Tự luận
1 điểm

d. Phản ứng chuyển hoá giữa phức chất \({\left[ {{\rm{CoC}}{{\rm{l}}_4}} \right]^{2 - }}\) thành \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) là phản ứng có sự thay thế phối tử.

Xem đáp án
30. Tự luận
1 điểm

a. Có thể sử dụng dung dịch \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) để phân biệt hai dung dịch \({\rm{ZnC}}{{\rm{l}}_2}\)\({\rm{AlC}}{{\rm{l}}_3}.\)

Xem đáp án
31. Tự luận
1 điểm

b. Thí nghiệm 1 chứng tỏ \({\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}\) không tạo phức với phối tử \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}.\)

Xem đáp án
32. Tự luận
1 điểm

c. Thí nghiệm 2 chứng tỏ có sự tạo phức giữa ion \({\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}\) với phối tử \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}.\)

Xem đáp án
33. Tự luận
1 điểm

d. Từ thí nghiệm 1 và 2 chứng tỏ khả năng tạo phức của \({\rm{Z}}{{\rm{n}}^{2 + }}\) lớn hơn của \({\rm{A}}{{\rm{l}}^{3 + }}.\)

Xem đáp án
34. Tự luận
1 điểm

a. Phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) và phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\rm{X}}_4}} \right]^{2 - }}\) có cùng dạng hình học.

Xem đáp án
35. Tự luận
1 điểm

b. Cho từ từ dung dịch KCl vào dung dịch \({\rm{Co}}{\left( {{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}} \right)_2},\) dung dịch chuyển từ màu hồng sang màu xanh.

Xem đáp án
36. Tự luận
1 điểm

c. Khi pha loãng dung dịch \({\rm{CoC}}{{\rm{l}}_2},\) dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu hồng.

Xem đáp án
37. Tự luận
1 điểm

d. Thêm dung dịch \({\rm{AgN}}{{\rm{O}}_3}\) vào dung dịch \({\rm{CoC}}{{\rm{l}}_2},\) xuất hiện kết tủa màu trắng và dung dịch chuyển sang màu hồng.

Xem đáp án
38. Tự luận
1 điểm

a. Các phản ứng trên đều có sự thay thế phối tử trong phức chất.

Xem đáp án
39. Tự luận
1 điểm

b. Trong phức chất Y, có hai phối tử \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) và hai phối tử iodo(I).

Xem đáp án
40. Tự luận
1 điểm

c. Trong nước, dung dịch phức chất Z dẫn điện tốt.

Xem đáp án
41. Tự luận
1 điểm

d. Các phản ứng trong chuỗi trên đều kèm theo sự thay đổi số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.

Xem đáp án
42. Tự luận
1 điểm

Trong phức chất bát diện, khi các phối tử phân bố ở các vị trí khác nhau có thể tạo thành các đồng phân hình học khác nhau. Có bao nhiêu đồng phân hình học tương ứng phức chất \(\left[ {{\rm{Pt}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right]\) ?

Xem đáp án
43. Tự luận
1 điểm

Trong phức chất bát diện, khi các phối tử phân bố ở các vị trí khác nhau có thể tạo thành các đồng phân hình học khác nhau. Có bao nhiêu đồng phân hình học tương ứng phức chất \(\left[ {{\rm{Pt}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_2}{{({\rm{OH}})}_2}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right]\) ?

Xem đáp án
44. Tự luận
1 điểm

Khi cho phức chất \({\left[ {{\rm{Cu}}\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)6} \right]^{2 + }}\) tác dụng với dung dịch \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) đặc, thu được phức chất bát diện Y. Trong phức chất Y, tỉ lệ phối tử \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}:{{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) là 2: 1. Có bao nhiêu phối tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) đã được thay thế bởi phối tử amine?

Xem đáp án
45. Tự luận
1 điểm

Cho dung dịch \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) đặc đến dư vào dung dịch \({\rm{CoC}}{{\rm{l}}_2}\), thu được dung dịch có màu hồng. Hiện tượng này được giải thích là do tất cả các phối tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) trong phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) đã được thay thế bằng phối tử \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}.\) Có bao nhiêu liên kết \({\rm{Co}} - {\rm{N}}\) có trong phức chất mới được tạo thành?

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack