Trắc nghiệm tổng hợp ôn thi tốt nghiệp THPT môn Hóa Bài 21. Sơ lược về phức chất có đáp án
70 câu hỏi
Trong phân tử phức chất \(\left[ {{\rm{Ag}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)2} \right]{\rm{OH}},\)nhóm \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) được gọi là
phối tử.
acid.
chất oxi hoá.
nguyên tử trung tâm.
Chọn đáp án A
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a. Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.
Đúng
b. Các phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo được 4 liên kết sigma với các phối tử luôn có dạng hình học tứ diện.
sai
c. Giống như phân tử ammonia \(\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)\), phân tử methylamine \(\left( {{\rm{C}}{{\rm{H}}_3}{\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right)\) cũng có thể đóng vai trò phối tử do có cặp electron chưa liên kết
Đúng
d. Các anion \({\rm{H}}{{\rm{O}}^ - },{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - },{{\rm{I}}^ - }\)đều có thể tạo phức vì đều có cặp electron hoá trị riêng.
Đúng
a. Trong phức chất \(\left[ {{\rm{Ag}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_2}} \right]{\rm{OH}}\), nguyên tử trung tâm bạc tạo được 2 liên kết \(\sigma \) với 2 phối từ amine.
Đúng
b. Dung dịch phức chất \({\rm{H}}\left[ {{\rm{AuC}}{{\rm{l}}_4}} \right]\) có môi trường acid.
Đúng
c. Dung dịch phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Cr}}{{({\rm{OH}})}_6}} \right]\) có môi trường base mạnh như KOH.
Sai
d. Trong phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Cr}}{{({\rm{OH}})}_6}} \right],\) mỗi nguyên tử oxygen đều có hoá trị là II.
Đúng
a. Trong dung dịch, phức chất \(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]{\rm{B}}{{\rm{r}}_2}\) điện li thành \({\rm{C}}{{\rm{o}}^{2 + }}(aq),{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}(aq)\) và \({{\mathop{\rm Br}\nolimits} ^ - }(aq).\)
Sai
b. Dung dịch phức chất \[\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] dẫn được điện.
Đúng
c. Nhỏ dung dịch \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]\) vào dung dịch NaOH, thu được kết tủa màu nâu đỏ.
Sai
d. Nhỏ dung dịch KCl vào dung dịch \(\left[ {{\rm{Ag}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_2}} \right]{\rm{OH}},\) xuất hiện kết tủa màu trắng.
Sai
a. Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.
Đúng
b. Phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo 4 liên kết \(\sigma \) với các phối tử luôn có dạng hình học là tứ diện.
Sai
c. Phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo 6 liên kết \(\sigma \) với các phối tử luôn có dạng hình học là bát diện.
Đúng
d. Trong phức chất bát diện \({\left[ {{\rm{Cr}}{{\left( {{{\rm{C}}_2}{{\rm{O}}_4}} \right)}_3}} \right]^{3 - }},\) mỗi phối tử oxalato tạo được hai liên kết sigma với nguyên tử trung tâm.
Đúng
a. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm với phối tử trong phức chất là liên kết cho - nhận.
Đúng
b. Để hình thành phức chất, các cation kim loại hoặc nguyên tử kim loại dùng các AO hoá trị trống để nhận cặp electron từ các phối tử.
Đúng
d. Trong phức chất, mỗi nguyên tử trung tâm chỉ liên kết với một loại phối tử.
Sai
c. Mỗi phối tử chỉ liên kết với nguyên tử trung tâm bằng một liên kết sigma (\(\sigma \)).
Sai
a. Các kim loại chuyển tiếp đều chỉ tạo phức chất bát diện.
Sai
b. Các cation kim loại chuyển tiếp tạo phức bền hơn so với các kim loại nhóm A.
Sai
c. Điện tích của cation kim loại càng lớn thì phức chất được tạo ra càng bền.
Sai
d. Liên kết giữa phối tử với nguyên tử trung tâm là liên kết cộng hoá trị.
Sai
Trong phân tử phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})6} \right],\) sắt (iron) được gọi là
phối tử.
base.
chất khử.
nguyên tử trung tâm.
Chọn đáp án D
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) và phức chất \({\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) có cấu trúc như sau:

Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai?
a. Phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) có cấu trúc tứ diện.
Đúng
b. Phức chất \({\left[ {{\rm{Ni}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]^{2 + }}\) có cấu trúc bát diện.
Đúng
c. Nguyên tử trung tâm nickel trong các phức chất trên có cùng số oxi hoá.
Sai
d. Phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) tan tốt trong dung môi benzene do tạo liên kết hydrogen với benzene.
Sai
Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất \(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\) là
+3.
+6.
+2.
+4.
Chọn đáp án C
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Các phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]^{3 + }}\) và \({\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]^{3 - }}\) có cấu trúc như sau:
a. Các phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]^{3 + }}\) và \({\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]^{3 - }}\) đều có cấu trúc bát diện.
Đúng
b. Nguyên tử trung tâm cobalt trong các phức chất trên có cùng số oxi hoá.
Đúng
c. Hợp chất phức \[\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]a\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]b\] có giá trị của a và b là bằng nhau.
Đúng
d. Các phức chất tạo từ cùng một nguyên tử trung tâm luôn có màu sắc giống nhau.
Sai
Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm platinum trong phức chất \({\left[ {{\rm{PtC}}{{\rm{l}}_6}} \right]^{2 - }}\) là
+2.
+3.
+4.
+6.
Chọn đáp án C
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Các phức chất \({\left[ {{\rm{PtC}}{{\rm{l}}_4}} \right]^{2 - }}\) và \({\left[ {{\rm{PtC}}{{\rm{l}}_6}} \right]^{2 - }}\) có cấu trúc như sau:

a. Phức chất \({\left[ {{\rm{PtC}}{{\rm{l}}_4}} \right]^{2 - }}\) có cấu trúc vuông phẳng và phức chất [PtCl6]2- có cấu trúc bát diện.
Đúng
b. Nguyên tử trung tâm trong hai phức chất có cùng số oxi hoá.
Sai
c. Độ dài liên kết \({\rm{Pt}} - {\rm{Cl}}\) trong các phức chất trên như nhau.
Sai
d. Khi thay hai phối tử chloro bằng hai phối tử ammonia, phức vuông phẳng sẽ có hai đồng phân khác nhau.
Đúng
Khi cho kim loại sodium tác dụng với phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right]\) thu được hợp chất phức \({\rm{Na}}\left[ {{\rm{Mn}}{{({\rm{CO}})}_5}} \right]\) với phối tử carbonyl (CO). Số oxi hoá của Mn trong phức chất \({\rm{Na}}\left[ {{\rm{Mn}}{{({\rm{CO}})}_5}} \right]\) là
+2.
+1.
-1.
0.
Chọn đáp án C
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Cho hai phức chất đơn nhân X và Y có cấu trúc sau:

a. X và Y là đồng phân của nhau.
Đúng
b. X và Y là các phức bát diện.
Đúng
c. Trong các phức chất X và Y, nguyên tử trung tâm cobalt có số oxi hoá là +3.
Đúng
d. Các phức chất X và Y có màu sắc giống nhau.
Sai
Trong phức chất \({\left[ {{\rm{Fe}}\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)6} \right]^{2 + }},\)mỗi phân tử \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}\) sử dụng bao nhiêu electron để tạo liên kết phối trí với AO trống của ion \({\rm{F}}{{\rm{e}}^{2 + }}\) ?
2.
1.
4.
6.
Chọn đáp án A
Trong mỗi ý a, b, c, dở mỗi câu, hãy chọn đúng hoặc sai.
Phức chất X có công thức cấu tạo như hình bên.

a. Phức chất X thuộc loại phức bát diện.
Đúng
b. Công thức của phức chất X là \({\left[ {{\rm{Cr}}\left( {{{\rm{O}}_4}{{\rm{C}}_2}} \right)3} \right]^{3 - }}.\)
Đúng
c. Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong phức chất X là +3.
Đúng
d. Trong phức chất X, nguyên tử trung tâm chromium liên kết với 3 phối tử oxalato \(\left( {{{\rm{C}}_2}{\rm{O}}_4^{2 - }} \right).\)
Đúng
Cho carbon monoxide liên tục đi qua nickel \(({\rm{Ni}})\) nung nóng ở \({80^o }{\rm{C}}\), thu được phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) ở thể khí. Tiếp tục dẫn \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) qua khu vực có nhiệt độ khoảng \({200^o }{\rm{C}}\), phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) phân huỷ thu được nickel tinh khiết. Quá trình này được ứng dụng để tinh chế nickel. Số oxi hoá của nickel trong phức chất \(\left[ {{\rm{Ni}}{{({\rm{CO}})}_4}} \right]\) là
+2.
+1.
-1.
0.
Chọn đáp án D
Trong phân tử phức chất \(\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_2}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\), nguyên tử trung tâm copper tạo liên kết cho - nhận với những phối tử nào?
Chỉ có \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)
Chỉ có \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}.\)
Chỉ có \({\rm{SO}}_4^{2 - }.\)
Cả \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) và \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\)
Chọn đáp án D
Thực nghiệm cho biết phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{({\rm{en}})}_3}} \right]^{2 + }}\) (trong đó en là kí hiệu của ethylenediamine, \({{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}\)) có 6 liên kết cho - nhận giữa nguyên tử trung tâm với các phối tử. Mỗi phối tử en đã liên kết với nguyên tử trung tâm qua
hai nguyên tử carbon.
hai nguyên tử nitrogen.
một nguyên tử carbon và một nguyên tử nitrogen.
một nguyên tử nitrogen và một nguyên tử hydrogen.
Chọn đáp án B
Phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right.]\) có cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là
![Phức chất \(\left[ {{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{({\rm{CO}})}_{10}}} \right.]\) có cấu tạo như hình bên. Số nguyên tử trung tâm trong phức chất là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/09/blobid0-1727342050.png)
2.
3.
1.
4.
Chọn đáp án A
Phân tử phức chất cis-dichloro(ethylendiammine)platinium(II) có cấu tạo như hình bên.
Có bao nhiêu loại phối tử có trong phân tử phức chất đó?

1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Phức chất pentacarbonyliron(0) (hoặc iron pentacarbonyl) có công thức cấu tạo như hình bên. Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử là

5.
6.
4.
3.
Chọn đáp án A
Phức chất \({\left[ {{\rm{Fe}}\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)6} \right]^{3 + }}\) có cấu tạo như hình bên. Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử \({\rm{O}}{{\rm{H}}_2}\) là
![Phức chất \({\left[ {{\rm{Fe}}\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)6} \right]^{3 + }}\) có cấu tạo như hình bên. Số liên kết cho - nhận mà nguyên tử trung tâm iron tạo được với các phối tử \({\rm{O}}{{\rm{H}}_2}\) là (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/09/blobid3-1727342183.png)
5.
3.
4.
6.
Chọn đáp án D
Trong hoá học phân tích, thuốc thử tetrasodium EDTA là phối tử tạo phức rất mạnh. Các phức chất tạo bởi các cation kim loại với phối tử là anion trong muối tetrasodium EDTA đều có số phối trí 6; trong đó phối tử liên kết với nguyên tử trung tâm qua hai nguyên tử nitrogen và 4 nguyên tử oxygen (mỗi nhóm \( - {\rm{CO}}{{\rm{O}}^ - }\) liên kết với nguyên tử trung tâm qua 1 nguyên tử oxygen). Tỉ lệ mol giữa phối tử EDTA và nguyên tử trung tâm là
1: 1.
2: 1.
3: 1.
6: 1.
Chọn đáp án A
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng sự điện li của phức chất \({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})6} \right]\) ?
\({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right](aq) \to 3\;{{\rm{K}}^ + }(aq) + {\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]^{3 - }}(aq)\)
\({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right](aq) \to 2\;{{\rm{K}}^ + }(aq) + {\rm{K}}{\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right]^{2 - }}(aq)\)
\({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right](aq) \to 3\;{{\rm{K}}^ + }(aq) + {\rm{F}}{{\rm{e}}^{3 + }}(aq) + 6{\rm{C}}{{\rm{N}}^ - }(aq)\)
\({{\rm{K}}_3}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right](aq) \to 3\;{{\rm{K}}^ + }(aq) + {\rm{Fe}}{({\rm{CN}})_3}(s) + 3{\rm{C}}{{\rm{N}}^ - }(aq)\)
Chọn đáp án A
Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng sự điện li của phức chất \(\left[ {{\rm{Co}}\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)5{\rm{Cl}}} \right]{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}\) ?
\(2\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_5}{\rm{C}}{{\rm{l}}^2}} \right]{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(aq) \to {\left[ {{\rm{CoC}}{{\rm{l}}_6}} \right]^{3 - }}(aq) + 10{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}(aq)\)
\(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_5}{\rm{Cl}}} \right]{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(aq) \to {\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_5}{\rm{Cl}}} \right]^{2 + }}(aq) + 2{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }(aq)\)
\[\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_5}{\rm{Cl}}} \right]{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}(aq) \to {\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{Cl}}} \right]^{2 + }}(aq) + {\rm{N}}{{\rm{H}}_3}(aq) + 2{\rm{C}}{{\rm{l}}^ - }(aq)\]
CoNH35ClCl2(aq)+H2O⇌CoNH35(OH)23+(aq)+3Cl−(aq)
Chọn đáp án D
Trong phức chất \(\left[ {{\rm{Cu}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{{\left( {{\rm{O}}{{\rm{H}}_2}} \right)}_{\rm{k}}}} \right]{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\), nguyên tử trung tâm Cu tạo được 6 liên kết sigma với các phân tử \({\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\) và \({{\rm{H}}_2}{\rm{O}}.\) Giá trị của k là
3.
1.
6.
2.
Chọn đáp án D
Phức chất đơn nhân với nguyên tử trung tâm platinum (Pt) tạo được 4 liên kết cho nhận với phối từ ethylenediamine \(\left( {{{\rm{H}}_2}\;{\rm{N}} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{C}}{{\rm{H}}_2} - {\rm{N}}{{\rm{H}}_2}} \right)\) và chloro; trong đó ethylenediamine liên kết với nguyên tử trung tâm qua hai nguyên tử nitrogen. Công thức phân tử của phức chất là
\({\rm{PtC}}{{\rm{l}}_2}\left( {{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_8}\;{{\rm{N}}_2}} \right).\)
\({\rm{PtC}}{{\rm{l}}_2}{\left( {{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_8}\;{{\rm{N}}_2}} \right)_2}.\)
\({\rm{PtCl}}{\left( {{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_8}\;{{\rm{N}}_2}} \right)_3}.\)
\({\rm{PtCl}}{\left( {{{\rm{C}}_2}{{\rm{H}}_8}\;{{\rm{N}}_2}} \right)_2}.\)
Chọn đáp án A
Khi cho dung dịch KCN đến dư vào dung dịch iron(II) sulfate thu được phức chất bát diện; trong đó nguyên tử trung tâm iron tạo 6 liên kết sigma với 6 nguyên tử carbon trong phối tử cyano \(\left( {{\rm{C}}{{\rm{N}}^ - }} \right).\) Công thức của phức chất là
\({\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})6} \right]^{3 - }}.\)
\({\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})6} \right]^4}.\)
\({\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})4} \right]^{2 + }}.\)
\({\left[ {{\rm{Fe}}({\rm{CN}})6} \right]^{2 + }}.\)
Chọn đáp án B
Nhỏ dung dịch KCN đặc đến dư vào dung dịch \({\rm{AgN}}{{\rm{O}}_3}\) thu được phức chất X. Trong phức chất X, nguyên tử trung tâm bạc tạo 2 liên kết sigma với nguyên tử carbon trong phối tử cyano \(\left( {{\rm{C}}{{\rm{N}}^ - }} \right).\) Công thức của phức chất là
\({\left[ {{\rm{Ag}}{{({\rm{CN}})}_2}} \right]^ + }.\)
\({\left[ {{\mathop{\rm Ag}\nolimits} {{({\rm{CN}})}_4}} \right]^{3 - }}.\)
\({\left[ {{\rm{Ag}}{{({\rm{CN}})}_2}} \right]^ - }.\)
\(\left[ {{\mathop{\rm Ag}\nolimits} {{({\rm{CN}})}_2}} \right].\)
Chọn đáp án C
Phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right]^ + }\)có cấu trúc như hình bên.
![Phức chất \({\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right]^ + }\)có cấu trúc như hình bên. Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất đó? (ảnh 1)](https://video.vietjack.com/upload2/quiz_source1/2024/09/blobid0-1727344210.png)
Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất đó?
Đáp án: 18
Phức chất X có công thức hoá học là \(\left[ {{\rm{Pt}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}} \right]\left[ {{\rm{PtC}}{{\rm{l}}_4}} \right].\) Có bao nhiêu liên kết sigma có trong phức chất X ?
Đáp án: 20
Phức chất \({\left[ {{\rm{Pt}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_4}{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}} \right]^{2 + }}\) có cấu trúc bát diện. Xác định số đồng phân hình học của phức chất đó.
Đáp án: 2
Phức chất có công thức hoá học là \({{\rm{K}}_4}\left[ {{\rm{Fe}}{{({\rm{CN}})}_6}} \right].\) Nguyên tử trung tâm iron có số oxi hoá là +a. Xác định giá trị của a.
Đáp án: 2
Phức chất có công thức hoá học là \(\left[ {{\rm{Co}}{{\left( {{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}} \right)}_6}} \right]{\rm{C}}{{\rm{l}}_3}.\) Nguyên tử trung tâm cobalt có số oxi hoá +x. Xác định giá trị của x.
Đáp án: 3
Phức chất có công thức hoá học là \({\rm{H}}\left[ {{\rm{AuC}}{{\rm{l}}_4}} \right].\) Nguyên tử trung tâm vàng có số oxi hoá là +b. Xác định giá trị của b.
Đáp án: 3


