Trắc nghiệm Toán 2 Bài 1 (có đáp án): Tập các số đến 100
11 câu hỏi
Số bé nhất có một chữ số là:
0
1
9
10
Lời giải
Các số có một chữ số là 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
Số bé nhất có một chữ số là 0
Đáp án A
Số 99 đọc là
chín chín
Chín mươi chín
Lời giải
Số 99 đọc là chín mươi chín.
Đáp án cần chọn là B.
Có tất cả bao nhiêu số có một chữ số?
8
9
10
11
Lời giải
Các số có một chữ số là 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
Có tất cả 10 số có 1 chữ số
Số liền trước số 90 là
80
89
91
100
Số liền trước số 90 là 89
Đáp án cần chọn là B
Số gồm 5 chục và 2 đơn vị được viết là
50+2
25
70
52
Lời giải
Số gồm 5 chục và 2 đơn vị được viết 52
Đáp án cần chọn là D
Trong các số dưới đây, số nào là số bé nhất:
13
31
45
54
Lời giải
Ta có 13<31<45<54 nên ta có số bé nhất là 13
Đáp án cần chọn là A
Đáp án nào dưới đây có các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
23,32,45,54
23,32,54,45
54,45,23,32
54,45,32,23
Lời giải
Đáp án có các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 23,32,45,54
Đáp án A
Viết số dưới đây thành tổng của các hàng:
81=………
8+1
10+80
80+10
80+1
Lời giải
Em viết được thành tổng như sau: 81=80+1.
Đáp án cần chọn là D.
Điền dấu (>;< ) hoặc (= ) vào chỗ trống:
52 .... 47
Hàng chục có 5>4 nên 52>47
Dấu cần điền vào chỗ trống là dấu >
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: Số tròn chục liền sau số 91 là 92...
Số tròn chục liền sau số 91 là 100
Đáp án cần điền vào ô trống là S
Điền các số thích hợp vào ô trống:
Đếm xuôi các số tròn chục trong phạm vi 100 ta có các số
10,20,30,40,50,60,70,80,90,100
Các số cần điền vào ô trống theo thứ tự từ trái qua phải là
20, 40, 50, 60, 80, 90


