Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 ( Trang 3, 4 )
Đề thi

Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 ( Trang 3, 4 )

A
Admin
ToánLớp 260 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Nêu tiếp các số có một chữ số:

0

1

2

 

 

 

 

 

 

 

b) Viết số bé nhất có một chữ số.

c) Viết số lớn nhất có một chữ số.

Xem đáp án

Phương pháp giải

- Đếm các số từ 0 đến 9 rồi điền vào ô trống.

- Trong các số của câu a, tìm số có giá trị bé nhất và lớn nhấ

Lời giải chi tiết:

a)

0

1

2

3

4

5

6

7

8

9

b) Số bé nhất có một chữ số là số 0.

c) Số lớn nhất có một chữ số là số 9.

2. Tự luận
1 điểm

a) Nêu tiếp các số có hai chữ số:

Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 (trang 3) | Hay nhất Giải bài tập Toán 2

b) Viết số bé nhất có hai chữ số.

c) Viết số lớn nhất có hai chữ số.

Xem đáp án

Phương pháp giải

- Đếm từ 10 đến 99 theo thứ tự tăng dần rồi điền số còn thiếu vào ô trống.

- Trong bảng số trên, tìm số có giá trị bé nhất và lớn nhất.

Lời giải chi tiết:

a)

Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 (trang 3) | Hay nhất Giải bài tập Toán 2

b) Số bé nhất có hai chữ số là số 10.

c) Số lớn nhất có hai chữ số là số 99.

3. Tự luận
1 điểm

a) Viết số liền sau của 39;     b) Viết số liền trước của 90

c) Viết số liền trước của 99;     d) Viết số liền sau của 99.

Xem đáp án

Phương pháp giải

- Số liền sau của số a là số đứng kế tiếp ngay phía sau của a và có giá trị lớn hơn a một đơn vị.

- Số liền trước của số a là số đứng kế tiếp ngay phía trước của a và có giá trị ít hơn a một đơn vị.

Lời giải chi tiết:

a) Số liền sau của 39 là số 40;     b) Số liền trước của 90 là 89;

c) Số liền trước của 99 là 98;     d) Số liền sau của 99 là 100.

4. Tự luận
1 điểm

Viết (theo mẫu):

Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 (trang 4) | Hay nhất Giải bài tập Toán 2

85 = 80 + 5

36 = .........

71 = .........

94 = .........

Xem đáp án

Phương pháp giải

Phân tích số thành tổng số chục và đơn vị rồi đọc số đã cho

Lời giải chi tiết:

ChụcĐơn vịViết sốĐọc số

8

5

85

Tám mươi lăm

3

6

36

Ba mươi sáu

7

1

71

Bảy mươi mốt

9

4

94

Chín mươi tư

85 = 80 + 5

36 = 30 + 6

71 = 70 + 1

94 = 90 + 4.

5. Tự luận
1 điểm

Viết các số 57, 98, 61, 74, 47 theo mẫu:

   57 = 50 + 7

Xem đáp án

Phương pháp giải

Phân tích số đã cho thành tổng số chục và đơn vị.

Lời giải chi tiết:

57 = 50 + 7

98 = 90 + 8

61 = 60 + 1

74 = 70 + 4

47 = 40 + 7

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ chấm

34 ... 38     27... 72     80 + 6 ... 85

72 ... 70     68 ... 68     40 + 4 ... 44

Xem đáp án

Phương pháp giải

- Tính giá trị của mỗi vế.

- So sánh các cặp số cùng hàng (cùng hàng chục hoặc cùng hàng đơn vị) theo thứ tự từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

34 < 38     27 < 72     80 + 6 > 85

72 > 70     68 = 68     40 + 4 = 44

7. Tự luận
1 điểm

Viết các số 33, 54, 45, 28:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.

Xem đáp án

Phương pháp giải

So sánh các cặp số cùng hàng (cùng hàng chục hoặc cùng hàng đơn vị) theo thứ tự từ trái sang phải rồi sắp xếp theo thứ tự thích hợp.

Lời giải chi tiết:

a) 28, 33, 45, 54.

b) 54, 45, 33, 28

8. Tự luận
1 điểm

Viết các số thích hợp vào ô trống, biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84.

Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 (trang 4) | Hay nhất Giải bài tập Toán 2

Xem đáp án

Phương pháp giải

So sánh các số rồi viết vào ô thích hợp theo giá trị tăng dần.

Lời giải chi tiết:

Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 (trang 4) | Hay nhất Giải bài tập Toán 2