Toán lớp 2: Ôn tập các số đến 100 ( Trang 3, 4 )
8 câu hỏi
a) Nêu tiếp các số có một chữ số:
0 | 1 | 2 |
|
|
|
|
|
|
|
b) Viết số bé nhất có một chữ số.
c) Viết số lớn nhất có một chữ số.
Phương pháp giải
- Đếm các số từ 0 đến 9 rồi điền vào ô trống.
- Trong các số của câu a, tìm số có giá trị bé nhất và lớn nhấ
Lời giải chi tiết:
a)
0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
b) Số bé nhất có một chữ số là số 0.
c) Số lớn nhất có một chữ số là số 9.
a) Nêu tiếp các số có hai chữ số:
b) Viết số bé nhất có hai chữ số.
c) Viết số lớn nhất có hai chữ số.
Phương pháp giải
- Đếm từ 10 đến 99 theo thứ tự tăng dần rồi điền số còn thiếu vào ô trống.
- Trong bảng số trên, tìm số có giá trị bé nhất và lớn nhất.
Lời giải chi tiết:
a)
b) Số bé nhất có hai chữ số là số 10.
c) Số lớn nhất có hai chữ số là số 99.
a) Viết số liền sau của 39; b) Viết số liền trước của 90
c) Viết số liền trước của 99; d) Viết số liền sau của 99.
Phương pháp giải
- Số liền sau của số a là số đứng kế tiếp ngay phía sau của a và có giá trị lớn hơn a một đơn vị.
- Số liền trước của số a là số đứng kế tiếp ngay phía trước của a và có giá trị ít hơn a một đơn vị.
Lời giải chi tiết:
a) Số liền sau của 39 là số 40; b) Số liền trước của 90 là 89;
c) Số liền trước của 99 là 98; d) Số liền sau của 99 là 100.
Viết (theo mẫu):
85 = 80 + 5
36 = .........
71 = .........
94 = .........
Phương pháp giải
Phân tích số thành tổng số chục và đơn vị rồi đọc số đã cho
Lời giải chi tiết:
| Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
|---|---|---|---|
8 | 5 | 85 | Tám mươi lăm |
3 | 6 | 36 | Ba mươi sáu |
7 | 1 | 71 | Bảy mươi mốt |
9 | 4 | 94 | Chín mươi tư |
85 = 80 + 5
36 = 30 + 6
71 = 70 + 1
94 = 90 + 4.
Viết các số 57, 98, 61, 74, 47 theo mẫu:
57 = 50 + 7
Phương pháp giải
Phân tích số đã cho thành tổng số chục và đơn vị.
Lời giải chi tiết:
57 = 50 + 7
98 = 90 + 8
61 = 60 + 1
74 = 70 + 4
47 = 40 + 7
Điền dấu >; < hoặc = vào chỗ chấm
34 ... 38 27... 72 80 + 6 ... 85
72 ... 70 68 ... 68 40 + 4 ... 44
Phương pháp giải
- Tính giá trị của mỗi vế.
- So sánh các cặp số cùng hàng (cùng hàng chục hoặc cùng hàng đơn vị) theo thứ tự từ trái sang phải.
Lời giải chi tiết:
34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85
72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44
Viết các số 33, 54, 45, 28:
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé.
Phương pháp giải
So sánh các cặp số cùng hàng (cùng hàng chục hoặc cùng hàng đơn vị) theo thứ tự từ trái sang phải rồi sắp xếp theo thứ tự thích hợp.
Lời giải chi tiết:
a) 28, 33, 45, 54.
b) 54, 45, 33, 28
Viết các số thích hợp vào ô trống, biết các số đó là: 98, 76, 67, 93, 84.
Phương pháp giải
So sánh các số rồi viết vào ô thích hợp theo giá trị tăng dần.
Lời giải chi tiết:


