Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 4)
Đề thi

Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 4)

A
Admin
ToánLớp 1238 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)?

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 3}}\).

\(y = - {x^3} - 3x\).

\(y = \frac{{{x^2} - x - 1}}{{x - 2}}\).

\(y = {x^3} + x\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{x}{{{x^2} + 1}}\) đồng biến trên khoảng

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \sqrt {x + 1} \).

\(y = {x^3} + x - 2\).

\(y = \frac{{ - {x^2} + 2x + 3}}{{x + 4}}\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2021}}\).

\(y = {x^4} - 2{x^2} - 2021\).

\(y = - {x^3} + {x^2} - x\).

\(y = {x^3} + 2x + 2021\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \[\mathbb{R}\]?

\[y = 2x - \cos 2x - 5\].

\[y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\].

\[y = {x^2} - 2x\].

\[y = \sqrt x \].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {{x^2} + 3x + 2} \right)^2}\) nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \frac{3}{2}; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2; - 1} \right)\].

\[\left( { - 2; - \frac{3}{2}} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \sqrt {x - {x^2}} \) nghịch biến trên khoảng

\((\frac{1}{2};\,1)\).

\((0;\,\frac{1}{2})\).

\(( - \infty ;\,0)\).

\((1;\, + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right)\left( {x - 2} \right),\forall x \in \mathbb{R}\) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {x^2} + 1\], \[\forall x \in \mathbb{R}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\]

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\]

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\]

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {x^2} + 1\). Khẳng định nào sau đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(f'\left( x \right) = x{\left( {x - 2} \right)^3}\), với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;\,\,3} \right)\).

\(\left( { - 1;\,\,0} \right)\).

\(\left( {0;\,\,1} \right)\).

\(\left( { - 2;\,\,0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạp hàm \[f'\left( x \right) = {x^2} + 1\], \[\forall x \in \mathbb{R}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;0} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( {1; + \infty } \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 1;1} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có \(f'\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} - 1} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 2} \right)\).

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)liên tục trên \(\mathbb{R}\)và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1\,;\,2} \right)\).

\(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\).

\[\left( { - 1\,;\,1} \right)\].

\(\left( {2\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 3} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có \(f'\left( x \right) = {x^2} - 4x\) với mọi \(x\) là số thực. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( {0;4} \right)\).

\(\left( { - 2;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - \infty ;\, - 1} \right)\).

\(\left( { - 1;\,1} \right)\).

\(\left( {2;\, + \infty } \right)\).

\(\left( {1;\,2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên tập \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = \left( {x - 1} \right){\left( {x + 1} \right)^2}\left( {x - 3} \right)\). Tìm các khoảng đồng biến của hàm số \(f\left( x \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\) và \(\left( {3; + \infty } \right)\).

\(\left( {1;3} \right)\).

\(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\)có đạo hàm là \(f'\left( x \right) = x{\left( {x + 1} \right)^2}\). Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đạo hàm \(y = f'\left( x \right) = x\left( {x - 2} \right),\,\forall x \in \mathbb{R}\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho \(f'\left( x \right) = x{\left( {1 - x} \right)^2}{\left( {x - 2} \right)^3}\). Hàm số \(y = f(x)\) nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}{\left( {x - 1} \right)^3}\left( {2 - x} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\)đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( {2; + \infty } \right)\].

\[\left( {1;2} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f\left( x \right)\] có đạo hàm \[f'\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {2 - x} \right)\left( {x + 3} \right)\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \[\left( { - 3; - 1} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên các khoảng \[\left( { - \infty ; - 3} \right)\] và \[\left( {2; + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 3;2} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình bên

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biền trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biền trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( {0;1} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

\[\left( { - 1;0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\)có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 2; - 1} \right)\).

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1;2} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = f(x)\] có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.Hàm số y = f(x) đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây? (ảnh 1)

Hàm số \[y = f(x)\] đồng biến trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

\(( - \infty ;2)\).

\(( - 1;1)\).

\((0;2)\).

\((1; + \infty )\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right).\)

\(\left( { - 2; - 1} \right).\)

\(\left( { - 1;0} \right).\)

\(\left( { - 1;3} \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[f\left( x \right)\]liên tục trên \[\mathbb{R}\]và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số \[f\left( x \right)\]đồng biến trên khoảng nào?

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số f(x) đồng biến trên khoảng nào? (ảnh 1)

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

\(\left( {0;1} \right)\).

\(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - 1;1} \right)\).

\(\left( { - 1;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây