Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 3)
Đề thi

Trắc nghiệm Tính đơn điệu và cực trị của hàm số lớp 12 (có đáp án - phần 3)

A
Admin
ToánLớp 1244 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x - 1}}{x}\). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số đã cho chỉ đồng biến trên \(\left( { - \infty ;0} \right)\).

Hàm số đã cho đồng biến trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Hàm số đã cho đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(f\left( x \right) =  - {x^3} + 3{x^2} + 9x + 1\) đồng biến trong khoảng nào sau đây?

\(\left( {3; + \infty } \right)\)

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\)

\(\left( { - 1;3} \right)\).

\(\left( { - \infty ;3} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{x + 3}}\]. Tìm khẳng định đúng:

Hàm số xác định trên \[\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\].

Hàm số đồng biến trên \[\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 3} \right\}\].

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = {x^4} - {x^3} + 2x\).

\(y = \sin x\).

\(y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}\).

\(y = x\sqrt {{x^2} + 1} \).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3x + 2\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng ?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} -6{x^2} + 12x + 1\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số nghịch biến \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và nghịch biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;2} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {2; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^4} + 2{x^2} - 1\)đồng biến trên khoảng nào sau đây?

\(( - 1\,;\,1)\).

\((0\,;\, + \infty )\).

\(\mathbb{R}\).

\(( - \infty \,;\,0)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn đồng biến trên \(\mathbb{R}\) ?

\(y = {x^3} - {x^2} + x + 4\).

\(y = \frac{{2x - 5}}{{x + 2}}\).

\(y = {x^4} + 3{x^2} - 4\).

\[y = {x^2} - 2x - 2\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số: \(y = {x^4} - 6{x^2} + 8x + 1\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y = \frac{{x - 2}}{{x + 3}}\]. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + {\infty ^{}}} \right)\).

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + {\infty ^{}}} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x + 1}}{{x + 1}}\). Mệnh đề đúng là

Hàm số nghịch biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( { - 1\,;\, + \infty } \right)\)

Hàm số nghịch biến trên \(\left( -\infty;\, -1 \right) \cup \left( -1;\, +\infty \right)\).

Hàm số đồng biến trên tập \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { - \infty \,;\, - 1} \right)\) và \(\left( { - 1\,;\, + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y =  - {x^3} + 3x - 4\]đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\].

\[\left( { - \infty ; - 1} \right)\]và \[\left( {1; + \infty } \right)\].

\[\left( {1; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 1;1} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = - x + 4\).

\(y = - {x^3} + 3{x^2}\).

\[y = \frac{{2x + 3}}{{x + 1}}\].

\[y = {x^4} - 3{x^2} - 1\].

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\).

\(y = {x^3} + 4x + 1\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = {x^4} + 2{x^2} + 1\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {x^4} - 2\] nghịch biến trên khoảng nào?

\[\left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right)\].

\[\left( { - \infty ;0} \right)\].

\[\left( {\frac{1}{2}; + \infty } \right)\].

\[\left( {0; + \infty } \right).\]

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3x + 2\). Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;0} \right)\) và đồng biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{1 - x}}\). Phát biểu nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\) và \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;\,1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;\,1} \right)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \[y =  - {x^3} - 3{x^2} + 4\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - \infty ;\, - 2} \right)\].

Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( { - 2;\,0} \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( {0;\, + \infty } \right)\].

Hàm số đồng biến trên khoảng \[\left( { - 2;\,0} \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 9x + 15\). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hàm số đồng biến trên \(( - 9; - 5)\)

Hàm số nghịch biến trên khoảng \(( - 3;1)\).

Hàm số đồng biến trên khoảng \((5; + \infty )\).

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {x^3} - 3x{}^2 + 10\] nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

\(\left( {0; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;2} \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right);\,\,\left( {2; + \infty } \right)\).

\(\left( {0;2} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm khoảng đồng biến của hàm số \(y =  - {x^3} + 3{x^2} - 1\).

\(\left( {0;2} \right)\).

\(\left( {0;3} \right)\).

\(\left( { - 1;3} \right)\).

\(\left( { - 2;0} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = {x^3} - 3x + 5\) đồng biến trong khoảng nào dưới đây?

\(\left( { - 1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ; - 1} \right)\) và \(\left( {1; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;1} \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \[y = {x^3} - 3x\] nghịch biến trên khoảng nào?

\[\left( { - \infty ;\; - 1} \right)\].

\[\left( { - \infty ;\; + \infty } \right)\].

\[\left( { - 1;\;1} \right)\].

\[\left( {1;\; + \infty } \right)\].

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\)?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 3}}\).

\(y = {x^2} + 2x - 1\).

\(y = 3x + 2\).

\(y = {x^4} - 2{x^2}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\). Kết luận nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right);\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng \(\left( { - \infty ; - 1} \right);\left( { - 1; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 1}}\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

\(\left( {1;4} \right)\).

\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).

\(\left( { - \infty ;0} \right)\).

\(\left( { - \infty ; + \infty } \right)\).

Xem đáp án

Chọn đáp án A.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hàm số y=x2-1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;+∞.

Hàm số nghịch biến trên khoảng -∞;0.

Hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Hàm số đồng biến trên -∞;+∞.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hàm số \(y = f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2} - 1\)đồng biến trên miền nào dưới đây?

\(\left( {0;4} \right).\)

\(\left( {1; + \infty } \right).\)

\(\left( { - \infty ;0} \right).\)

\(\left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right).\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{x + 2}}\), \(y = \tan x\), \(y = {x^3} + {x^2} + 4x - 2017\). Số hàm số đồng biến trên (\mathbb{R}\)là

0.

3.

1.

2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

\(y = \frac{{2x - 1}}{{x + 2}}\).

\(y = {x^3} + 4x + 1\).

\(y = {x^2} + 1\).

\(y = \frac{{{x^2} + 2x + 3}}{{x - 1}}\).

Xem đáp án

Chọn đáp án B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây