Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 971 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The Grand Canyon is considered a famous _______.

aquarium

natural wonder

rank

snowfall

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "natural wonder = kỳ quan thiên nhiên, phù hợp với The Grand Canyon.

Dịch nghĩa: Hẻm núi Grand Canyon được xem là một kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Many travelers come to ____________ the beautiful landscapes of New Zealand.

develop

explore

destroy

contribute

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “explore” = khám phá, phù hợp với ngữ cảnh du lịch.

Dịch nghĩa: Nhiều du khách đến để khám phá phong cảnh tuyệt đẹp của New Zealand.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Space ____________ has led to many advancements in technology.

exploration

support

risk

permission

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “space exploration” = thám hiểm vũ trụ → phù hợp với ý công nghệ phát triển.

Dịch nghĩa: Việc thám hiểm vũ trụ đã dẫn đến nhiều tiến bộ trong công nghệ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The historical ____________ of the city attracts many tourists each year.

diversity

peak

heritage

valley

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “historical heritage” = di sản lịch sử.

Dịch nghĩa: Di sản lịch sử của thành phố thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The ____________ of the mountain was covered in snow.

charm

coast

peak

access

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “peak” = đỉnh núi.

Dịch nghĩa: Đỉnh của ngọn núi được bao phủ bởi tuyết.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They need ____________ to enter the restricted area.

contribution

permission

occurrence

disaster

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “permission” = sự cho phép, phù hợp với “enter the restricted area”.

Dịch nghĩa: Họ cần có sự cho phép để vào khu vực hạn chế.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The ____________ of the project is to provide clean water to rural areas.

risk

priority

destination

support

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “priority” = ưu tiên.

Dịch nghĩa: Ưu tiên của dự án là cung cấp nước sạch cho các vùng nông thôn.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The environmentalists are working to ____________ endangered species.

promote

discover

protect

permit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “protect endangered species” = bảo vệ loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Dịch nghĩa: Các nhà bảo vệ môi trường đang làm việc để bảo vệ những loài có nguy cơ tuyệt chủng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The ____________ of the research project was an unexpected discovery.

contribution

encouragement

protection

occurrence

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “occurrence” = sự kiện, sự việc.

Dịch nghĩa: Sự kiện của dự án nghiên cứu là một khám phá bất ngờ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The students ____________ to the community service project over the weekend.

contribute

participate

explore

admire

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “contribute to” = đóng góp vào.

Dịch nghĩa: Các sinh viên đã đóng góp vào dự án phục vụ cộng đồng cuối tuần qua.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Sarah asked if I __________ the new movie.

see

saw

have seen

had seen

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Câu gián tiếp → động từ chính ở quá khứ “asked” phải lùi thì “see” → “had seen”.

Dịch nghĩa: Sarah hỏi liệu tôi đã xem bộ phim mới chưa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He wanted to know whether we __________ the party last night.

go

went

have gone

had gone

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “wanted to know” → quá khứ phải lùi thì “went” → “had gone”.

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn biết liệu chúng tôi đã đi dự tiệc tối qua chưa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

She asked if John __________ her about the meeting.

tells

told

has told

was telling

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “asked” ở quá khứ phải lùi thì “tell” → “told”.

Dịch nghĩa: Cô ấy hỏi liệu John có nói với cô ấy về cuộc họp không.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The teacher wanted to know whether the students __________ the homework.

do

did

have done

were doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau “wanted to know” phải lùi thì, dùng “did” (quá khứ đơn).

Dịch nghĩa: Giáo viên muốn biết liệu học sinh đã làm bài tập về nhà chưa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Tom asked if Lisa __________ her book.

finishes

finished

has finished

was finishing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: ““asked” ở quá khứ phải lùi thì “finishes” → “finished”.

Dịch nghĩa: Tom hỏi liệu Lisa đã đọc xong cuốn sách của cô ấy chưa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They wanted to know _____ the deadline for the application.

what is

what was

if what was

if it is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau động từ quá khứ “wanted to know” cần lùi thì. → dùng “what was”.

Dịch nghĩa: Họ muốn biết hạn chót cho đơn xin việc là gì.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

John asked me _____ to the party last weekend.

if I went

whether I have gone

if I had gone

whether I go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu tường thuật, động từ “asked” ở quá khứ cần lùi thì “went” → “had gone”.

Dịch nghĩa: John hỏi tôi liệu tôi đã đi dự tiệc cuối tuần trước chưa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He wanted to find out _____ any changes to the schedule.

if there are

whether there had been

if there were

whether there are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau “wanted to find out” (quá khứ) cần lùi thì. “had been” phù hợp hơn để chỉ việc đã xảy ra trước thời điểm nói.

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn tìm hiểu liệu có sự thay đổi nào trong lịch trình hay không.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They asked _____ the project was completed.

when

if when

if what

what

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Ở đây là câu hỏi về thời gian → dùng “when” thay vì “what”.

Dịch nghĩa: Họ hỏi khi nào dự án được hoàn thành.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He asked if we __________ the annual festival in our town last month.

attend

attended

have attended

had attended

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Động từ chính “asked” ở quá khứ nên phải lùi thì trong câu gián tiếp. Hành động “attended last month” là quá khứ đơn trong trực tiếp → chuyển thành quá khứ hoàn thành (had attended).

Dịch nghĩa: Anh ấy hỏi liệu chúng tôi đã tham dự lễ hội thường niên ở thị trấn vào tháng trước hay chưa.