Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the correct answers.
The facsimile _____________by Alexander Bain in 1843.
invented
was invented
has been invented
has invented
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu bị động thì quá khứ đơn (vì năm 1843 là quá khứ xác định).
The facsimile (máy fax) là chủ ngữ bị động → dùng "was invented".
Dịch nghĩa: Máy fax đã được phát minh bởi Alexander Bain vào năm 1843.
Choose the correct answers.
If I _____________my computer now, I _____________for the answer on the Internet. But I left it at home.
have - will search
have had- would have searched
had - would search
had - would searched
Đáp án đúng: C
Giải thích: Câu điều kiện loại 2: trái với thực tế hiện tại → If + past simple, would + V.
Dịch nghĩa: Nếu tôi có máy tính bây giờ, tôi đã tra cứu đáp án trên Internet rồi. Nhưng tôi đã để nó ở nhà.
Choose the correct answers.
My younger sister confessed _____________my diary.
to read
reading
to have read
to have reading
Đáp án đúng: C
Giải thích: "confess to having done something" (thú nhận đã làm gì) → dùng to have + V3 để nhấn mạnh hành động xảy ra trước.
Dịch nghĩa: Em gái tôi thú nhận đã đọc nhật ký của tôi.
Choose the correct answers.
Fortunately, he could manage _____________a telescope on his own.
to make
making
to have made
to have making
Đáp án đúng: A
Giải thích: manage + to V: xoay xở để làm gì.
Dịch nghĩa: May mắn thay, anh ấy đã xoay xở để tự chế tạo một chiếc kính viễn vọng.
Choose the correct answers.
Do you agree that playing computer games might make players think _____________?
critic
critical
critically
criticism
Đáp án đúng: C
Giải thích: "think" là động từ → cần trạng từ để bổ nghĩa
Dịch nghĩa: Bạn có đồng ý rằng chơi game có thể khiến người chơi suy nghĩ một cách sâu sắc không?
Choose the correct answers.
Science and technology have_____________ the life safe, secure and comfortable.
transformed
made
done
changed
Đáp án đúng: B
Giải thích: make + object + adj: khiến cái gì trở nên như thế nào.
Dịch nghĩa: Khoa học và công nghệ đã khiến cuộc sống trở nên an toàn, đảm bảo và thoải mái.
Choose the correct answers.
Dave asked me if robots in the future_____________ more user-friendly and more intelligent.
will be
would be
will have been
will be being
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu tường thuật ở quá khứ thì "will" → chuyển thành would.
Dịch nghĩa: Dave hỏi tôi rằng liệu robot trong tương lai có thân thiện với người dùng và thông minh hơn không.
Choose the correct answers.
_____________ I borrow your Ipad so that I can enjoy some music now.
May
Might
Could
Shall
Đáp án đúng: A
Giải thích: lịch sự, xin phép ở hiện tại → dùng "may"
Dịch nghĩa: Tôi có thể mượn iPad của bạn để nghe nhạc được không?
Choose the correct answers.
Frequent Internet _____________ will cause many troubles for our online classroom today.
disconnection
interruption
disconnected
interrupted
Đáp án đúng: B
Giải thích: "frequent interruption" = sự gián đoạn thường xuyên
Dịch nghĩa: Sự gián đoạn Internet thường xuyên sẽ gây ra nhiều rắc rối cho lớp học trực tuyến của chúng ta hôm nay.
Choose the correct answers.
Many people think the cyber world might _____________ the real world one day.
provide
take place
take up
replace
Đáp án đúng: D
Giải thích: replace + something = thay thế cái gì.
Dịch nghĩa: Nhiều người nghĩ rằng thế giới ảo có thể thay thế thế giới thực vào một ngày nào đó.
Choose the correct answers.
The little girl asked her father “ _____________ the dress for me?”
You buy
You would buy
You will buy
Will you buy
Đáp án đúng: D
Giải thích: Will you buy → đúng cấu trúc câu trực tiếp dùng thì tương lai đơn.
Dịch nghĩa: Cô bé hỏi cha mình: “Bố có mua cái váy này cho con không?”
Choose the correct answers.
The teacher said_____________ a week off on the occasion of the International Labour Day.
we will have
we didn't have
we have
we would have
Đáp án đúng: D
Giải thích: câu gián tiếp, chuyển từ "will have" → "would have"
Dịch nghĩa: Thầy giáo nói rằng chúng tôi sẽ được nghỉ một tuần nhân dịp Quốc tế Lao động.
Choose the correct answers.
Don't phone me between 7 and 8. We _____________ dinner then.
will have
will be having
will have had
will have been
Đáp án đúng: B
Giải thích: will be having → diễn tả hành động đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong tương lai.
Dịch nghĩa: Đừng gọi tôi từ 7 đến 8 giờ. Lúc đó chúng tôi đang ăn tối.
Choose the correct answers.
They are both keen Arsenal _____________.
supporters
supporting
supported
supports
Đáp án đúng: A
Giải thích: supporters → danh từ chỉ người ủng hộ
Dịch nghĩa: Họ đều là những người hâm mộ Arsenal cuồng nhiệt.
Choose the correct answers.
He suggested _____________ camping that Sunday.
going
goes
went
gone
Đáp án đúng: A
Giải thích: cấu trúc: suggest + V-ing (gợi ý, đề nghị việc gì)
Dịch nghĩa: Anh ấy đề nghị đi cắm trại vào Chủ nhật đó.
Choose the correct answers.
What time _____________ ?
the train will leave?
will the train have been leaving?
does the train leave?
is leaving the train?
Đáp án đúng: C
Giải thích: câu hỏi lịch trình dùng hiện tại đơn.
Dịch nghĩa: Mấy giờ tàu rời đi?
Choose the correct answers.
"Shall we meet at seven o'clock?" - "No, I’ll still _____________ then."
work
have worked
be working
have been working
Đáp án đúng: C
Giải thích: hành động đang diễn ra tại một thời điểm tương lai
Dịch nghĩa: Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ nhé? – Không, lúc đó tôi vẫn đang làm việc.
Choose the correct answers.
The country's economy relies heavily on the tourist _____________.
industry
factory
company
firm
Đáp án đúng: A
Giải thích: industry = ngành công nghiệp
Dịch nghĩa: Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào ngành du lịch.
Choose the correct answers.
Do you know who _____________ the fact that sound travels in waves?
invented
developed
discovered
found
Đáp án đúng: C
Giải thích: “discover” dùng khi nói về khám phá ra điều gì (mới, chưa biết)
Dịch nghĩa: Bạn có biết ai đã khám phá ra rằng âm thanh lan truyền theo sóng không?
Choose the correct answers.
Her parents hope that he_____________ a famous biologist one day.
will be
will have been
is going to be
will be being
Đáp án đúng: A
Giải thích: will be → thể hiện hy vọng ở tương lai
Dịch nghĩa: Bố mẹ cô ấy hy vọng rằng một ngày nào đó anh ấy sẽ trở thành nhà sinh học nổi tiếng.




