Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 11 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 872 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

The facsimile _____________by Alexander Bain in 1843.

invented

was invented

has been invented

has invented

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu bị động thì quá khứ đơn (vì năm 1843 là quá khứ xác định).

The facsimile (máy fax) là chủ ngữ bị động → dùng "was invented".

Dịch nghĩa: Máy fax đã được phát minh bởi Alexander Bain vào năm 1843.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

If I _____________my computer now, I _____________for the answer on the Internet. But I left it at home.

have - will search

have had- would have searched

had - would search

had - would searched

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Câu điều kiện loại 2: trái với thực tế hiện tại → If + past simple, would + V.

Dịch nghĩa: Nếu tôi có máy tính bây giờ, tôi đã tra cứu đáp án trên Internet rồi. Nhưng tôi đã để nó ở nhà.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

My younger sister confessed _____________my diary.

to read

reading

to have read

to have reading

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "confess to having done something" (thú nhận đã làm gì) → dùng to have + V3 để nhấn mạnh hành động xảy ra trước.

Dịch nghĩa: Em gái tôi thú nhận đã đọc nhật ký của tôi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Fortunately, he could manage _____________a telescope on his own.

to make

making

to have made

to have making

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: manage + to V: xoay xở để làm gì.

Dịch nghĩa: May mắn thay, anh ấy đã xoay xở để tự chế tạo một chiếc kính viễn vọng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Do you agree that playing computer games might make players think _____________?

critic

critical

critically

criticism

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: "think" là động từ → cần trạng từ để bổ nghĩa

Dịch nghĩa: Bạn có đồng ý rằng chơi game có thể khiến người chơi suy nghĩ một cách sâu sắc không?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Science and technology have_____________ the life safe, secure and comfortable.

transformed

made

done

changed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: make + object + adj: khiến cái gì trở nên như thế nào.

Dịch nghĩa: Khoa học và công nghệ đã khiến cuộc sống trở nên an toàn, đảm bảo và thoải mái.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Dave asked me if robots in the future_____________ more user-friendly and more intelligent.

will be

would be

will have been

will be being

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu tường thuật ở quá khứ thì "will" → chuyển thành would.

Dịch nghĩa: Dave hỏi tôi rằng liệu robot trong tương lai có thân thiện với người dùng và thông minh hơn không.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

_____________ I borrow your Ipad so that I can enjoy some music now.

May

Might

Could

Shall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: lịch sự, xin phép ở hiện tại → dùng "may"

Dịch nghĩa: Tôi có thể mượn iPad của bạn để nghe nhạc được không?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Frequent Internet _____________ will cause many troubles for our online classroom today.

disconnection

interruption

disconnected

interrupted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: "frequent interruption" = sự gián đoạn thường xuyên

Dịch nghĩa: Sự gián đoạn Internet thường xuyên sẽ gây ra nhiều rắc rối cho lớp học trực tuyến của chúng ta hôm nay.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Many people think the cyber world might _____________ the real world one day.

provide

take place

take up

replace

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: replace + something = thay thế cái gì.

Dịch nghĩa: Nhiều người nghĩ rằng thế giới ảo có thể thay thế thế giới thực vào một ngày nào đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

The little girl asked her father “ _____________ the dress for me?”

You buy

You would buy

You will buy

Will you buy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Will you buy → đúng cấu trúc câu trực tiếp dùng thì tương lai đơn.

Dịch nghĩa: Cô bé hỏi cha mình: “Bố có mua cái váy này cho con không?”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

The teacher said_____________ a week off on the occasion of the International Labour Day.

we will have

we didn't have

we have

we would have

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: câu gián tiếp, chuyển từ "will have" → "would have"

Dịch nghĩa: Thầy giáo nói rằng chúng tôi sẽ được nghỉ một tuần nhân dịp Quốc tế Lao động.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Don't phone me between 7 and 8. We _____________ dinner then.

will have

will be having

will have had

will have been

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: will be having → diễn tả hành động đang diễn ra ở một thời điểm cụ thể trong tương lai.

Dịch nghĩa: Đừng gọi tôi từ 7 đến 8 giờ. Lúc đó chúng tôi đang ăn tối.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

They are both keen Arsenal _____________.

supporters

supporting

supported

supports

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: supporters → danh từ chỉ người ủng hộ

Dịch nghĩa: Họ đều là những người hâm mộ Arsenal cuồng nhiệt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

He suggested _____________ camping that Sunday.

going

goes

went

gone

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: cấu trúc: suggest + V-ing (gợi ý, đề nghị việc gì)

Dịch nghĩa: Anh ấy đề nghị đi cắm trại vào Chủ nhật đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

What time _____________ ?

the train will leave?

will the train have been leaving?

does the train leave?

is leaving the train?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: câu hỏi lịch trình dùng hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Mấy giờ tàu rời đi?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

"Shall we meet at seven o'clock?" - "No, I’ll still _____________ then."

work

have worked

be working

have been working

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: hành động đang diễn ra tại một thời điểm tương lai

Dịch nghĩa: Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ nhé? – Không, lúc đó tôi vẫn đang làm việc.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

The country's economy relies heavily on the tourist _____________.

industry

factory

company

firm

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: industry = ngành công nghiệp

Dịch nghĩa: Nền kinh tế của đất nước phụ thuộc nhiều vào ngành du lịch.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Do you know who _____________ the fact that sound travels in waves?

invented

developed

discovered

found

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “discover” dùng khi nói về khám phá ra điều gì (mới, chưa biết)

Dịch nghĩa: Bạn có biết ai đã khám phá ra rằng âm thanh lan truyền theo sóng không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answers.

Her parents hope that he_____________ a famous biologist one day.

will be

will have been

is going to be

will be being

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: will be → thể hiện hy vọng ở tương lai

Dịch nghĩa: Bố mẹ cô ấy hy vọng rằng một ngày nào đó anh ấy sẽ trở thành nhà sinh học nổi tiếng.