Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 792 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three … a week.

time

a time

times

timings

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Time = lần (danh từ đếm được)

Phía trước là con số >2 nên danh từ dùng ở dạng số nhiều

Dịch: Em gái tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What does your father do … his free time?

in

at

while

on

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

In free time = vào thời gian rảnh

Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom always … breakfast before going to work.

have

had

has

is having

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “has”.

Dịch nghĩa: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is …

dangerous

danger

in danger

endangered

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ô trống cần tính từ và dựa vào nghĩa ta chọn A

Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì anh ấy nghĩ rằng nó nguy hiểm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nowadays people … hours sitting in front of the computers.

set

spend

take

last

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích:

spend + thời gian + V-ing → diễn tả việc dành thời gian để làm gì.

Xét các đáp án khác:

A. set → set hours không có nghĩa phù hợp trong ngữ cảnh này.

C. take → take hours thường dùng với nghĩa mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành việc gì, không phù hợp với cấu trúc trên.

D. last → last hours nghĩa là kéo dài hàng giờ, không hợp lý trong câu này.

Chọn B.

Dịch: Ngày nay, mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I join a photography club and all the members love … a lot of beautiful photos.

make

take

making

taking

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- love + Ving = thích làm gì

- take photos = chụp ảnh

Dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh và tất cả các thành viên đều thích chụp rất nhiều ảnh đẹp.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Do you like …?

fish

to fish

fishing

fished

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Like + Ving = thích làm gì

Dịch: Bạn có thích câu cá không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan often uses her headphones when she listens to music ... her parents don’t like loud noise.

so

but

because

and

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. so = vì thế

B. but = nhưng

C. because = bởi vì

D. and = và

Dịch: Lan thường sử dụng tai nghe khi nghe nhạc vì bố mẹ cô không thích tiếng ồn lớn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You should watch less TV because looking at the screen for too long …. your eyes.

hurt

hurts

is hurting

to hurt

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chủ ngữ là danh động từ thì ta coi nó là chủ ngữ ngôi 3 số ít

Dịch: Bạn nên xem ti vi ít hơn vì nhìn màn hình quá lâu rất đau mắt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngoc loves............outdoors with trees and flowers

will be

be

is

being

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Love + Ving = yêu, thích làm gì

Dịch: Ngọc thích ở ngoài trời với cây và hoa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

If you choose sewing as your hobby, you will … your own clothes.

make

get

do

take

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Make your own clothes = tự làm quần áo

Dịch: Nếu bạn chọn may vá là sở thích của mình, bạn sẽ tự may quần áo cho mình.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

I think you should take up swimming … it is suitable for your health condition.

because

but

although

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. because = bởi vì

B. but = nhưng

C. although = mặc dù

D. so = vì thế

Dịch: Tôi nghĩ bạn nên theo học bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Will you … making models in the future?

find

take up

look for

pick up

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Take up = bắt đầu một sở thích

Dịch: Bạn sẽ bắt đầu làm mô hình trong tương lai chứ?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

I love my sister’s paintings because she is very … in using colours.

care

careless

creative

imagine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ô trống thiếu tính từ, dựa vào nghĩa ta chọn C

Dịch: Tôi yêu những bức tranh của em gái tôi vì cô ấy rất sáng tạo trong việc sử dụng màu sắc.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Our lesson … at 7.30 a.m every morning.

begins

beginning

began

begin

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “begins”

Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

I am very fond of ….

cooking

cook

cooks

to cook

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

fond of + N/Ving (thích gì/ thích làm gì)

Dịch: Tôi rất thích nấu nướng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

My sister’s hobby is … outdoor activities.

do

does

doing

done

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Vị trí này cần sử dụng danh từ hoặc Ving.

Dịch: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

They hate … noodles. They prefer rice.

eat

to eat

eating

eats

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Hate + Ving (ghét làm gì)

Dịch: Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

After breakfast, I and my friend … to the park every Sunday.

go

goes

went

is going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every Sunday); chủ ngữ (I and my friend) số nhiều nên động từ chính không cần chia.

Dịch: Sau bữa sáng, tôi và bạn tôi thường đến công viên mỗi Chủ nhật.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

I usually …. to school by bus.

go

goes

going

gone

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I nên động từ giữ nguyên thể

Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.