Trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences
My sister is very keen on swimming, and she goes swimming three … a week.
time
a time
times
timings
Đáp án đúng là: C
Time = lần (danh từ đếm được)
Phía trước là con số >2 nên danh từ dùng ở dạng số nhiều
Dịch: Em gái tôi rất thích bơi lội, và cô ấy đi bơi ba lần một tuần.
What does your father do … his free time?
in
at
while
on
Đáp án đúng là: A
In free time = vào thời gian rảnh
Dịch: Cha của bạn làm gì trong thời gian rảnh?
Tom always … breakfast before going to work.
have
had
has
is having
Đáp án đúng là: C
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: always), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “has”.
Dịch nghĩa: Tom luôn luôn ăn sáng trước khi đi làm.
My brother doesn’t like ice-skating because he thinks it is …
dangerous
danger
in danger
endangered
Đáp án đúng là: A
Ô trống cần tính từ và dựa vào nghĩa ta chọn A
Dịch: Anh trai tôi không thích trượt băng vì anh ấy nghĩ rằng nó nguy hiểm.
Nowadays people … hours sitting in front of the computers.
set
spend
take
last
Đáp án: B
Giải thích:
spend + thời gian + V-ing → diễn tả việc dành thời gian để làm gì.
Xét các đáp án khác:
A. set → set hours không có nghĩa phù hợp trong ngữ cảnh này.
C. take → take hours thường dùng với nghĩa mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành việc gì, không phù hợp với cấu trúc trên.
D. last → last hours nghĩa là kéo dài hàng giờ, không hợp lý trong câu này.
Chọn B.
Dịch: Ngày nay, mọi người dành hàng giờ ngồi trước máy tính.
I join a photography club and all the members love … a lot of beautiful photos.
make
take
making
taking
Đáp án đúng là: D
- love + Ving = thích làm gì
- take photos = chụp ảnh
Dịch: Tôi tham gia một câu lạc bộ nhiếp ảnh và tất cả các thành viên đều thích chụp rất nhiều ảnh đẹp.
Do you like …?
fish
to fish
fishing
fished
Đáp án đúng là: C
Like + Ving = thích làm gì
Dịch: Bạn có thích câu cá không?
Lan often uses her headphones when she listens to music ... her parents don’t like loud noise.
so
but
because
and
Đáp án đúng là: C
A. so = vì thế
B. but = nhưng
C. because = bởi vì
D. and = và
Dịch: Lan thường sử dụng tai nghe khi nghe nhạc vì bố mẹ cô không thích tiếng ồn lớn.
You should watch less TV because looking at the screen for too long …. your eyes.
hurt
hurts
is hurting
to hurt
Đáp án đúng là: B
Chủ ngữ là danh động từ thì ta coi nó là chủ ngữ ngôi 3 số ít
Dịch: Bạn nên xem ti vi ít hơn vì nhìn màn hình quá lâu rất đau mắt.
Ngoc loves............outdoors with trees and flowers
will be
be
is
being
Đáp án đúng là: D
Love + Ving = yêu, thích làm gì
Dịch: Ngọc thích ở ngoài trời với cây và hoa.
If you choose sewing as your hobby, you will … your own clothes.
make
get
do
take
Đáp án đúng là: A
Make your own clothes = tự làm quần áo
Dịch: Nếu bạn chọn may vá là sở thích của mình, bạn sẽ tự may quần áo cho mình.
I think you should take up swimming … it is suitable for your health condition.
because
but
although
so
Đáp án đúng là: A
A. because = bởi vì
B. but = nhưng
C. although = mặc dù
D. so = vì thế
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên theo học bơi vì nó phù hợp với tình trạng sức khỏe của bạn.
Will you … making models in the future?
find
take up
look for
pick up
Đáp án đúng là: B
Take up = bắt đầu một sở thích
Dịch: Bạn sẽ bắt đầu làm mô hình trong tương lai chứ?
I love my sister’s paintings because she is very … in using colours.
care
careless
creative
imagine
Đáp án đúng là: C
Ô trống thiếu tính từ, dựa vào nghĩa ta chọn C
Dịch: Tôi yêu những bức tranh của em gái tôi vì cô ấy rất sáng tạo trong việc sử dụng màu sắc.
Our lesson … at 7.30 a.m every morning.
begins
beginning
began
begin
Đáp án đúng là: A
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every morning), chủ ngữ là ngôi 3 số ít nên cần chia thành “begins”
Dịch: Tiết học của chúng tôi bắt đầu lúc 7h30 mỗi sáng.
I am very fond of ….
cooking
cook
cooks
to cook
Đáp án đúng là: A
fond of + N/Ving (thích gì/ thích làm gì)
Dịch: Tôi rất thích nấu nướng.
My sister’s hobby is … outdoor activities.
do
does
doing
done
Đáp án đúng là: C
Vị trí này cần sử dụng danh từ hoặc Ving.
Dịch: Sở thích của chị tôi là tham gia các hoạt động ngoài trời.
They hate … noodles. They prefer rice.
eat
to eat
eating
eats
Đáp án đúng là: C
Hate + Ving (ghét làm gì)
Dịch: Họ ghét ăn mì. Họ thích cơm hơn.
After breakfast, I and my friend … to the park every Sunday.
go
goes
went
is going
Đáp án đúng là: A
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: every Sunday); chủ ngữ (I and my friend) số nhiều nên động từ chính không cần chia.
Dịch: Sau bữa sáng, tôi và bạn tôi thường đến công viên mỗi Chủ nhật.
I usually …. to school by bus.
go
goes
going
gone
Đáp án đúng là: A
Thì hiện tại đơn (dấu hiệu: usually), chủ ngữ (I) là ngôi I nên động từ giữ nguyên thể
Dịch: Tôi thường xuyên đi học bằng xe buýt.



