Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6118 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Last weekend, my friends and I _________ a football match

watch

watching

watched

watches

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

câu chia ở thời quá khứ vì có mốc thời gian “last weekend”

Dịch: Cuối tuần trước, tôi cùng các bạn đã xem 1 trận đấu bóng đá.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: My __________ sports are badminton and basketball.

fantastic

favorite

exhausted

sporty

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

favorite sports: môn thể thao ưa thích

Dịch: Môn thể thao ưa thích của tôi là cầu lông và bóng rổ.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: You should buy a new __________ to play badminton.

pedal

table

racket

shoe

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: racket: cái vợt cầu lông

Dịch: Bạn nên mua một cái vợt mới để chơi cầu lông.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: __________ is a running race of over 26 miles.

marathon

weightlifting

boxing

athletics

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

marathon: cuộc thi chạy ma-ra-tong

Dịch: Cuộc thi chạy ma-ra-tong là cuộc chạy đua dài khoảng 26 dặm.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Annie love doing sports. She’s ___________.

hungry

happy

funny

sporty

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: sporty: người yêu thể thao

Dịch: Annie thích chơi các môn thể thao. Cô ấy là người yêu thể thao.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: It’s fantastic to ___________ gymnastics.

have

make

get

do

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

do gymnastics: tập thể hình

Dịch: Tập thể hình thật tuyệt

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:The sports ____________ lasted for 2 weeks in London.

compete

competition

competing

competitive

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

sports competition: cuộc thi thể thao.

Dịch: Cuộc thi thể thao kéo dài 2 tuần ở Luân Đôn.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:– What ____________ do we need to go swimming? – A swimsuit and goggles.

equipment

skateboard

baseball

regatta

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: equipment: thiết bị

Dịch: – Chúng ta cần thiết bị gì để đi bơi? – Đồ bơi và kính bơi.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: They ____________ the fencing competition last year.

win

won

wins

will win

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

câu chia ở thời quá khứ đơn vì có mốc thời gian “last year”

Dịch: Họ đã thắng cuộc thi đấu kiếm năm ngoái.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:He adores __________ football with his friends.

doing

making

playing

getting

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

play football: chơi bóng đá

Dịch: Hôm qua, anh ấy tập võ judo trong vòng 3 tiếng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Table tennis is ____________ difficult for him to play.

too

so

enough

such

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

cấu trúc “be + too + adj + for sb + to V”: quá như thế nào nên không thể làm gì

Dịch: Môn bóng bàn quá khó để cho anh ấy chơi.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:__________ games such as chess is a good exercise for our brain.

indoor

outdoor

healthy

easy

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

indoor games: môn thể thao trong nhà

Dịch: Môn thể thao trong nhà như cờ vua là bài luyện trí não rất tốt.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Yesterday, he _________ judo for 3 hours.

went

did

got

played

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

do judo: tập nhu đạo

Dịch: Hôm qua, anh ấy tập võ nhu đạp trong vòng 3 tiếng.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Please stop ___________ noise.

make

made

making

to make

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích:

stop Ving: dừng việc đang làm

Dịch: Làm ơn dừng làm ồn đi ạ.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:Playing sports is _________ good way to stay away from stress.

a

an

the

X

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

a + danh từ đếm được số ít

Dịch: Chơi thể thao là 1 cách tốt để tránh khỏi căng thẳng

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả