Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 2)
50 câu hỏi
The children werefull of beanstoday, looking forward to their field trip.
eating a lot
hyperactive
melancholy
lively and in high spirits
Giải thích: dumbfounded (a): im lặng, câm lặng
speechless (a): câm lặng excited (a): thích thú
contented (a): bằng lòng applauding (a): tán dương
=> dumbfounded = speechless
Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người.
Chọn đáp án là: A
When the protestor entered the meeting clad only in a beach tower, the audience was
dumbfounded.
speechless
excited
content
applauding
Giải thích: dumbfounded (a): im lặng, câm lặng
speechless (a): câm lặng excited (a): thích thú
contented (a): bằng lòng applauding (a): tán dương
=> dumbfounded = speechless
Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người.
Chọn đáp án là : A
She is alwaysdiplomaticwhen she deals with angry students.
strict
outspoken
tactful
firm
Giải thích: diplomatic (a): quảng giao, hòa nhã
strict (a): nghiêm khắc outspoken (a): thẳng thắn
tactful (a): lịch thiệp firm (a): chắc chắn
=> diplomatic = tactful
Tạm dịch: Cô ấy luôn hòa nhã khi xử lý các học sinh đang nổi nóng.
Chọn đáp án là: C
We had to list thechronologyof events in World War II on our test.
time sequence
discrepancy
catastrophe
disaster
Giải thích: chronology (n): niên đại
time sequence (n): chuỗi thời gian discrepancy (n): sự tương phản
catastrophe (n): thảm họa disaster (n): tai họa
=> chronology = time sequence
Tạm dịch: Chúng tôi phải liệt kê chuỗi thời gian các sự kiện trong chiến tranh Thế giới thứ 2 ở bài kiểm tra.
Chọn đáp án là: A
The team wasn’t playing well, so the coachtook the bull by the hornsand sacked several
senior players.
made the right decision
made the wrong decision
made a bold decision
made a final decision
Giải thích: take the bull by the horns: dũng cảm giải quyết điều gì đó.
make the right decision: đưa ra quyết định đúng
make the wrong decision: đưa ra quyết định sai
make a bold decision : dũng cảm đưa ra quyết định
make a final decision: đưa ra quyết định cuối cùng
=> took the bull by the horns = made a bold decision
Tạm dịch: Đội đã chơi không tốt, vì thế huấn luyện viên dũng cảm đưa ra quyết định loại bỏ một số cầu thủ cao cấp.
Chọn đáp án là: C
It is such a prestigious university that only excellent studentsare entitled toa full scholarship each year.
have the right to refuse
are given the right to
are refused the right to
have the obligation to
Giải thích: are entitled to: có quyền với…
have the right to refuse: có quyền từ chối are given the right to: được cho quyền với…
are refused the right to: bị từ chối quyền với… have the obligation to: có nghĩa vụ
=> are entitled to = are given the right to
Tạm dịch: Đây là một trường đại học có uy tín mà chỉ có những sinh viên xuất sắc mới được hưởng học bổng Chọn đáp án là B
The way the care-taker treated those little children wasdeplorable. She must be punished forwhat she did.
respectable
unacceptable
mischievous
satisfactory
Giải thích: deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được
respectable (adj): đáng kính trọng unacceptable (adj): không thể chấp nhận được
mischievous (adj): tinh nghịch satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu
=> unacceptable = deplorable
Tạm dịch: Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.
Chọn đáp án là: B
Talking about your feeling can help youget clearabout what you feel.
control
banish
get rid of
figure out
Giải thích: get clear: hiểu rõ ràng
control (v): điều khiển banish (v): trục xuất
get rid of: thoát khỏi figure out: hiểu ra
=> figure out = get clear
Tạm dịch: Nói về cảm giác của bạn có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về những gì bạn cảm thấy.
Chọn đáp án là: D
The government has launched a new road safety campaignin an attemptto reduce the numberof road accidents.
to try to
to aim to
to intend to
to plan to
Giải thích: attempt (n): nỗ lực
try (v): cố gắng aim (v): với mục đích
intend (v): dự định plan (v): lên kế hoạch
=> try = in an attempt
Tạm dịch: Chính phủ đã khởi động chiến dịch an toàn đường bộ mới nhằm giảm số vụ tai nạn đường bộ.
Chọn đáp án là: A
A number of programs have been initiated to provide food and shelter for theunderprivilegedin the remote areas of the country.
rich citizens
active members
poor inhabitants
enthusiastic people
the underprivileged: những người thiệt thòi về quyền lợi
rich citizens: những công dân giàu có active members: những thành viên năng động
poor inhabitants: những cư dân nghèo enthusiastic people: những người nhiệt tình
=> the underprivileged = poor inhabitan
Chọn đáp án là C
I can't believe what anarrow escapeit was when the car went off the road and passed within a few feet of us.
lost cause
first-rate
close call
takeaway
Giải thích: narrow escape: mém chết, suýt chết
lost cause: bó tay, hết hy vọng first-rate: hạng nhất, loại một
close call: thoát chết takeaway: cửa hàng bán thức ăn mang về
=> narrow escape = close call
Tạm dịch: Tôi không thể tin được thật suýt chết khi chiếc xe chạy trên đường và vượt chúng tôi chỉ cách có vài feet.
Chọn đáp án là: C
Because she was a few minutes late, shewalked quietlyinto class and sat in the back of theroom.
rambled
tiptoed
stumbled
crawled
Giải thích: walk quietly (v): đi nhẹ nhàng
ramble (v): dạo chơi, ngao du tiptoe (v): đi nhón chân
stumble (v): vấp ngã crawl (v): bò, trườn
=> walk quietly = tiptoe
Tạm dịch: Bởi vì cô ấy đã trễ vài phút, cô ấy lặng lẽ bước vào lớp và ngồi ở phía sau phòng.
Chọn đáp án là:B
TV commercials that sell household products have often been accused ofreinforcing stereotypes of societal roles.
strengthening
modifying
contrasting
exposing
Giải thích: reinforce (v): tăng cường; củng cố
strengthen (v): củng cố; tăng cường modify (v): thay đổi, sửa đổi
contrast (v): tương phản expose (v): phơi bày ra, để lộ ra
=> reinforce = strengthen
Tạm dịch: Các quảng cáo truyền hình bán các sản phẩm gia dụng thường bị buộc tội làm tăng thêm khuôn mẫu của các vai trò xã hội.
Chọn đáp án là: A
Her style of dressaccentuatedher extreme slenderness.
betrayed
emphasized
revealed
disfigured
Giải thích: accentuate (v): nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật
betray (v): tiết lộ, để lộ emphasize (v): nhấn mạnh, làm nổi bật
reveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ disfigure (v): làm biến dạng, làm xấu xí đi
=> accentuate = emphasize
Tạm dịch: Phong cách ăn mặc của cô làm nổi bật dáng mảnh mai của cô.
Chọn đáp án là: B
He wasattentiveas Betsy and I talked about our charity concert to help the victims of therecent floods.
perceptive
indifferent
interested
negligent
Giải thích: attentive (a): chăm chú, ân cần
perceptive (a): sâu sắc; sáng suốt indifferent (a): thờ ơ; lãnh đạm
interested (a): lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú) negligent (a): cẩu thả, chểnh mảng
=> attentive = interested
Tạm dịch: Anh ấy chú ý đến việc Betsy và tôi đã nói chuyện về buổi hòa nhạc từ thiện của chúng tôi để giúp đỡ các nạn nhân lũ lụt gần đây.
Chọn đáp án là: C
My fatherhit the roofwhen he found out that I’d damaged the car.
was over the moon
burst with anger
went with the flow
kept his shirt on
Giải thích: hit the roof: tức giận
over the moon: rất sung sướng, hạnh phúc
burst with anger: tức giận
go with the flow: thuận theo ý kiến, hành động của mọi người
keep one's shirt on: không mất bình tĩnh, đừng hấp tấp
=> hit the roof = burst with anger
Tạm dịch: Cha tôi tức giận khi phát hiện ra rằng tôi đã làm hỏng chiếc xe.
Chọn đáp án là: B
Many organizations have beeninvolved indrawing up the report on environmentalcampaigns.
concerned about
confined in
enquired about
engaged in
Giải thích: involve in (v): tham gia vào, liên quan tới
concern about (v): quan tâm, lo lắng về confine in (v): giới hạn trong
enquire about (v): hỏi về engage in (v): tham gia vào
=> involve in = engage in
Tạm dịch: Nhiều tổ chức đã tham gia vào việc soạn thảo báo cáo về các chiến dịch môi trường.
Chọn đáp án là: D
His girlfriend’s behavior at the party wasunacceptable, which made everyone there shocked.
out of practice
out of line
out of the habit
out of sight
Giải thích: unacceptable (a): không thể chấp nhận
out of practice: vô lý, cách xa thực tế out of line: hành xử một cách không thể chấp nhận được
out of the habit: mất thói quen làm gì out of sight: xa mặt cách lòng
=> unacceptable = out of line
Tạm dịch: Hành vi của bạn gái anh ấy ở bữa tiệc không thể chấp nhận được, khiến mọi người đều bị sốc.
Chọn đáp án là: B
Please stop making that noise! It reallygets on my nerves.
cheers me up
wakes me up
amuses me
annoys me
Giải thích: gets on someone nerves : chọc tức, làm ai phát cáu
A. cheers me up : cổ vũ B. wakes me up : đánh thức dậy
C. amuses me : gây cười D. annoys me : gây bực bội
=> gets on my nerves = annoys me : gây bực bội
Tạm dịch : Đừng gây tiếng ồn nữa! Nó thực sự làm tôi bực mình!
Chọn đáp án là: D
Denise has beenburning the midnight oiltrying to finish this report, so I reckon she isexhausted now.
making every attempt possible
exercising regularly to keep fit
staying up working late at night
having lots of food late
Đáp án: C
Giải thích:
A. making every attempt possible: thực hiện mọi nỗ lực có thể
B. exercising regularly to keep fit: tập thể dục thường xuyên để giữ dáng
C. staying up working late at night: thức khuya làm việc
D. having lots of food late at night: ăn nhiều đồ ăn vào tối muộn
→ burning the midnight oil: học hoặc làm việc muộn vào ban đêm = staying up working late at night
Dịch: Denise thức đêm để hoàn thành bản báo cáo, vì thế tôi đoán hiện giờ cô ấy kiệt sức rồi.
The guards were ordered to get to the king’s roomon the double.
in a large number
very quickly
on the second floor
every two hours
Giải thích: on the double (adj): nhanh, vội
in a large number: số lượng lớn very quickly: rất nhanh
on the second floor: ở tầng hai every two hours: hai tiếng một lần
=> very quickly = on the double
Tạm dịch: Các lính canh được lệnh phải đến phòng của nhà vua thật nhanh.
Chọn đáp án là: B
Mayo Hospital in New Orleans was so named in recognition of Dr. Mayo’soutstandinghumanitarianism.
remarkable
charitable
widespread
popular
Giải thích: outstanding (a): nổi bật
remarkable (a): đáng chú ý charitable (a): có thể từ thiện
widespread (a): phổ biến popular (a): phổ thông
=> outstanding = remarkable
Tạm dịch: Bệnh viện S. Mayo ở New Orleans được đặt tên như vậy để ghi nhận chủ nghĩa nhân đạo nổi bật của Tiến sĩ Mayo.
Chọn đáp án là: A
It wasinevitablethat the smaller company should merge with the larger.
urgent
unavoidable
necessary
important
Giải thích: inevitable (a): không tránh được
urgent (a): khẩn cấp unavoidable (a): không thể tránh
necessary (a): cần thiết important (a): quan trọng
=> inevitable = unavoidable
Tạm dịch: Không thể tránh được việc các công ty nhỏ hơn sáp nhập với các công ty lớn hơn.
Chọn đáp án là: B
A living cell is amarvelof detailed and complex structure.
magnification
invention
swiftness
wonder
Giải thích: marvel (n): điều kỳ diệu
magnification (n): sự phóng to invention (n): sự phát minh
swiftness (n): sự nhanh, sự mau lẹ wonder (n): điều kỳ diệu; kỳ quan
=> marvel = wonder
Tạm dịch: Một tế bào sống là một điều kỳ diệu về cấu trúc chi tiết và phức tạp.
Chọn đáp án là: D
Astrikingexample of a successful multiethnic country is Switzerland, where French,German, and Italian speakers from diverse religious groups live and work harmony and prosperity.
remarkable
legitimate
spontaneous
characteristic
Giải thích: striking (a): gây ấn tượng sâu sắc; nổi bật
remarkable (a): đáng chú ý; đặc biệt legitimate (a): hợp lý, có lý
spontaneous (a): tự phát, tự sinh characteristic (a): đặc thù, đặc trưng
=> striking = remarkable
Tạm dịch: Một ví dụ nổi bật của một quốc gia đa sắc tộc thành công là Thụy Sĩ, nơi những người nói tiếng Pháp, Đức và Ý từ các nhóm tôn giáo đa dạng sống và làm việc hài hòa và thịnh vượng.
Chọn đáp án là: A
I’m afraid I’m gettingcold feet aboutthis scheme as I’m not sure it’s such a goodidea.
happy about
worried about
calm about
confident of
Giải thích: get/have cold feet: lo lắng
happy (adj): vui vẻ worried (adj): lo lắng
calm (adj): bình tĩnh confident (adj): tự tin
=> worried about = cold feet about
Tạm dịch: Tôi e rằng tôi đang lo lắng về chương trình này vì tôi không chắc đó là một ý tưởng hay.
Chọn đáp án là: B
Tet marks the beginning of spring and, foragrarian peoplewho depend on the lunar calendar to manage their crops, the start of the year.
traditional ones
minority people
farmers
old people
Giải thích: agrarian people: người làm nghề nông
traditional ones: người truyền thống monority people: dân tộc thiểu số
farmers: nông dân old people: người già
Tạm dịch: Tết đánh dấu bắt đầu của mùa xuân và cho những người nông dân những người dựa vào âm lịch để quản lý mùa màng của họ, bắt đầu một năm mới.
Chọn đáp án là : C
The government decided topull downthe old building adter asking for the ideas from thelocal resident.
renovate
purchase
maintain
demolish
Giải thích: pull down: phá hủy
renovate: đổi mới purchase: bám vào
maintain: duy trì demolish: phá hủy
=> pull down = demolish
Tạm dịch: Chính phủ quyết định phá hủy những ngôi nhà cũ sau đó yêu cầu những đề xuất từ người dân địa phương
Chọn đáp án là: D
He has sold his house and has no job and so nowhe has next to nothing.
he has nothing at all
he is unemployed
he has almost no money
he has a few things
Giải thích: he has next to nothing: anh ấy gần như không có gì
he has nothing at all: anh ấy không có gì cả
he is unemployed: anh ấy thất nghiệp
he has almost no money: anh ấy gần như không có tiền
he has a few things: anh ấy có một ít thứ
=> he has next to nothing = he has almost no money
Tạm dịch: Anh ấy bán nhà và không có việc làm và giờ đây anh ấy gần như không có gì.
Chọn đáp án là: C
Don'tplay downJohn’s contribution to the research.
pretend
go along with
undervalue
cooperate
Giải thích: play down (v): cố hạ thấp tầm quan trọng của việc gì
pretend (v): giả vờ go along with (v): đồng ý với
undervalue (v): định giá thấp, đánh giá thấp cooperate (v): hợp tác
=> play down = undervalue
Tạm dịch: Đừng hạ thấp sự đóng góp của John cho nghiên cứu này.
Chọn đáp án là:C
With so many daily design resources, how do youstay-up-datewith technology withoutspending too much time on it?
connect to the Internet all day
update new status
use social network daily
get latest information
Giải thích: stay-up-date: cập nhật tin tức
A. kết nối mạng cả ngày B. cập nhật trạng thái mới
C. sử dụng mạng xã hội hằng ngày D. biết tin tức mới nhất
=> stay-up-date = get latest information
Tạm dịch: Với rất nhiều tài nguyên thiết kế hàng ngày, làm thế nào để bạn cập nhật thông tin với công nghệ mà không dành quá nhiều thời gian vào nó?
Chọn đáp án là: D
Peter isthe black sheepof the family, so he is never welcomed there.
a beloved member
a bad and embarrassing member
the only child
the eldest child
Giải thích: the black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ.
A. một thành viên được yêu quý B. một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ
C. con một D. con cả
=> a bad and embarrassing member = the black sheep
Tạm dịch: Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào đón.
Chọn đáp án là: B
Few businesses areflourishingin the present economic climate.
taking off
setting up
growing well
closing down
Giải thích: flourish (v): nảy nở, phát triển
take off: cất cánh set up: thiết lập
grow well: phát triển close down: phá sản
=> flourishing = growing well
Tạm dịch: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong điều kiện kinh tế hiện nay.
Chọn đáp án là:C
My cousin tends tolook on the bright sidein any circumstance.
be confident
be optimistic
be pessimistic
be smart
Giải thích: look on the bright side (v): lạc quan
confident (a): tự tin optimistic (a): lạc quan
pessimistic (a): bi quan smart (a): thông minh
=> look on the bright side = be optimistic
Tạm dịch: Người anh họ của tôi có xu hướng lạc quan trong mọi tình huống.
Chọn đáp án là: B
Let’sput offthat meeting to next Monday.
start
postpone
arrange
decide
Giải thích: put off(v) = postpone(v) = delay(v): trì hoãn
start(v): bắt đầu
arrange(v): sắp xếp
decide(v): quyết định
Tạm dịch: Hãy hoãn cuộc họp sang Thứ Hai tuần sau.
Chọn đáp án là: B
I could see the finish line and thought I washome and dry.
unsuccessful
hopeful
successful
hopeless
Thành ngữ: home and dry : thành công
unsucessful (a): không thành công hopeful (a): đầy hi vọng
successful (a): thành công hopeless (a): vô vọng
=> home and dry = successful
Chọn đáp án là C
Pollution will increase tocatastrophiclevels unless we develop cleaner power sources.
low
disastrous
advanced
elementary
Giải thích:catastrophic (a): thảm họa, thảm khốc
low (adj): thấp disastrous (adj): thảm khốc
advanced (adj): tiên tiến elementary (adj): cơ bản
=> catastrophic = disastrous
Tạm dịch: Ô nhiễm sẽ tăng đến mức thảm khốc trừ khi chúng ta phát triển những nguồn năng lượng sạch
hơn.
Chọn đáp án là : B
The sale of drug iscontrolled by lawin most countries.
restricted
permitted
illegal
binding
Đáp án: A
Giải thích:
controlled by law: bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật
A. restricted: bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật
B. permitted: được cho phép
C. illegal: bất hợp pháp
D. binding: bắt buộc tuân theo vì đã được pháp luật quy định
→ restricted = controlled by law
Dịch: Việc bán ma túy được pháp luật kiểm soát ở hầu hết các quốc gia.
English languageproficiencyrequirements for undergraduate courses are considerablydemanding.
fitness
competence
understanding
applicability
Giải thích: proficiency (n): sự thông thạo
fitness (n): sự mạnh khỏe, sự sung sức competence (n): năng lực, khả năng
understanding (n): sự hiểu biết applicability (n): tính có thể áp (ứng) dụng được
=> proficiency = competence
Tạm dịch: Yêu cầu trình độ tiếng Anh cho các khóa học dưới đại học đang đòi hỏi đáng kể.
Chọn đáp án là: B
Mobilelibraries brings books to children in many small communities. These libraries travel
from towns to towns in cars, vans, or trucks.
Moving from place to place
Changing shape or expression easily and frequently
Being bent easily and quickly
Staying in one place
Giải thích: mobile (a): di động, động cơ, lưu động
moving from place to place: di chuyển từ nơi này sang nơi khác
changing shape or expression easily and frequently: Thay đổi hình dạng hoặc cách thức một cách dễ dàng và thường xuyên
being bent easily and quickly: Được uốn cong một cách dễ dàng và nhanh chóng
staying in one place: Ở lại một nơi
=> mobile = moving from place to place
Tạm dịch: Thư viện di động mang sách tới cho trẻ em ở nhiều cộng đồng nhỏ. Những thư viện này đi từ thị trấn này đến thị trấn khác bằng ô tô, xe hàng hoặc xe tải.
Chọn đáp án là: A
To prepare for a job interview, you should jot down yourqualifications, work experience as well as some important information about yourself.
what you have experienced
your bio data and special qualities
your own qualities in real life
what you have earned through study
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
qualification (n): bằng cấp
Xét các đáp án:
A. what you have experienced: những thứ bạn đã trải nghiệm
B. your bio data and special qualities: dữ liệu sinh học và phẩm chất đặc biệt của bạn
C. your ow qualities in real life: phẩm chất của bạn trong cuộc sống thực
D. what you have earned through study: những gì bạn đã đạt được thông qua học tập
=> qualification = what you have earned through study
Dịch: Để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc, bạn nên ghi lại bằng cấp, kinh nghiệm làm việc cũng như một số thông tin quan trọng về bản thân.
Lack of water and nutrients hasimpededthe growth of these cherry tomato plants
promoted
assisted
realized
prevented
Giải thích: impede (v): cản trở
promote (v): thúc đẩy assist (v): giúp đỡ
realize (v): nhận ra prevent (v): ngăn cản
=> impede = prevent
Tạm dịch: Thiếu nước và chất dinh dưỡng đã cản trở sự phát triển của cây cà chua anh đào
Chọn đáp án là: D
“It’s no use talking to me about metaphysics. It’sa closed book to me.”
a subject that I don’t understand
a theme that I like to discuss
a book that is never opened
an object that I really love
Giải thích: a closed book to smb: hoàn toàn không hiểu gì.
A. 1 môn học tôi không hiểu B. 1 chủ đề tôi muốn bàn luận
. 1 cuốn sách không bao giờ mở D. 1 vật mà tôi thật sự thích
=> a closed book to me = a subject that I don’t understand
Tạm dịch: “ Vô ích khi nói với tôi về siêu hình học. Tôi chả biết gì về nó cả.
Chọn đáp án là: A
I strongly recommend that you should take out an insurance policy in the housefor your own peace of mind.
to stop you sleeping
to stop you worrying
to stop you thinking
to stop you believing
Giải thích: for one’s own peace of mind: cho tâm trí thanh thản
A. to stop you sleeping: để ngăn bạn ngủ B. to stop you thinking: để ngăn bạn suy nghĩ
C. to stop you worrying: để ngăn bạn lo lắng D. to stop you believing: để ngăn bạn tin tưởng
=> to stop you worrying = for one’s own peace of mind
Tạm dịch: Tôi đề nghị bạn nên mua bảo hiểm trong nhà cho cho tâm trí thanh thản.
Chọn đáp án là: B
Every year this charity organizationtakes onvolunteers to support the needy and the poor.
dismisses
creates
recruits
interview
Giải thích: takes on: thuê, tuyển dụngto
to create: tạo ra dismiss: sa thải
to interview: phỏng vấn to recruit: tuyển dụng
=> recruit = takes on
Tạm dịch: Hàng năm tổ chức từ thiện này tuyển tình nguyện viên để hỗ trợ người nghèo.
Chọn đáp án là: C
Hisinvoluntaryreflexes betrayed his feelings.
automatic
unbelievable
unnecessary
unreasonable
Giải thích:involuntary (a): xảy ra tự nhiên, vô tình
automatic (adj): tự động unbelievable (adj): không thể tin được
unnecessary (adj): không cần thiết unreasonable (adj): không hợp lý
involuntary = automatic
Tạm dịch: Phản xạ tự nhiên của anh phản bội cảm xúc của anh.
Chọn đáp án là: A
The recent medicalbreakthroughwas the culmination of many long years ofexperimentation.
result
climax
abyss
cultivation
Giải thích: breakthrough = climax: sự đột phá
result (n): kết quả climax (n): cực điểm
abyss (n): vực thẳm cultivation (n): trồng trọt
breakthrough = climax: đột phá
Tạm dịch: Sự đột phá y khoa gần đây là kết quả tốt nhất của nhiều năm thử nghiệm.
Chọn đáp án là: B
The editor, preferring a moretersewriting style, cut 500 words from the 2000-word article.
elegant
factual
descriptive
concise
Giải thích: terse : ít từ ngữ, gọn lỏn
A. elegant : thanh lịch, tao nhã B. factual : thực tế
C. descriptive : diễn tra, mô tả D. concise : ngắn gọn, súc tích ( văn)
=> terse = concise : ngắn gọn, súc tích ( văn)
Tạm dịch : Biên tập viên, mà thích một phong cách viết ngắn gọn hơn, đã bớt 500 từ ngữ từ một bài báo 2000 từ.
Chọn đáp án là: D
My aunt’s new bookis publishednext year.
comes on
comes in
comes out
comes up
Giải thích: is published : được xuất bản
A. comes on : bật sáng B. comes in : đi vào
C. comes out : sản xuất, xuất bản D. comes up : nhô lên, xảy ra
=> is published = come out : xuất bản
Tạm dịch : Cuốn sách mới của dì tôi được xuất bản vào năm tới.
Chọn đáp án là: C
His new yacht is certainly anostentatiousdisplay of his wealth.
showy
expensive
large
ossified
Giải thích: ostentatious: phô trương
showy: khoe mẽ, phô trương expensive : đắt tiền
large: to, rộng ossified: làm cho chai cứng lại
=> ostentatious = showy
Tạm dịch: Du thuyền mới chắc chắn là một màn trình diễn phô trương sự giàu có của anh ta.
Chọn đáp án là : A


