Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ đồng nghĩa - Mức độ thông hiểu có đáp án (Phần 2)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1292 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

The children werefull of beanstoday, looking forward to their field trip.

eating a lot

hyperactive

melancholy

lively and in high spirits

Xem đáp án

Giải thích: dumbfounded (a): im lặng, câm lặng

speechless (a): câm lặng                                               excited (a): thích thú

contented (a): bằng lòng                                              applauding (a): tán dương

=> dumbfounded = speechless

Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người.

Chọn đáp án là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

When the protestor entered the meeting clad only in a beach tower, the audience was

dumbfounded.

speechless

excited

content

applauding

Xem đáp án

Giải thích: dumbfounded (a): im lặng, câm lặng

speechless (a): câm lặng                                               excited (a): thích thú

contented (a): bằng lòng                                              applauding (a): tán dương

=> dumbfounded = speechless

Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng người.

Chọn đáp án là : A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

She is alwaysdiplomaticwhen she deals with angry students.

strict

outspoken

tactful

firm

Xem đáp án

Giải thích: diplomatic (a): quảng giao, hòa nhã

strict (a): nghiêm khắc                                                outspoken (a): thẳng thắn

tactful (a): lịch thiệp                                                   firm (a): chắc chắn

=> diplomatic = tactful

Tạm dịch: Cô ấy luôn hòa nhã khi xử lý các học sinh đang nổi nóng.

Chọn đáp án là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

We had to list thechronologyof events in World War II on our test.

time sequence

discrepancy

catastrophe

disaster

Xem đáp án

Giải thích: chronology (n): niên đại

time sequence (n): chuỗi thời gian                               discrepancy (n): sự tương phản

catastrophe (n): thảm họa                                             disaster (n): tai họa

=> chronology = time sequence

Tạm dịch: Chúng tôi phải liệt kê chuỗi thời gian các sự kiện trong chiến tranh Thế giới thứ 2 ở bài kiểm tra.

Chọn đáp án là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The team wasn’t playing well, so the coachtook the bull by the hornsand sacked several

senior players.

made the right decision

made the wrong decision

made a bold decision

made a final decision

Xem đáp án

Giải thích: take the bull by the horns: dũng cảm giải quyết điều gì đó.

make the right decision: đưa ra quyết định đúng

make the wrong decision: đưa ra quyết định sai

make a bold decision : dũng cảm đưa ra quyết định

make a final decision: đưa ra quyết định cuối cùng

=> took the bull by the horns = made a bold decision

Tạm dịch: Đội đã chơi không tốt, vì thế huấn luyện viên dũng cảm đưa ra quyết định loại bỏ một số cầu thủ cao cấp.

Chọn đáp án là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

It is such a prestigious university that only excellent studentsare entitled toa full scholarship each year.

have the right to refuse

are given the right to

are refused the right to

have the obligation to

Xem đáp án

Giải thích: are entitled to: có quyền với…   

have the right to refuse: có quyền từ chối                   are given the right to: được cho quyền với…

are refused the right to: bị từ chối quyền với…          have the obligation to: có nghĩa vụ

=> are entitled to = are given the right to

Tạm dịch: Đây là một trường đại học có uy tín mà chỉ có những sinh viên xuất sắc mới được hưởng học bổng Chọn đáp án là B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

The way the care-taker treated those little children wasdeplorable. She must be punished forwhat she did.

respectable

unacceptable

mischievous

satisfactory

Xem đáp án

Giải thích: deplorable (adj): tồi tệ, không thể chấp nhận được

respectable (adj): đáng kính trọng                                unacceptable (adj): không thể chấp nhận được

mischievous (adj): tinh nghịch                                     satisfactory (adj): thỏa mãn, đạt yêu cầu

=> unacceptable = deplorable

Tạm dịch: Cách mà người bảo mẫu đối xử với những đứa trẻ đó là không thể chấp nhận được. Cô ấy phải bị trừng phạt vì những gì cô ấy đã làm.

Chọn đáp án là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Talking about your feeling can help youget clearabout what you feel.

control

banish

get rid of

figure out

Xem đáp án

Giải thích: get clear: hiểu rõ ràng

control (v): điều khiển                                                  banish (v): trục xuất

get rid of: thoát khỏi                                                    figure out: hiểu ra

=> figure out = get clear

Tạm dịch: Nói về cảm giác của bạn có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về những gì bạn cảm thấy.

Chọn đáp án là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

The government has launched a new road safety campaignin an attemptto reduce the numberof road accidents.

to try to

to aim to

to intend to

to plan to

Xem đáp án

Giải thích: attempt (n): nỗ lực

try (v): cố gắng                                                             aim (v): với mục đích

intend (v): dự định                                                       plan (v): lên kế hoạch

=> try = in an attempt

Tạm dịch: Chính phủ đã khởi động chiến dịch an toàn đường bộ mới nhằm giảm số vụ tai nạn đường bộ.

Chọn đáp án là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

A number of programs have been initiated to provide food and shelter for theunderprivilegedin the remote areas of the country.

rich citizens

active members

poor inhabitants

enthusiastic people

Xem đáp án

the underprivileged: những người thiệt thòi về quyền lợi

rich citizens: những công dân giàu có                          active members: những thành viên năng động

poor inhabitants: những cư dân nghèo                        enthusiastic people: những người nhiệt tình

=> the underprivileged = poor inhabitan

Chọn đáp án là C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I can't believe what anarrow escapeit was when the car went off the road and passed within a few feet of us.

lost cause

first-rate

close call

takeaway

Xem đáp án

Giải thích: narrow escape: mém chết, suýt chết

lost cause: bó tay, hết hy vọng                                     first-rate: hạng nhất, loại một

close call: thoát chết                                                     takeaway: cửa hàng bán thức ăn mang về

=> narrow escape = close call

Tạm dịch: Tôi không thể tin được thật suýt chết khi chiếc xe chạy trên đường và vượt chúng tôi chỉ cách có vài feet.

Chọn đáp án là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Because she was a few minutes late, shewalked quietlyinto class and sat in the back of theroom.

rambled

tiptoed

stumbled

crawled

Xem đáp án

Giải thích: walk quietly (v): đi nhẹ nhàng

ramble (v): dạo chơi, ngao du                                      tiptoe (v): đi nhón chân

stumble (v): vấp ngã                                                     crawl (v): bò, trườn

=> walk quietly = tiptoe

Tạm dịch: Bởi vì cô ấy đã trễ vài phút, cô ấy lặng lẽ bước vào lớp và ngồi ở phía sau phòng.

Chọn đáp án là:B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

TV commercials that sell household products have often  been accused ofreinforcing stereotypes of societal roles.

strengthening

modifying

contrasting

exposing

Xem đáp án

Giải thích: reinforce (v): tăng cường; củng cố

strengthen (v): củng cố; tăng cường                            modify (v): thay đổi, sửa đổi

contrast (v): tương phản                                              expose (v): phơi bày ra, để lộ ra

=> reinforce = strengthen

Tạm dịch: Các quảng cáo truyền hình bán các sản phẩm gia dụng thường bị buộc tội làm tăng thêm khuôn mẫu của các vai trò xã hội.

Chọn đáp án là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Her style of dressaccentuatedher extreme slenderness.

betrayed

emphasized

revealed

disfigured

Xem đáp án

Giải thích: accentuate (v): nhấn mạnh, làm nổi bật, nêu bật

betray (v): tiết lộ, để lộ                                                 emphasize (v): nhấn mạnh, làm nổi bật

reveal (v): để lộ, bộc lộ, tiết lộ                                     disfigure (v): làm biến dạng, làm xấu xí đi

=> accentuate = emphasize

Tạm dịch: Phong cách ăn mặc của cô làm nổi bật dáng mảnh mai của cô.

Chọn đáp án là: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

He wasattentiveas Betsy and I talked about our charity concert to help the victims of therecent floods.

perceptive

indifferent

interested

negligent

Xem đáp án

Giải thích: attentive (a): chăm chú, ân cần

perceptive (a): sâu sắc; sáng suốt                                 indifferent (a): thờ ơ; lãnh đạm

interested (a): lộ vẻ quan tâm (chú ý, thích thú)          negligent (a): cẩu thả, chểnh mảng

=> attentive = interested

Tạm dịch: Anh ấy chú ý đến việc Betsy và tôi đã nói chuyện về buổi hòa nhạc từ thiện của chúng tôi để giúp đỡ các nạn nhân lũ lụt gần đây.

Chọn đáp án là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

My fatherhit the roofwhen he found out that I’d damaged the car.

was over the moon

burst with anger

went with the flow

kept his shirt on

Xem đáp án

Giải thích: hit the roof: tức giận

over the moon: rất sung sướng, hạnh phúc

burst with anger: tức giận

go with the flow: thuận theo ý kiến, hành động của mọi người

keep one's shirt on: không mất bình tĩnh, đừng hấp tấp

=> hit the roof = burst with anger

Tạm dịch: Cha tôi tức giận khi phát hiện ra rằng tôi đã làm hỏng chiếc xe.

Chọn đáp án là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Many organizations have beeninvolved indrawing up the report on environmentalcampaigns.

concerned about

confined in

enquired about

engaged in

Xem đáp án

Giải thích: involve in (v): tham gia vào, liên quan tới

concern about (v): quan tâm, lo lắng về                       confine in (v): giới hạn trong

enquire about (v): hỏi về                                              engage in (v): tham gia vào

=> involve in = engage in

Tạm dịch: Nhiều tổ chức đã tham gia vào việc soạn thảo báo cáo về các chiến dịch môi trường.

Chọn đáp án là: D

18. Trắc nghiệm
1 điểm

His girlfriend’s behavior at the party wasunacceptable, which made everyone there shocked.

out of practice

out of line

out of the habit

out of sight

Xem đáp án

Giải thích: unacceptable (a): không thể chấp nhận

out of practice: vô lý, cách xa thực tế                out of line: hành xử một cách không thể chấp nhận được

out of the habit: mất thói quen làm gì                out of sight: xa mặt cách lòng

 => unacceptable = out of line

Tạm dịch: Hành vi của bạn gái anh ấy ở bữa tiệc không thể chấp nhận được, khiến mọi người đều bị sốc.

Chọn đáp án là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Please stop making that noise! It reallygets on my nerves.

cheers me up

wakes me up

amuses me

annoys me

Xem đáp án

Giải thích: gets on someone nerves : chọc tức, làm ai phát cáu

A. cheers me up : cổ vũ                                              B. wakes me up : đánh thức dậy

C. amuses me : gây cười                                             D. annoys me : gây bực bội

=> gets on my nerves = annoys me : gây bực bội

Tạm dịch : Đừng gây tiếng ồn nữa! Nó thực sự làm tôi bực mình!

Chọn đáp án là:  D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Denise has beenburning the midnight oiltrying to finish this report, so I reckon she isexhausted now.

making every attempt possible

exercising regularly to keep fit

staying up working late at night

having lots of food late

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích:

A. making every attempt possible: thực hiện mọi nỗ lực có thể

B. exercising regularly to keep fit: tập thể dục thường xuyên để giữ dáng

C. staying up working late at night: thức khuya làm việc

D. having lots of food late at night: ăn nhiều đồ ăn vào tối muộn

→ burning the midnight oil: học hoặc làm việc muộn vào ban đêm = staying up working late at night

Dịch: Denise thức đêm để hoàn thành bản báo cáo, vì thế tôi đoán hiện giờ cô ấy kiệt sức rồi.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

The guards were ordered to get to the king’s roomon the double.

in a large number

very quickly

on the second floor

every two hours

Xem đáp án

Giải thích: on the double (adj): nhanh, vội

in a large number: số lượng lớn                                   very quickly: rất nhanh

on the second floor: ở tầng hai                                    every two hours: hai tiếng một lần

=> very quickly = on the double

Tạm dịch: Các lính canh được lệnh phải đến phòng của nhà vua thật nhanh.

Chọn đáp án là: B

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Mayo Hospital in New Orleans was so named in recognition of Dr. Mayo’soutstandinghumanitarianism.

remarkable

charitable

widespread

popular

Xem đáp án

Giải thích: outstanding (a): nổi bật

remarkable (a): đáng chú ý                                           charitable (a): có thể từ thiện

widespread (a): phổ biến                                              popular (a): phổ thông

=> outstanding = remarkable

Tạm dịch: Bệnh viện S. Mayo ở New Orleans được đặt tên như vậy để ghi nhận chủ nghĩa nhân đạo nổi bật của Tiến sĩ Mayo.

Chọn đáp án là: A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

It wasinevitablethat the smaller company should merge with the larger.

urgent

unavoidable

necessary

important

Xem đáp án

Giải thích: inevitable (a): không tránh được

urgent (a): khẩn cấp                                                     unavoidable (a): không thể tránh

necessary (a): cần thiết                                                 important (a): quan trọng

=> inevitable = unavoidable

Tạm dịch: Không thể tránh được việc các công ty nhỏ hơn sáp nhập với các công ty lớn hơn.

Chọn đáp án là: B

24. Trắc nghiệm
1 điểm

A living cell is amarvelof detailed and complex structure.

magnification

invention

swiftness

wonder

Xem đáp án

Giải thích: marvel (n): điều kỳ diệu

magnification (n): sự phóng to                                     invention (n): sự phát minh

swiftness (n): sự nhanh, sự mau lẹ                               wonder (n): điều kỳ diệu; kỳ quan

=> marvel = wonder

Tạm dịch: Một tế bào sống là một điều kỳ diệu về cấu trúc chi tiết và phức tạp.

Chọn đáp án là: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Astrikingexample of a successful multiethnic country is Switzerland, where French,German, and Italian speakers from diverse religious groups live and work harmony and prosperity.

remarkable

legitimate

spontaneous

characteristic

Xem đáp án

Giải thích: striking (a): gây ấn tượng sâu sắc; nổi bật

remarkable (a): đáng chú ý; đặc biệt                           legitimate (a): hợp lý, có lý

spontaneous (a): tự phát, tự sinh                                characteristic (a): đặc thù, đặc trưng

=> striking = remarkable

Tạm dịch: Một ví dụ nổi bật của một quốc gia đa sắc tộc thành công là Thụy Sĩ, nơi những người nói tiếng Pháp, Đức và Ý từ các nhóm tôn giáo đa dạng sống và làm việc hài hòa và thịnh vượng.

Chọn đáp án là: A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

I’m afraid I’m gettingcold feet aboutthis scheme as I’m not sure it’s such a goodidea.

happy about

worried about

calm about

confident of

Xem đáp án

Giải thích: get/have cold feet: lo lắng

happy (adj): vui vẻ                                                       worried (adj): lo lắng

calm (adj): bình tĩnh                                                     confident (adj): tự tin

=> worried about = cold feet about

Tạm dịch: Tôi e rằng tôi đang lo lắng về chương trình này vì tôi không chắc đó là một ý tưởng hay.

Chọn đáp án là: B

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tet marks the beginning of spring and, foragrarian peoplewho depend on the lunar calendar to manage their crops, the start of the year.

traditional ones

minority people

farmers

old people

Xem đáp án

Giải thích: agrarian people: người làm nghề nông

traditional ones: người truyền thống                          monority people: dân tộc thiểu số

farmers: nông dân                                                       old people: người già

Tạm dịch: Tết đánh dấu bắt đầu của mùa xuân và cho những người nông dân những người dựa vào âm lịch để quản lý mùa màng của họ, bắt đầu một năm mới.

Chọn đáp án là : C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

The government decided topull downthe old building adter asking for the ideas from thelocal resident.

renovate

purchase

maintain

demolish

Xem đáp án

Giải thích: pull down: phá hủy

renovate: đổi mới        purchase: bám vào

maintain: duy trì          demolish: phá hủy

=> pull down = demolish

Tạm dịch: Chính phủ quyết định phá hủy những ngôi nhà cũ sau đó yêu cầu những đề xuất từ người dân địa phương

Chọn đáp án là: D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

He has sold his house and has no job and so nowhe has next to nothing.

he has nothing at all

he is unemployed

he has almost no money

he has a few things

Xem đáp án

Giải thích: he has next to nothing: anh ấy gần như không có gì

he has nothing at all: anh ấy không có gì cả

he is unemployed: anh ấy thất nghiệp

he has almost no money: anh ấy gần như không có tiền

he has a few things: anh ấy có một ít thứ

=> he has next to nothing = he has almost no money

Tạm dịch: Anh ấy bán nhà và không có việc làm và giờ đây anh ấy gần như không có gì.

Chọn đáp án là: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Don'tplay downJohn’s contribution to the research.

pretend

go along with

undervalue

cooperate

Xem đáp án

Giải thích: play down (v): cố hạ thấp tầm quan trọng của việc gì

pretend (v): giả vờ                                                      go along with (v): đồng ý với

undervalue (v): định giá thấp, đánh giá thấp              cooperate (v): hợp tác

=> play down = undervalue

Tạm dịch: Đừng hạ thấp sự đóng góp của John cho nghiên cứu này.

Chọn đáp án là:C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

With so many daily design resources, how do youstay-up-datewith technology withoutspending too much time on it?

connect to the Internet all day

update new status

use social network daily

get latest information

Xem đáp án

Giải thích: stay-up-date: cập nhật tin tức

A. kết nối mạng cả ngày                                              B. cập nhật trạng thái mới

C. sử dụng mạng xã hội hằng ngày                             D. biết tin tức mới nhất

=> stay-up-date = get latest information

Tạm dịch: Với rất nhiều tài nguyên thiết kế hàng ngày, làm thế nào để bạn cập nhật thông tin với công nghệ mà không dành quá nhiều thời gian vào nó?

Chọn đáp án là: D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter isthe black sheepof the family, so he is never welcomed there.

a beloved member

a bad and embarrassing member

the only child

the eldest child

Xem đáp án

Giải thích: the black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ.

A. một thành viên được yêu quý                                 B. một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ

C. con một                                                                   D. con cả

=> a bad and embarrassing member = the black sheep

Tạm dịch: Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào đón.

Chọn đáp án là: B

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Few businesses areflourishingin the present economic climate.

taking off

setting up

growing well

closing down

Xem đáp án

Giải thích: flourish (v): nảy nở, phát triển

take off: cất cánh                                                         set up: thiết lập

grow well: phát triển                                                    close down: phá sản

=> flourishing = growing well

Tạm dịch: Rất ít doanh nghiệp phát triển mạnh trong điều kiện kinh tế hiện nay.

Chọn đáp án là:C

34. Trắc nghiệm
1 điểm

My cousin tends tolook on the bright sidein any circumstance.

be confident

be optimistic

be pessimistic

be smart

Xem đáp án

Giải thích: look on the bright side (v): lạc quan

confident (a): tự tin                                                      optimistic (a): lạc quan

pessimistic (a): bi quan                                                 smart (a): thông minh

=> look on the bright side = be optimistic

Tạm dịch: Người anh họ của tôi có xu hướng lạc quan trong mọi tình huống.

Chọn đáp án là: B

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Let’sput offthat meeting to next Monday.

start

postpone

arrange

decide

Xem đáp án

Giải thích: put off(v) = postpone(v) = delay(v): trì hoãn

start(v): bắt đầu

arrange(v): sắp xếp

decide(v): quyết định

Tạm dịch: Hãy hoãn cuộc họp sang Thứ Hai tuần sau.

Chọn đáp án là: B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

I could see the finish line and thought I washome and dry.

unsuccessful

hopeful

successful

hopeless

Xem đáp án

Thành ngữ: home and dry : thành công

unsucessful (a): không thành công                               hopeful (a): đầy hi vọng

successful (a): thành công                                            hopeless (a): vô vọng

=> home and dry = successful

Chọn đáp án là C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Pollution will increase tocatastrophiclevels unless we develop cleaner power sources.

low

disastrous

advanced

elementary

Xem đáp án

Giải thích:catastrophic (a): thảm họa, thảm khốc

low (adj): thấp                                                              disastrous (adj): thảm khốc

advanced (adj): tiên tiến                                              elementary (adj): cơ bản

=> catastrophic = disastrous

Tạm dịch: Ô nhiễm sẽ tăng đến mức thảm khốc trừ khi chúng ta phát triển những nguồn năng lượng sạch

hơn.

Chọn đáp án là : B

38. Trắc nghiệm
1 điểm

The sale of drug iscontrolled by lawin most countries.

restricted

permitted

illegal

binding

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích:

controlled by law: bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật

A. restricted: bị hạn chế, quản lý bởi pháp luật

B. permitted: được cho phép

C. illegal: bất hợp pháp

D. binding: bắt buộc tuân theo vì đã được pháp luật quy định

→ restricted = controlled by law

Dịch: Việc bán ma túy được pháp luật kiểm soát ở hầu hết các quốc gia.

39. Trắc nghiệm
1 điểm

English languageproficiencyrequirements for undergraduate courses are considerablydemanding.

fitness

competence

understanding

applicability

Xem đáp án

Giải thích: proficiency (n): sự thông thạo

fitness (n): sự mạnh khỏe, sự sung sức                        competence (n): năng lực, khả năng

understanding (n): sự hiểu biết                                    applicability (n): tính có thể áp (ứng) dụng được

=> proficiency = competence

Tạm dịch: Yêu cầu trình độ tiếng Anh cho các khóa học dưới đại học đang đòi hỏi đáng kể.

Chọn đáp án là: B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Mobilelibraries brings books to children in many small communities. These libraries travel

from towns to towns in cars, vans, or trucks.

Moving from place to place

Changing shape or expression easily and frequently

Being bent easily and quickly

Staying in one place

Xem đáp án

Giải thích: mobile (a): di động, động cơ, lưu động

moving from place to place: di chuyển từ nơi này sang nơi khác

changing shape or expression easily and frequently: Thay đổi hình dạng hoặc cách thức một cách dễ dàng và thường xuyên

being bent easily and quickly: Được uốn cong một cách dễ dàng và nhanh chóng

staying in one place: Ở lại một nơi

=> mobile = moving from place to place

Tạm dịch: Thư viện di động mang sách tới cho trẻ em ở nhiều cộng đồng nhỏ. Những thư viện này đi từ thị trấn này đến thị trấn khác bằng ô tô, xe hàng hoặc xe tải.

Chọn đáp án là: A

41. Trắc nghiệm
1 điểm

To prepare for a job interview, you should jot down yourqualifications, work experience as well as some important information about yourself.

what you have experienced

your bio data and special qualities

your own qualities in real life

what you have earned through study

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích:

Kiến thức: Từ vựng

qualification (n): bằng cấp

Xét các đáp án:

A. what you have experienced: những thứ bạn đã trải nghiệm

B. your bio data and special qualities: dữ liệu sinh học và phẩm chất đặc biệt của bạn

C. your ow qualities in real life: phẩm chất của bạn trong cuộc sống thực

D. what you have earned through study: những gì bạn đã đạt được thông qua học tập

=> qualification = what you have earned through study

Dịch: Để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn xin việc, bạn nên ghi lại bằng cấp, kinh nghiệm làm việc cũng như một số thông tin quan trọng về bản thân.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Lack of water and nutrients hasimpededthe growth of these cherry tomato plants

promoted

assisted

realized

prevented

Xem đáp án

Giải thích: impede (v): cản trở

promote (v): thúc đẩy                                                   assist (v): giúp đỡ

realize (v): nhận ra                                                        prevent (v): ngăn cản

=> impede = prevent

Tạm dịch: Thiếu nước và chất dinh dưỡng đã cản trở sự phát triển của cây cà chua anh đào

Chọn đáp án là: D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

“It’s no use talking to me about metaphysics. It’sa closed book to me.”

a subject that I don’t understand

a theme that I like to discuss

a book that is never opened

an object that I really love

Xem đáp án

Giải thích: a closed book to smb: hoàn toàn không hiểu gì.

A. 1 môn học tôi không hiểu                                       B. 1 chủ đề tôi muốn bàn luận

. 1 cuốn sách không bao giờ mở                                  D. 1 vật mà tôi thật sự thích

=> a closed book to me = a subject that I don’t understand

Tạm dịch: “ Vô ích khi nói với tôi về siêu hình học. Tôi chả biết gì về nó cả.

Chọn đáp án là: A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

I strongly recommend that you should take out an insurance policy in the housefor your own peace of mind.

to stop you sleeping

to stop you worrying

to stop you thinking

to stop you believing

Xem đáp án

Giải thích: for one’s own peace of mind: cho tâm trí thanh thản

A. to stop you sleeping: để ngăn bạn ngủ                       B. to stop you thinking: để ngăn bạn suy nghĩ

C. to stop you worrying: để ngăn bạn lo lắng                 D. to stop you believing: để ngăn bạn tin tưởng

=> to stop you worrying = for one’s own peace of mind

Tạm dịch: Tôi đề nghị bạn nên mua bảo hiểm trong nhà cho cho tâm trí thanh thản.

Chọn đáp án là: B

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Every year this charity organizationtakes onvolunteers to support the needy and the poor.

dismisses

creates

recruits

interview

Xem đáp án

Giải thích: takes on: thuê, tuyển dụngto

to create: tạo ra                                                            dismiss: sa thải

to interview: phỏng vấn                                               to recruit: tuyển dụng

=> recruit = takes on

Tạm dịch: Hàng năm tổ chức từ thiện này tuyển tình nguyện viên để hỗ trợ người nghèo.

Chọn đáp án là: C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hisinvoluntaryreflexes betrayed his feelings.

automatic

unbelievable

unnecessary

unreasonable

Xem đáp án

Giải thích:involuntary (a): xảy ra tự nhiên, vô tình

automatic (adj): tự động                                             unbelievable (adj): không thể tin được

unnecessary (adj): không cần thiết                             unreasonable (adj): không hợp lý

involuntary = automatic

Tạm dịch: Phản xạ tự nhiên của anh phản bội cảm xúc của anh.

Chọn đáp án là: A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

The recent medicalbreakthroughwas the culmination of many long years ofexperimentation.

result

climax

abyss

cultivation

Xem đáp án

Giải thích: breakthrough = climax: sự đột phá

result (n): kết quả                                                         climax (n): cực điểm

abyss (n): vực thẳm                                                      cultivation (n): trồng trọt

breakthrough = climax: đột phá

Tạm dịch: Sự đột phá y khoa gần đây là kết quả tốt nhất của nhiều năm thử nghiệm.

Chọn đáp án là: B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

The editor, preferring a moretersewriting style, cut 500 words from the 2000-word article.

elegant

factual

descriptive

concise

Xem đáp án

Giải thích: terse : ít từ ngữ, gọn lỏn

A. elegant : thanh lịch, tao nhã                                    B. factual : thực tế

C. descriptive : diễn tra, mô tả                                     D. concise : ngắn gọn, súc tích ( văn)

=> terse = concise : ngắn gọn, súc tích ( văn)

Tạm dịch : Biên tập viên, mà thích một phong cách viết ngắn gọn hơn, đã bớt 500 từ ngữ từ một bài báo 2000 từ.

Chọn đáp án là: D

49. Trắc nghiệm
1 điểm

My aunt’s new bookis publishednext year.

comes on

comes in

comes out

comes up

Xem đáp án

Giải thích: is published : được xuất bản

A. comes on : bật sáng                                                B. comes in : đi vào

C. comes out : sản xuất, xuất bản                               D. comes up : nhô lên, xảy ra

=> is published = come out : xuất bản

Tạm dịch : Cuốn sách mới của dì tôi được xuất bản vào năm tới.

Chọn đáp án là: C

50. Trắc nghiệm
1 điểm

His new yacht is certainly anostentatiousdisplay of his wealth.

showy

expensive

large

ossified

Xem đáp án

Giải thích: ostentatious: phô trương

showy: khoe mẽ, phô trương                                       expensive : đắt tiền

large: to, rộng                                                               ossified: làm cho chai cứng lại

=> ostentatious = showy

Tạm dịch: Du thuyền mới chắc chắn là một màn trình diễn phô trương sự giàu có của anh ta.

Chọn đáp án là : A