50 Bài tập Từ đồng nghĩa mức độ nhận biết có đáp án
49 câu hỏi
Themaintenanceof these old castles must cost a lot of money.
building
foundation
destruction
preservation
Giải thích: maintenance (n): sự giữ, sự duy trì
building (n): sự xây dựng, toà nhà foundation (n): sự thành lập, sự sáng lập
destruction (n): sự phá hoại, sự phá huỷ preservation (n): sự giữ, sự bảo tồn
=> maintenance = preservation
Tạm dịch: Việc duy trì những lâu đài cổ này phải tốn rất nhiều tiền.
Chọn đáp án là: D
People in the mountainous areas are still in the habit of destroying forests forcultivation.
planting
farming
industry
wood
Giải thích: cultivation (n): sự canh tác, sự trồng trọt
planting (n): sự trồng cây farming (n): nông nghiệp, canh tác
industry (n): công nghiệp wood (n): gỗ
=> cultivation = farming
Tạm dịch: Người dân vùng núi vẫn có thói quen phá rừng để trồng trọt.
Chọn đáp án là: B
Paris is the ideal place to learn French; it’s a beautiful andhospitablecity with Institutions for high quality linguistic teaching.
noticeable
friendly
affectionate
natural
Giải thích: hospitable (a): hiếu khách, thân thiện
noticeable (a): dễ chú ý friendly (a): thân thiện
affectionate (a): yêu thương natural (a): tự nhiên
=> friendly = hospitable
Tạm dịch: Paris là nơi lý tưởng để học tiếng Pháp; đó là một thành phố xinh đẹp và hiếu khách với các tổ chức giảng dạy ngôn ngữ chất lượng cao.
Chọn đáp án là: B
American childrencustomarilygo trick-or-treating on Halloween.
inevitably
happily
traditionally
readily
Giải thích: customarily (adv): theo thường lệ
inevitably (adv): không thể tránh khỏi, chắc là happily (adv): một cách vui vẻ
traditionally (adv): theo truyền thống readily (adv): một cách sẵn sàng, sẵn lòng
=> customarily = traditionally
Tạm dịch: Trẻ em Mỹ theo thường lệ thường chơi trò “Cho kẹo hay bị ghẹo” trong Halloween.
Chọn đáp án là: C
At times, I look at him and wonder what is going on his mind.
Never
Always
Hardly
Sometimes
Giải thích: at times: đôi khi
never: không bao giờ always: luôn luôn
hardly: hiếm khi sometimes: đôi khi, thỉnh thoảng
=> at times = sometimes
Tạm dịch: Đôi khi, tôi nhìn anh ta và tự hỏi điều gì đang diễn ra trong đầu anh ta.
Chọn đáp án là: D
We shouldjoin handsto protect our environment.
take up
put up
work together
make decisions
Giải thích: join hands: hợp tác
A. take up: choán, chiếm (thời gian, công sức) B. put up: đề xuất
C. work together: làm việc cùng nhau D. make decisions: quyết định
=> join hands = work together
Tạm dịch: Chúng ta nên cùng nhau bảo vệ môi trường.
Chọn đáp án là: C
The fact that space exploration has increaseddramaticallyin the past thirty years indicates thatwe are very eager to learn all we can about our solar system.
seriously
gradually
significantly
doubtfully
Giải thích: dramatically (adv): một cách đáng kể
seriously (adv): một cách nghiêm trọng, nghiêm túc gradually (adv): một cách dần dần, tuần tự
significantly (adv): một cách đáng kể doubtfully (adv): một cách nghi ngờ
=> dramatically = significantly
Tạm dịch: Thực tế là thăm dò không gian đã tăng lên đáng kể trong ba mươi năm qua chỉ ra rằng chúng ta rất mong muốn tìm hiểu tất cả những gì chúng ta có thể về hệ mặt trời.
Chọn đáp án là:C
Everyone is hoping and praying thatlastingpeace will eventually come to the area.
durable
ongoing
temporary
enduring
Giải thích: lasting (a): lâu dài
durable (a): bền bỉ ongoing (a): đang diễn ra
temporary (a): tạm thời enduring (a): lâu dài
=> lasting = enduring
Tạm dịch: Mọi người đang hi vọng và cầu nguyện hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến với khu vực.
Chọn đáp án là: D
Before you begin the exam paper, always read theinstructionscarefully.
orders
answers
rules
direction
Giải thích: instructions (n): sự hướng dẫn
orders (n): đơn đặt hàng, yêu cầu answers (n): câu trả lời
rules (n): quy luật, quy định directions (n): sự chỉ dẫn, phương hướng
=> instructions = directions
Tạm dịch: Trước khi bắt đầu làm bài thi, luôn luôn đọc kỹ hướng dẫn.
Chọn đáp án là: D
A series of programs have been broadcast to raisepublicawareness of healthy living.
people’s
teenagers’
adolescents’
residents’
Giải thích: public (a): cộng đồng
people’s: của mọi người teenagers’: của thanh thiếu niên
adolescents’: của người trưởng thành residents’: của cư dân
=> public = people’s
Tạm dịch: Một loạt các chương trình đã được phát sóng để nâng cao nhận thức của cộng đồng về cuộc sống lành mạnh.
Chọn đáp án là: A
It was really difficult todecidebetween the two candidates.
steal
think
attempt
choose
Giải thích: decide (v): quyết định
steal (v): ăn cắp think (v): nghĩ
attempt (v): nỗ lực choose (v): chọn
decide = choose
Tạm dịch: Thật sự là khó để quyết định giữa 2 thí sinh.
Chọn đáp án là : D
We hope to become moreaccuratein predicting earthquakes.
dangerous
delicious
nervous
exact
Giải thích: accurate (a): chính xác
dangerous (a): tính từ delicious (a): ngon
nervous (a): lo lắng exact (a): chính xác
accurate = exact
Tạm dịch: Chúng tôi hy vọng có thể dự đoán chính xác hơn các trận độc
Chọn đáp án là B
You maynote downyour qualifications and experience that can relate to the job.
put down
hold down
draw down
jot down
Giải thích: note down (v): ghi lại
put down (v): đặt xuống hold down (v): giữ chặt, đủ sức đảm đương
draw down (v): hụt, giảm xuống jot down (v): ghi lại
=> note down = jot down
Tạm dịch: Bạn có thể ghi lại những bằng cấp và kinh nghiệm của bạn có thể liên quan đến công việc.
Chọn đáp án là : D
It wasrelativelyeasy for him to learn baseball because he had been a cricket player.
nearly
essentially
comparatively
approximately
Giải thích: relatively (adv): tương đối
A. nearly (adv): gần B. essentially (adv): cần thiết
C. comparatively (adv): tương đối D. approximately (adv): xấp xỉ
=> comparatively = relatively
Tạm dịch: Tương đối dễ dàng cho anh ta để học chơi bóng chày bởi vì ông đã được một cầu thủ môn bóng gậy.
Chọn đáp án là : C
The factory is fined fordischargingdangerous chemicals into the river.
releasing
increasing
decreasing
keeping
Giải thích: discharge (v): thải
release (v): phóng thích, thải increase (v): tăng
decrease (v): giảm keep (v): giữ
=> release = discharge
Tạm dịch: Nhà máy bị phạt vì thải hóa chất nguy hiểm xuống sông.
Chọn đáp án là: A
After several days underground after the earthquake one child was pulled outalive.
still talking
still seeing
still living
still trying
Giải thích: alive (a): sống, còn sống
still talking: vẫn còn nói chuyện still seeing: vẫn nhìn thấy
still living: vẫn sống still trying: vẫn cố gắng
=> alive = still living
Tạm dịch: Sau vài ngày dưới đất sau trận động đất, một đứa trẻ còn sống được kéo ra.
Chọn đáp án là : C
The washing machine I have just bought is verysimpleto use.
boring
interesting
easy
difficult
Giải thích: simple (a): đơn giản
boring (a): buồn chán interesting (a): thích thú
easy (a): đơn giản difficult (a): khó khăn
=> simple = easy
Tạm dịch: Chiếc máy giặt tôi mua thì rất dễ để sử dụng.
Chọn đáp án là:C
No vehicle weighing over 3.5 tons is allowed on this bridge, according to traffic signs placedat both ends of the structure
corruption
construction
connection
confusion
structure (n): kết cấu, kiến trúc
A. corruption (n): sự hối lộ B. construction (n): sự xây dựng
C. connection (n): sự kết nối D. confusion (n): sự bối rối
=> structure = construction
Tạm dịch: Không phương tiện nào nặng hơn 3 tấn được phép đi trên cây cầu này, theo như biển báo giao thông đặt ở hai đầu cầu
Chọn đáp án là : B
The use of lasers in surgery has becomerelativelycommonplace in recent years.
comparatively
absolutely
relevantly
almost
Giải thích: relatively (adv): một cách tương đối
A. comparatively (adv): một cách tương đối B. absolutely (adv): một cách đương nhiên
C. relevantly (adv): một cách liên quan D. almost (adv): gần như, hầu như
=> relatively = comparatively
Tạm dịch: Việc sử dụng tia la-de trong phẫu thuật trở nên tương đối phổ biến trong những năm gần đây.
Chọn đáp án là : A
The dog saw hisreflectionin the pool of water.
imagination
bone
leash
image
Giải thích: reflection (n): sự phản ánh, hình ảnh
imagination (n): sự tưởng tượng bone (n): xương
leash (n): xích chó image (n): hình ảnh
=> reflection = image
Tạm dịch: Con chó nhìn thấy mình trong hồ nước.
Chọn đáp án là : D
The repeatedcommercialson TV distract many viewers from watching their favorite films.
economics
businesses
contests
advertisements
Giải thích: commercial (n): quảng cáo
economics (n): kinh tế học business (n): buôn bán kinh doanh
contest (n): cuộc thi advertisement (n): quảng cáo
=> commercial = advertisement
Tạm dịch: Các quảng cáo lặp lại trên TV làm sao lãng nhiều khán giả xem phim yêu thích của họ.
Chọn đáp án là : D
My parent’ warnings didn’tdeterme from choosing the job of my dreams.
influence
discourage
reassure
inspire
Giải thích: deter (v): ngăn cản, làm nản lòng
influence (v): ảnh hưởng discourage (v): gây nản lòng
reassure (v): trấn an inspire (v): truyền cảm hứng
=> discourage = deter
Tạm dịch: Cảnh báo của cha mẹ tôi đã không ngăn cản tôi lựa chọn công mơ ước của mình.
Chọn đáp án là : B
Students are expected to alwaysadhere toschool regulations.
question
violate
disregard
follow
Giải thích: adhere to: tuân theo, tuân thủ
question: hỏi, chất vấn violate: vi phạm, trái với
disregard: không quan tâm đến, coi thường follow: làm theo, nghe theo
=> adhere to = follow
Tạm dịch: Học sinh được yêu cầu phải tuân theo các quy định của nhà trường.
Chọn đáp án là : D
I didn't go to work this morning. I stayed at homedue tothe morning rain.
thanks to
on account of
in spite of
in addition to
Giải thích: due to: do, bởi vì
thanks to: nhờ có on account of: do, bởi vì
in spite of: mặc dù, dù cho in addition to: thêm vào đó
=> due to = on account of
Tạm dịch: Tôi không đi làm sáng nay. Tôi ở nhà vì mưa buổi sáng.
Chọn đáp án là : B
Pitchforks were once carved entirely from wood, but today the have steel tines and wooden handle.
in the meantime
in one area
formerly
sometimes
Giải thích: once (phó từ): đã có một thời; trước kia, có lần
in the meantime: trong lúc đó in one area: trong một khu vực
formerly (adv): trước kia sometimes (adv): thỉnh thoảng
=> once = formerly
Tạm dịch: Pitchforks đã từng được khắc hoàn toàn từ gỗ, nhưng ngày nay có các thanh thép và tay cầm
bằng gỗ.
Chọn đáp án là :C
Local charity organization benefited the fire victims.
donated
claimed
prevented
protested
A. donated : tặng, quyên góp B. claimed : công bố
C. prevented : ngăn chặn D. protested : chống cự
=> benefited = donated : tặng, giúp ích
Tạm dịch : Tổ chức từ thiện địa phương đã giúp cihs cho những nạn nhân bị bỏng.
Chọn đáp án là: A
If desired,garnishyour plate with parsley, bell pepper rings or other vegetables
decorate
replace
associate
provide
Giải thích: garnish (v): bày trang trí món ăn với loại đồ ăn khác
decorate (v): trang trí replace (v): thay thế, thay
associate (v): liên kết, cộng tác provide (v): cung cấp, cho
=> garnish = decorate
Tạm dịch: Nếu muốn, trang trí món ăn của bạn với rau mùi tây, ớt chuông hoặc các loại rau khác
Chọn đáp ánlà : A
When you are at restaurant, you can raise your hand slightly to show that you needassistance.
bill
food
menu
help
Giải thích: assistance (n): sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
bill (n): hóa đơn food (n): thức ăn
menu (n): thực đơn help (n): sự giúp đỡ
=> help = assistance
Tạm dịch: Khi bạn ở trong nhà hàng, bạn có thể giơ nhẹ tay lên để cho thấy bạn cần được hỗ trợ.
Chọn đáp án là : D
Since the death of Laura's father, her mother has becomea breadwinnerto support thefamily.
a person who bakes bread every morning
a person who goes out to work to earn money
a bakery-owner
a person who delivers bread to make money
Giải thích: a breadwinner (n): người nuôi gia đình với số tiền mình kiếm được
A. người nướng bánh mì mỗi sáng B. người ra ngoài làm việc kiếm tiền
C. chủ cửa hàng bánh D. người giao bánh mì để kiếm tiền
Tạm dịch: Kể từ sau khi cái chết của bố Laura, mẹ cô ấy phải ra ngoài làm việc kiếm tiền để nuôi gia đình.
Chọn đáp án là: B
We do not whistle or clap our hands to get the person’s attention. That is considered
impoliteand even rule.
offensive
polite
informal
terrific
Giải thích: impolite (adj): bất lịch sự
A. offensive (adj): xúc phạm, nhục mạ B. polite (adj): lịch sự
C. informal (adj): không trang trọng D. terrific (adj): kinh khủng
=> impolite = offensive
Tạm dịch: Chúng tôi không huýt sáo hay vỗ tay để thu hút sự chú ý của người khác. Điều đó được coi là bất lịch sự và thậm chí là thô lỗ.
Chọn đáp ánclà: A
Could you take care of our children while I go away?
look like
look after
look for
look at
Giải thích: take care of: chăm sóc
A. look like: trông giống như B. look after: chăm sóc, chăm nom
C. look for: tìm kiếm D. look at: nhìn vào
=> take care of = look after
Tạm dịch: Bạn có thể chăm sóc lũ trẻ khi tôi đi vắng được không?
Chọn đáp án là : B
Domesticchores will no longer be a burden thanks to the inventions of laborsaving devices.
Official
Household
Foreign
Schooling
Chọn đáp án là : B
Giải thích:
domestic (a): thuộc gia đình, việc nhà
official (a): chính thức household (n): gia đình; hộ
foreign (a): thuộc nước ngoài, ngoại schooling (n): sự học
=> domestic = household
Tạm dịch: Các việc vặt trong nhà sẽ không còn là gánh nặng do những phát minh của các thiết bị lao động.
As a government official, Benjamin Franklin often traveledabroad.
overseas
alone
widely
secretly
Giải thích: abroad (adv) : ở nước ngoài
overseas (adv): ở nước ngoài alone (adv): một mình
widely (adv) một cách rộng rãi secretly (adv) một cách bí mật
=> abroad = overseas
Tạm dịch: Là một quan chức chính phủ, Benjamin Franklin thường đi nước ngoài.
Chọn đáp án là: A
It isrequiredfor all students to take the entrance examination in oder to attend the university.
useful
compulsory
optional
important
Giải thích: required (adj) : bắt buộc
useful (adj): có ích compulsory: bắt buộc
optional (adj): tuỳ ý important (adj) quan trọng
=> required = compulsory
Tạm dịch: Tất cả học sinh bắt buộc phải thi đầu vào để học đại học
Chọn đáp án là: B
The air has become more and morepollutedbecause of exhaust fumes from vehicles.
wasted
contaminated
conserved
preserved
Giải thích: contaminated (adj)= polluetd (adj): bị ô nhiễm
conserved(adj) = preserved(adj): bảo tồn
wasted(adj): lãng phí
Tạm dịch: Không khí trở nên ngày càng ô nhiễm bởi khói thải độc hại từ xe cộ.
Chọn đáp án là : B
Billy, come andgive me a handwith cooking.
help
prepare
be busy
attempt
help (v): giúp đỡ prepare (v): chuẩn bị
be busy (adj): bận rộn attempt (v): cố gắng
give sb a/one’s hand = help: giúp đỡ ai đó
Tạm dịch: Billy, đi và giúp mẹ một tay để
Chọn đáp án là : A
We are veryanxiousabout the result of the exam.
careful
worried
excited
indifferent
Giải thích: anxious (adj): lo lắng
A. careful (adj): cẩn thận B. worried (adj): lo lắng
C. excited (adj): phấn khích D. indifferent (adj): thờ ơ, không quan tâm
=> worried = anxious
Tạm dịch: Chúng tôi rất lo lắng về kết quả của kỳ thi.
Chọn đáp án là : B
Computers and telecommunication are bound to have a huge influence onvariousaspects ofour life.
equivalent
diverse
like
similar
Đáp án: B
Giải thích:
A. equivalent (adj): tương đương
B. diverse (adj): đa dạng
C. like (prep): giống
D. similar (adj): giống nhau
→ various (adj): gồm nhiều thứ khác nhau, khác nhau = diverse
Dịch: Máy tính và viễn thông chắc chắn sẽ có ảnh hưởng rất lớn đến nhiều khía cạnh khác nhau của cuộc sống.
Physically inactive people are at risk of developing heart disease.
dynamic
active
lively
passive
Giải thích: inactive: không hoạt động, ít hoạt động
dynamic: năng động active: tích cực hoạt động, linh lợi
lively: sống động passive: bị động; thụ động
=> inactive = passive
Tạm dịch: Những người không hoạt động thể lực có nguy cơ mắc bệnh tim.
Chọn đáp ánlà : D
We can use either verbal or non – verbal forms of communication.
using gesture
using speech
using verbs
using facial expressions
Giải thích: verbal (adj): bằng lời nói
A. using gesture: dùng cử chỉ
B. using speech: dùng lời nói
C. using verbs: dùng động từ
D. using facial expressions: dùng các biểu hiện trên gương mặt
=> using speech = verbal
Tạm dịch: Chúng ta có thể sử dụng các hình thức giao tiếp bằng ngôn ngữ hoặc phi ngôn ngữ.
Chọn đáp án là: B
Environmentalists appeal to the government to enact laws to stop factories fromdischargingtoxic chemicals into the sea.
take over
take care of
take part in
take place
Giải thích:
take over: kiểm soát take care of: chăm sóc
take part in: tham gia take place: diễn ra
look after = take care of: chăm sóc, trông coi
Tạm dịch: John, bạn có thể trông chừng cái túi xách của tôi trong khi tôi đi ra ngoài trong một chút.
Chọn đáp án là : B
He’s reallydelightedwith his success.
pleased
angry
entertained
annoyed
Giải thích: delighted (adj): thoả mãn, hài lòng
A. pleased (adj): hài lòng B. angry (adj): tức giận
C. entertained (adj): giải trí D. annoyed (adj): bực mình
=> delighted = pleased
Tạm dịch: Anh ấy thật sự hài lòng với thành công của mình
Chọn đáp án là : A
Try to eliminatefatty foods from your diet.
limit
move
add
get rid of
Giải thích: eliminate (v): loại trừ, loại bỏ
A. limit (v): giới hạn B. move (v): di chuyển
C. add (v): cộng, thêm vào D. get rid of : loại bỏ
=> eliminate = get rid of
Tạm dịch: Cố loại bỏ thức ăn béo khỏi bữa ăn của bạn.
Chọn đáp án là: D
The student service centre will try their best toassiststudents in finding a suitable part-timejob.
make
provide
allow
help
Giải thích: assist (v): giúp, giúp đỡ
make (v): làm, tạo ra provide (v): cung cấp
allow (v): cho phép help (v): giúp đỡ
=> assist = help
Tạm dịch: Trung tâm dịch vụ sinh viên sẽ cố gắng hết sức để giúp sinh viên tìm ra công việc bán thời gian phù hợp.
Chọn đáp án là : D
GCSE are notcompulsory, but they are the most common qualifications taken by students.
required
applied
fulfilled
specialized
Giải thích: compulsory (adj): bắt buộc
require (v): yêu cầu apply (v): ứng tuyển
fulfill (v): hoàn thành specialize (v): chuyên về
=> required = compulsory
Tạm dịch: GCSE không bắt buộc, nhưng đó là những loại bằng cấp phổ biến nhất của học sinh.
Chọn đáp án là : A
I received housing benefit when I wasunemployed.
out of order
out of fashion
out of work
out of practice
Giải thích: unemployed (adj): thất nghiệp
out of order: hỏng out of fashion: lỗi thời
out of work: thất nghiệp out of practice: bị mai một do không thường xuyên sử dụng
=> out of work = unemployed
Tạm dịch: Tôi đã nhận trợ cấp nhà ở khi tôi thất nghiệp.
Chọn đáp án là : C
The space shuttle coveredvastdistances. out of practice
very
varying
huge
hard
Giải thích: vast (adj): lớn, rộng lớn, bao la
very (adv): rất varying (adj): hay thay đổi, hay biến đổi
huge (adj): rất lớn hard (adj): cứng rắn
=> vast = huge
Tạm dịch: Tàu không gian bao phủ một khoảng không bao la.
Chọn đáp án là : C
I didn’t think his the comments were veryappropriateat the time.
correct
right
exact
suitable
Giải thích:
appropriate (a): thích hợp correct (a): đúng
exact (a): chính xác suitable (a): phù hợp
=> appropriate = suitable
Tạm dịch: Tôi không nghĩ những bình luận của anh ấy là phù hợp vào thời điểm này.
Chọn đáp án là: D
When you see your teacherapproachingyou, a slight wave to attract his attention isappropriate.
coming nearer to
catching sight of
pointing at
looking up to
Giải thích: approach (v): tiến tới
A. come nearer to: tiến gần hơn tới B. catch sight of: bắt gặp
C. point at: chỉ D. look up to: tôn trọng, ngưỡng mộ ai
Tạm dịch: Khi bạn thấy cô giáo của bạn tới gần, một cái vẫy nhẹ để thu hút sự chú ý là phù hợp.
Chọn đáp án là : A


