Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
The boys broke a window when they ______ football.
played
were playing
half played
are playing
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hành động “were playing” (đang chơi) thì xảy ra sự việc “broke a window” (làm vỡ cửa sổ).
Dịch nghĩa: Các cậu bé làm vỡ cửa sổ khi đang chơi bóng đá.
Choose the correct answer.
When I last ______ her, she ______ with her family in Japan.
saw – has been living
see – is living
saw – was living
have seen – lived
Đáp án đúng: C
Giải thích: “When I last saw” (quá khứ đơn) + hành động đang diễn ra tại thời điểm đó → “was living” (quá khứ tiếp diễn).
Dịch nghĩa: Lần cuối tôi gặp cô ấy, cô ấy đang sống với gia đình ở Nhật.
Choose the correct answer.
Unfortunately, she was cloistered by the enemy while she ______ her duty in the jungle in Quang Ngai Province.
was doing
did
do
is doing
Đáp án đúng: A
Giải thích: hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
Dịch nghĩa: Thật không may, cô ấy bị địch bắt khi đang làm nhiệm vụ trong rừng ở Quảng Ngãi.
Choose the correct answer.
Kevin's father ______ his own business in his youth and became very successful.
starts
started
start
was starting
Đáp án đúng: B
Giải thích: Hành động chia ở quá khứ đơn (started) vì sự việc trong quá khứ đã xảy ra và kết thúc.
Dịch nghĩa: Cha của Kevin đã bắt đầu kinh doanh từ khi còn trẻ và trở nên rất thành công.
Choose the correct answer.
Steven Paul ______ by Clara and Paul Jobs.
adopted
was adopted
adopts
were adopted
Đáp án đúng: B
Giải thích: Câu bị động có cngữ Steven Paul là số ít → dùng was adopted.
Dịch nghĩa: Steven Paul đã được nhận nuôi bởi Clara và Paul Jobs.
Choose the correct answer.
After my father ______ a well-paid job at an international company, we ______ to a respectable neighbourhood.
got / moved
gets / moves
got / was moving
was getting / was moving
Đáp án đúng: A
Giải thích: Dùng quá khứ đơn vì cả 2 vế đều chỉ hành động đã xảy ra.
Dịch nghĩa: Sau khi cha tôi có một công việc lương cao ở một công ty quốc tế, chúng tôi đã chuyển tới một khu dân cư đáng kính.
Choose the correct answer.
______ from a trip to Canada last night.
I come back
I came back
I never came back
I've just come back
Đáp án đúng: B
Giải thích: “last night” → dùng quá khứ đơn (came back).
Dịch nghĩa: Tối qua tôi đã trở về từ chuyến đi Canada.
Choose the correct answer.
Oil prices ______ in 2022 but then ______ in 2023.
rised / falled
rose / fell
rose / were falling
rose / have fallen
Đáp án đúng: B
Giải thích: Động từ bất quy tắc: rise – rose – risen / fall – fell – fallen.
Dịch nghĩa: Giá dầu đã tăng vào năm 2022 nhưng sau đó lại giảm vào năm 2023.
Choose the correct answer.
We ______ to the doctor when we heard gunshots last night.
were talking
was talking
talked
talk
Đáp án đúng: A
Giải thích: hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.
Dịch nghĩa: Tối qua chúng tôi đang nói chuyện với bác sĩ thì nghe thấy tiếng súng.
Choose the correct answer.
Helen and Tricia ______ a new film on TV when they ______ a loud scream from the back yard.
were watching / hear
watched / heard
watched / hear
were watching / heard
Đáp án đúng: D
Giải thích: Hành động đang diễn ra (were watching) thì một hành động khác xen vào (heard).
Dịch nghĩa: Helen và Tricia đang xem một bộ phim mới trên TV thì nghe thấy tiếng hét lớn từ sân sau.
Choose the correct answer.
EW measures have been introduced to try and ease traffic ______ in the city.
congestive
congests
congestion
congested
Đáp án đúng: C
Giải thích: “traffic congestion” = sự tắc nghẽn giao thông.
Dịch nghĩa: Các biện pháp mới đã được đưa ra để giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông trong thành phố.
Choose the correct answer.
More than 30 years after Marky's ______, a copy was returned to her mother.
death
die
deadly
dead
Đáp án đúng: A
Giải thích: death (cái chết).
Dịch nghĩa: Hơn 30 năm sau cái chết của Marky, một bản sao đã được trả lại cho mẹ cô ấy.
Choose the correct answer.
Thomas Edison's invention in science was the one of the phonograph and ______ of the light bulb.
develop
development
developing
developed
Đáp án đúng: B
Giải thích: development (sự phát minh/phát triển).
Dịch nghĩa: Phát minh của Thomas Edison trong khoa học là máy ghi âm và sự phát minh ra bóng đèn.
Choose the correct answer.
Uncle Ho was known as a person who has a ______ lifestyle.
simple
simply
simplicity
simplify
Đáp án đúng: A
Giải thích: Tính từ simple (giản dị) bổ nghĩa cho “lifestyle”.
Dịch nghĩa: Bác Hồ được biết đến là một người có lối sống giản dị.
Choose the correct answer.
My father started his own business in his youth and became very ______.
success
successful
successfully
succeed
Đáp án đúng: B
Giải thích: Tính từ successful (thành công) phù hợp sau động từ “became”.
Dịch nghĩa: Cha tôi bắt đầu công việc kinh doanh riêng từ khi còn trẻ và đã trở nên rất thành công.
Choose the correct answer.
Jobs helped invent new ______ such as the iMac, the iBook, the iPod music player and iTunes music software.
produce
productivity
products
product
Đáp án đúng: C
Giải thích: products (sản phẩm) phù hợp ngữ cảnh liệt kê các thiết bị.
Dịch nghĩa: Jobs đã giúp phát minh ra các sản phẩm mới như iMac, iBook, iPod và phần mềm iTunes.
Choose the correct answer.
Jobs contributed to computer ______.
animal
animation
animated
animating
Đáp án đúng: B
Giải thích: Danh từ animation (hoạt hình) phù hợp sau “contributed to”.
Dịch nghĩa: Jobs đã có đóng góp cho ngành hoạt hình máy tính.
Choose the correct answer.
Apple has lost a visionary and ______ genius.
creative
create
creating
creation
Đáp án đúng: A
Giải thích: Tính từ creative (sáng tạo) bổ nghĩa cho danh từ “genius”.
Dịch nghĩa: Apple đã mất đi một thiên tài sáng tạo và có tầm nhìn xa.
Choose the correct answer.
That's wonderful! It's a very inspiring ______.
poems
poetry
poem
poetic
Đáp án đúng: C
Giải thích: Danh từ poem (bài thơ) phù hợp vì có mạo từ “a” phía trước.
Dịch nghĩa: Tuyệt vời quá! Đó là một bài thơ đầy cảm hứng.
Choose the correct answer.
He created Disneyland parks so that visitors can learn to make ______ films.
animal
animation
animated
animating
Đáp án đúng: C
Giải thích: animated films = phim hoạt hình.
Dịch nghĩa: Ông đã tạo ra công viên Disneyland để khách tham quan có thể học cách làm phim hoạt hình.





