Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1265 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The boys broke a window when they ______ football.

played

were playing

half played

are playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hành động “were playing” (đang chơi) thì xảy ra sự việc “broke a window” (làm vỡ cửa sổ).

Dịch nghĩa: Các cậu bé làm vỡ cửa sổ khi đang chơi bóng đá.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When I last ______ her, she ______ with her family in Japan.

saw – has been living

see – is living

saw – was living

have seen – lived

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “When I last saw” (quá khứ đơn) + hành động đang diễn ra tại thời điểm đó → “was living” (quá khứ tiếp diễn).

Dịch nghĩa: Lần cuối tôi gặp cô ấy, cô ấy đang sống với gia đình ở Nhật.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Unfortunately, she was cloistered by the enemy while she ______ her duty in the jungle in Quang Ngai Province.

was doing

did

do

is doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.

Dịch nghĩa: Thật không may, cô ấy bị địch bắt khi đang làm nhiệm vụ trong rừng ở Quảng Ngãi.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Kevin's father ______ his own business in his youth and became very successful.

starts

started

start

was starting

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Hành động chia ở quá khứ đơn (started) vì sự việc trong quá khứ đã xảy ra và kết thúc.

Dịch nghĩa: Cha của Kevin đã bắt đầu kinh doanh từ khi còn trẻ và trở nên rất thành công.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Steven Paul ______ by Clara and Paul Jobs.

adopted

was adopted

adopts

were adopted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu bị động có cngữ Steven Paul là số ít → dùng was adopted.

Dịch nghĩa: Steven Paul đã được nhận nuôi bởi Clara và Paul Jobs.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

After my father ______ a well-paid job at an international company, we ______ to a respectable neighbourhood.

got / moved

gets / moves

got / was moving

was getting / was moving

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Dùng quá khứ đơn vì cả 2 vế đều chỉ hành động đã xảy ra.

Dịch nghĩa: Sau khi cha tôi có một công việc lương cao ở một công ty quốc tế, chúng tôi đã chuyển tới một khu dân cư đáng kính.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ from a trip to Canada last night.

I come back

I came back

I never came back

I've just come back

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “last night” → dùng quá khứ đơn (came back).

Dịch nghĩa: Tối qua tôi đã trở về từ chuyến đi Canada.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Oil prices ______ in 2022 but then ______ in 2023.

rised / falled

rose / fell

rose / were falling

rose / have fallen

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Động từ bất quy tắc: rise – rose – risen / fall – fell – fallen.

Dịch nghĩa: Giá dầu đã tăng vào năm 2022 nhưng sau đó lại giảm vào năm 2023.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We ______ to the doctor when we heard gunshots last night.

were talking

was talking

talked

talk

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.

Dịch nghĩa: Tối qua chúng tôi đang nói chuyện với bác sĩ thì nghe thấy tiếng súng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Helen and Tricia ______ a new film on TV when they ______ a loud scream from the back yard.

were watching / hear

watched / heard

watched / hear

were watching / heard

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Hành động đang diễn ra (were watching) thì một hành động khác xen vào (heard).

Dịch nghĩa: Helen và Tricia đang xem một bộ phim mới trên TV thì nghe thấy tiếng hét lớn từ sân sau.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

EW measures have been introduced to try and ease traffic ______ in the city.

congestive

congests

congestion

congested

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “traffic congestion” = sự tắc nghẽn giao thông.

Dịch nghĩa: Các biện pháp mới đã được đưa ra để giảm tình trạng tắc nghẽn giao thông trong thành phố.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

More than 30 years after Marky's ______, a copy was returned to her mother.

death

die

deadly

dead

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: death (cái chết).

Dịch nghĩa: Hơn 30 năm sau cái chết của Marky, một bản sao đã được trả lại cho mẹ cô ấy.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Thomas Edison's invention in science was the one of the phonograph and ______ of the light bulb.

develop

development

developing

developed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: development (sự phát minh/phát triển).

Dịch nghĩa: Phát minh của Thomas Edison trong khoa học là máy ghi âm và sự phát minh ra bóng đèn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Uncle Ho was known as a person who has a ______ lifestyle.

simple

simply

simplicity

simplify

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Tính từ simple (giản dị) bổ nghĩa cho “lifestyle”.

Dịch nghĩa: Bác Hồ được biết đến là một người có lối sống giản dị.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My father started his own business in his youth and became very ______.

success

successful

successfully

succeed

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Tính từ successful (thành công) phù hợp sau động từ “became”.

Dịch nghĩa: Cha tôi bắt đầu công việc kinh doanh riêng từ khi còn trẻ và đã trở nên rất thành công.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Jobs helped invent new ______ such as the iMac, the iBook, the iPod music player and iTunes music software.

produce

productivity

products

product

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: products (sản phẩm) phù hợp ngữ cảnh liệt kê các thiết bị.

Dịch nghĩa: Jobs đã giúp phát minh ra các sản phẩm mới như iMac, iBook, iPod và phần mềm iTunes.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Jobs contributed to computer ______.

animal

animation

animated

animating

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Danh từ animation (hoạt hình) phù hợp sau “contributed to”.

Dịch nghĩa: Jobs đã có đóng góp cho ngành hoạt hình máy tính.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Apple has lost a visionary and ______ genius.

creative

create

creating

creation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Tính từ creative (sáng tạo) bổ nghĩa cho danh từ “genius”.

Dịch nghĩa: Apple đã mất đi một thiên tài sáng tạo và có tầm nhìn xa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That's wonderful! It's a very inspiring ______.

poems

poetry

poem

poetic

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Danh từ poem (bài thơ) phù hợp vì có mạo từ “a” phía trước.

Dịch nghĩa: Tuyệt vời quá! Đó là một bài thơ đầy cảm hứng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

He created Disneyland parks so that visitors can learn to make ______ films.

animal

animation

animated

animating

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: animated films = phim hoạt hình.

Dịch nghĩa: Ông đã tạo ra công viên Disneyland để khách tham quan có thể học cách làm phim hoạt hình.