Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Chức năng giao tiếp - Phần 3
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Chức năng giao tiếp - Phần 3

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1258 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa and Lan are at the party.

-  Hoa: “You look very beautiful in that dress, Lan”.

- Lan: “_____________.”

I don’t mind

Thanks for your compliment

You tell a lie

I’m sorry

Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa và Lan đang ở trong một bữa tiệc. Hoa nói: “Bạn trông thật xinh đẹp khi mặc chiếc váy này Lan ạ.”

A. Tôi không quan tâm

C. Bạn nói dối

B. Cảm ơn vì lời khen của bạn

D. Tôi xin lỗi

Đáp án: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

David is talking to his friend, Monica.

- David: “_____________.”

-  Monica: “Good luck to you”.

I don’t like rock music

Have a nice day

I’m taking a test this afternoon

How do you do?

Xem đáp án

Tạm dịch: David đang nói chuyện với bạn anh ấy, Monica. David nói: “ Chúc may mắn.”

A. Mình không thích nhạc rock.                                              B. Chúc một ngày tốt lành.

C. Mình sẽ có một bài thi vào chiều nay.                                 D. Dạo này bạn thế nào?

Đáp án: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary and Peter are talking about Mary's plan.

Mary: “___________”

Peter: "Congratulations!"

We're going to get married next month

I believe I'll pass the exam

I didn't do the test well

I’ve got in stuck in the traffic jam for 3 hours

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary và Peter đang nói về kế hoạch của Mary. Mary: “___________” - Peter: “Chúc mừng” A. Chúng tôi sẽ kết hôn vào tháng sau            C. Tôi không làm bài thi tốt

B. Tôi tin tôi sẽ vượt qua kì thi                                               D. Tôi bị tắc đường trong 3 tiếng

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Clara and Phil are discussing women and men in society.

Clara: "As I see it, women often drive more carefully than men."

Phil: "_________”

Yes, please

Absolutely

What nonsense

Never mind

Xem đáp án

Tạm dịch: Clara và Phil đang thảo luận về phụ nữ và đàn ông ở trong xã hội.

Clara: “Theo tôi thấy thì phụ nữ thường lái xe cẩn thận hơn đàn ông”

Phil: “________”

A. Có, cảm ơn

B. Đương nhiên rồi

C. Thật vớ vẩn

D. Đừng bận tâm

Đáp án: B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The shop assistants: "This is my last portable CD player. I'll let you have it for fifty dollars."

- Stevenson: " _____________?"

Could you give me your last CD

Could you give me a disccount

Could you possibly give me fifty dollars

Can you tell me your favourite type of music

Xem đáp án

Tạm dịch: Trợ ký bán hàng: "Đây là máy CD mới nhất. Tôi sẽ bán cho bạn với giá 50 đô".

Stevenson: “___________"

A.  Bạn có thể đưa tối CD cuối cùng được không

B.  Bạn giảm giá cho tôi được không

C.  Bạn có thể đưa tôi 50 đô la được không

D.  Bạn có thể cho tôi biết thể loại nhạc mà bạn yêu thích không

Đáp án: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Customer: "Can I try this jumper on?"

-   Salesgirl: "_____"

No, the shop is closed in half an hour

Sorry, only cash is accepted here

Yes, it costs one hundred and fifty dollars

Sure, the changing rooms are over there

Xem đáp án

Tạm dịch: Khách hàng: "Tôi có thể thử cái quần này được không?

Cô bán hàng: “___________."

A. Không, cửa hàng sẽ đóng cửa trong nửa giờ nữa

B. Xin lỗi ở đây chỉ nhận tiền mặt

C. Được nó có giá 150 đô la

D. Chắc chắn rồi, phòng thử đồ ở đằng kia

Đáp án: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kate and Jackie are talking about the plan of the English club meeting next week.Kate: “Do you think Mary's coming to the English club?” - Jackie: “________.”

I hope not.

I believe not.

I believe not so

I don’t believe.

Xem đáp án

Tạm dịch: Kate và Jackie đang nói về kế hoạch cuộc họp câu lạc bộ tiếng Anh vào tuần tới.

Kate: "Bạn có nghĩ rằng Mary sẽ đến câu lạc bộ tiếng Anh không?" - Jackie: "________."

A. Tôi hy vọng là không.                               B. Tôi tin là không.

C. Tôi tin không như vậy                               D. Tôi không tin.

Đáp án: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Jenifer and John was talking about their study at school.

Jenifer: “I thought your English skill was a lot better, John.” - John: “________.”

You've got to be kidding. I thought it was still bad.

Yes, please. Just a little.

No, thanks. I think I can do it.

Thank you. I’d love to.

Xem đáp án

Tạm dịch: Jenifer và John đang nói về việc học của họ ở trường.

Jenifer: “Tôi nghĩ kỹ năng tiếng Anh của cậu tốt hơn rất nhiều, John.” - John: “________.”

A. Bạn đang đùa hả. Tôi nghĩ nó vẫn còn tệ.                         B. Vâng, làm ơn. Chỉ một chút.

C. Không, cảm ơn. Tôi nghĩ rằng tôi có thể làm điều đó.      D. Cảm ơn bạn. Tôi rất thích.

Đáp án:A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoa is asking Hai, who is sitting at a corner of the room, seeming too shy.

- Hoa: “Why aren’t you taking part in our activites? ________”

-  Hai: “ Yes, I can. Certainly”

-  Poter: “Shall I help you with your suitcase?”

- Mary: “________”

That’s very kind

What a pity!

I can’t agree more

Not a chance.

Xem đáp án

Tạm dịch: Hoa đang hỏi Hải, người ngồi trong góc phòng vì dường như quá xấu hổ.

-  Hoa: “Tại sao bạn không tham gia vào các hoạt động? ______”

-  Hải: “Có, tôi có thể. Đương nhiên rồi”

B.  Tôi có thể giúp bạn không?

C.  Tôi có nên bỏ mũ của bạn xuống không?

D.  Bạn có thể làm ơn chỉ cho tôi bưu điện gần nhất không?

Đáp án: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tung:“Your shoes are terrific, Tuan. The colour quite suits you.”

Tuan: “______”

Really?

Do you like them?

You must be kidding. My shirt is nice, isn’t it?

I’m glad you like them.

Xem đáp án

Tạm dịch: Tung: “Giày của cậu trông tuyệt quá, Tuấn. Màu sắc hợp cậu phết đấy.” - Tuan: “______” Giày của cậu trông tuyệt quá, Tuấn. Màu sắc hợp cậu phết đấy.

A. Thật chứ?                                                                           B. Cậu thích chúng không?

C. Cậu chắc đang đùa. Áo của tôi đẹp đúng không?             D. Tôi rất vui vì cậu thích chúng.

Đáp án: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lan:“Would you say the Great Wall is among the seven man-made wonders of the world?”

Trang: “_______”

That’s the least I could do.

Do you think so, too?

There’s no doubt about that.

It was created by ancient Chinese people, wasn’t it?

Xem đáp án

Tạm dịch: Lan: “Cậu có nghĩ là Vạn Lý Trường Thành là một trong 7 kỳ quan nhân tạo của thế giới

không?”

- Trang: “_______”

A. Đó là điều nhỏ nhất tớ có thể làm được.

B. Cậu có nghĩ như vậy không?

C. Không còn nghi ngờ gì về điều đó cả.

D. Có phải nó được tạo ra bởi những người Hoa cổ?

Đáp án: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

John: How about giving me a hand? - Tom:

I promise.

No, not yet.

Sure, I’d be gladto help.

You’rewelcome!

Xem đáp án

John: “ Giúp mình một tay được không?”      - Tom: “____”

A. Mình hứa.

B. Không, vẫn chưa

C. Chắc chắn rồi, mình rất vui được giúp cậu.

D. Có gì đâu mà phải cảm ơn.

Đáp án: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Liz: Thanks for the nice gift you brought to us! - Jennifer:

Alright. Do you know how much it costs?

Not at all. Don’t mentionit.

Actually speaking, I myself don’tlike it.

Welcome! It’s very nice ofyou.

Xem đáp án

Tạm dịch: Liz: “ Cảm ơn vì món quà xinh đẹp bạn đã mang đến cho chúng tôi.” - Jennifer: “____”

A. Được rồi. Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?               B. Có gì đâu. Cậu dừng nhắc đến nữa.

C. Nói chung là tôi không thích nó.                                      D. Chào mừng cậu. Cậu thật tốt

Đáp án: B

14. Trắc nghiệm
1 điểm

-“What an attractive hair style you have got, Mary!”   _________”

Thank you very much. I am afraid

I don't like your sayings

You are telling a lie

Thank you for your compliment

Xem đáp án

Question 15. D

Tạm dịch: -“Bạn có kiểu tóc thu hút đấy Mary!”

A.  Cảm ơn rất nhiều. Mình e rằng như thế. C. Bạn đang nói dối.

B. Mình không thích bạn nói như thế.D. Cảm ơn lời khen của bạn nhé!

Đáp án: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

John: “Can you tell me the way to the nearest post office?”    - Nam:________”

It opens at nine o'clock.

Turn left and then right.

You can walk or go there by taxi

It's about two kilometers

Xem đáp án

Tạm dịch: - John: “Bạn có thể chỉ tôi đường tới bưu điện gần đây nhất được không?”

A. Nó mở cửa lúc 9 giờ.                                             B. Rẽ trái sau đó rẽ phải.

C. Bạn có thể đi bộ hoặc đi bằng taxi.                       D. Khoảng 2 kilomet.

Đáp án: B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen and Mary are talking about Mary’s result at school.

-  Helen: “Your parents must be proud of your result at school!”

- Mary: “________”

Thanks. It’scertainly encouraging

I’m glad you like it

Sorry to hear that

Of course

Xem đáp án

Tạm dịch: Helen và Mary đang nói về kết quả của Mary ở trường.

-  Helen: "Cha mẹ của bạn chắc phải tự hào về kết quả học tập của bạn ở trường lắm!"

-  Mary: "_____."

A. Cảm ơn. Điều đó chắc chắn rất đáng khích lệ      B. Tôi vui vì bạn thích nó

C. Xin lỗi khi nghe điều đó                                        D. Tất nhiên

Đáp án: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Laura and David are talking about the benefits of swimming.

- Laura: “I think swimming helps us exercise all our muscles.”

- David:________”

You can do it. Thanks anyway

There is no doubt about it

Not at all.You can make it

Yes, swimming does, too

Xem đáp án

Tạm dịch: Laura và David đang nói về những lợi ích của bơi lội.

-  Laura: "Tôi nghĩ rằng bơi lội giúp chúng ta luyện tập cơ bắp."

-  David: "_____."

A. Bạn có thể làm điều đó. Dù sao cũng cảm ơn bạn

B. Không có nghi ngờ về điều đó

C. Không có gì. Bạn có thể làm điều đó

D. Có, bơi lội cũng vậy

Đáp án: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

“What a great haircut, Lucy!”________- “________”

Thank you. That's a nice compliment.

It's my pleasure.

Thanks. It's very kind of you to do this

Oh, yes. That's right.

Xem đáp án

Tạm dịch:“Cắt tóc đẹp quá, Lucy!” -“___________."

A. Cảm ơn. Thật là một lời khen dễ thương.                        B. Đó là niềm vui của tôi.

C. Cảm ơn. Bạn thật tốt khi làm điều này.                            D. À, vâng. Đúng vậy!

Đáp án: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

James : "Where will you go on vacation?" Thomson ________”

The beach is nice, isn't it?

Probably I won't think of.

Probably to the beach.

I have a four-day vacation.

Xem đáp án

Tạm dịch: James: “Bạn sẽ đi đâu vào kì nghỉ?”       - Thomson: “___________."

A. Bãi biển thật đẹp, đúng không?                                        B. Có lẽ tôi sẽ không nghĩ đến.

C. Có lẽ là đi biển.                                                                D. Mình có kỳ nghỉ 4 ngày.

Đáp án: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

. Peter: “_____________________.” - Jane: “Oh, thanks. I’m glad you like it.”

I don’t know how to get to your house.

What does your house cost?

Who designed this beautiful house?

I like your house. It has nice view.

Xem đáp án

Tạm dịch: Peter: "___________." - Jane: "Ồ, cảm ơn. Tôi vui vì bạn thích nó."

A. Tôi không biết làm thế nào để đến nhà bạn.         B. Nhà của bạn giá bao nhiêu vậy?

C. Ai đã thiết kế ngôi nhà xinh đẹp này vậy?            D. Tôi thích ngôi nhà của bạn. Nó có tầm nhìn rất đẹp.

Khi người nói đưa ra lời khen thì người đáp thường nói lời cảm ơn.

Đáp án: D

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary: "Would you mind lending me your pencil ?" - John: "           "

Not at all

Yes, here it is

Yes, let's

Great

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary: "Bạn có phiền cho tôi mượn bút chì không?"      - John: " ____________."

A. Không hề.                                                  B. Được chứ, nó đây.

C. Có, chúng ta hãy.                                       D. Thật tuyệt.

Cấu trúc câu xin phép 1 cách lịch sự:

Do you mind + if-clause (present tense)... ?

Would you mind + if-clause (past tense)... ?

Ví dụ:

Do you mind if I smoke? (Anh có phiền không nếu tôi hút thuốc?)

Would you mind if I opened the window? (Bạn có phiền không nếu tôi mở cửa sổ?)

Trả lời: No (không) hoặc Not at all (không có gì) dùng để thể hiện ý cho phép.

Đáp án: A

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack is going to London to study next week.

-  Betty: “____________”

-  Jack: “Thanks. I will write to you when I come to London.”

Better luck next time!

Have a go!

God bless you!

Have a nice trip!

Xem đáp án

Tạm dịch: Tuần tới Jack đi Luân Đôn.

Betty: “............................”

Jack: “ Cảm ơn. Mình sẽ viết thư cho bạn khi đến Luân Đôn.”

A. Chúc may mắn lần sau.                             B. Đi thôi!

C. Chúa sẽ phù hộ cho bạn!                           D. Chúc chuyên đi tốt đẹp nhé!

Đáp án: D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

After finishing the duty at the company at 6 p.m.

Anna: “Shall we eat out tonight? ”

Jane: “___________”

It is very kind of you to invite me.

You are very welcome.

That’s a greatidea.

That’s understandable.

Xem đáp án

Tạm dịch: Sau khi hoàn thành công việc ở công ty lúc 6 giờ.

Anna: “Tối nay chúng ta ra ngoài ăn nhé!”

Jane: “............................”

A. Bạn thật tốt khi mời mình.                                               B. Không có gì đâu.

C. Ý kiến hay đó.                                                                  D. Thật không thể nào hiểu được

Đáp án: C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

-Louisa: “Oh, no! I left my book at home. Can I share yours?”

                     - Will: “____________.”

Yes, I do too

No, thanks

No, not at all

Yes, sure!

Xem đáp án

Tạm dịch: Louisa: "Ồ, không! Tôi để quên cuốn sách ở nhà. Tôi có thể dùng chung với bạn được không?"

A. Có, tôi cũng vậy. (thể hiện sự đồng tình khi câu trước đó là câu khẳng định)

B. Không, cảm ơn. (Nói từ chối 1 cách lịch sự)

C. Không, không sao. ( Hàm ý bỏ qua khi người khác xin lỗi)

D. Có, chắc chắn rồi! (Thể hiện sự đồng ý)

Khi Lousia hỏi mượn thì Will có thể từ chối hoặc đồng ý => "Yes, sure!"

Đáp án: D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

-Mary: “Your new hairstyle is quite attractive!”

                     - Sheila: “____________. I think it makes me look 10 years older.”

Yes, I’m proud of myself

Say it again. I like to hear your words

That’s a good idea

You’ve got be kidding

Xem đáp án

Tạm dịch: - Mary: "Kiểu tóc mới của bạn nhìn khá bắt mắt đấy!"

                     - Sheila: "_____. Tôi nghĩ nó khiến tôi trông già hơn 10 tuổi. "

A. Có, tôi tự hào về bản thân mình.

B. Bạn có thể nhắc lại không? Tôi thích nghe câu đó của bạn.

C. Đó là một ý tưởng hay đấy.

D. Bạn đang đùa đấy à.

Sheila thấy mái tóc mới không hợp với mình, nên cô không tin khi Mary khen => chọn D

Đáp án: D

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Paul: Make yourself at home. - Mary: __________________

Thanks! Same to you.

Yes. Can I help you?

Not at all. Don’t mention it.

That’s very kind.Thank you.

Xem đáp án

Tạm dịch: Paul: Cứ tự nhiên như ở nhà nhé.

A. Cảm ơn, bạn cũng thế nhé.

C. Không có gì.

B. Vâng, tôi có thể giúp gì cho bạn?

D. Cám ơn, bạn thật tốt.

Đáp án: D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

“Well, it’s getting late. Maybe, we could get together sometime.”

                     “_____________________”

Nice to see back you.

Sounds good. I’ll give you a call.

Take it easy.

Yes, I’ve enjoyed it.

Xem đáp án

Tạm dịch: “Muộn rồi, có lẽ chúng ta sẽ đi với nhau vào một lúc khác.”

A. Rất vui được gặp lại bạn.                                                  B. Được đấy. Tôi sẽ gọi bạn sau.

C. Đừng lo lắng.                                                                     D. Vâng, tôi thích nó.

Đáp án: B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

~ Laura:“What shall we do this evening?”~ Annie:“________________"

Oh, that’s bad!

I went out for dinner.

No problem.

Let’s go out for dinner.

Xem đáp án

Tạm dịch: Laura: "Chúng ta sẽ làm gì tối nay?" - Annie: "________________"

A. Ôi, thật tệ!                                                                        B. Tôi đi ra ngoài ăn tối.

C. Không có vấn đề gì.                                                         D. Chúng ta đi ra ngoài ăn tối nhé.

Đáp án: D

29. Trắc nghiệm
1 điểm

~ Jane:“Thank you very much for the lovely flowers.”

                     ~ Susan: “________________"

You like flowers, don’t you?

It was an excellent choice.

You’re welcome.

Yeah, the flowers are nice.

Xem đáp án

Tạm dịch: Jane: "Cảm ơn rất nhiều vì những bông hoa đáng yêu." - Susan: "________________"

A. Bạn thích hoa, đúng không?                                             B. Đó là một sự lựa chọn tuyệt vời.

C. Không có gì.                                                                     D. Ừ, những bông hoa rất đẹp.

Đáp án: C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Two friends Diana and Anne are talking about their friend Bob’s new hairstyle.

                     - Diana: “Bob looks so impressive with his new hairstyle, Anne.”

                     - Anne: “______”

Thank you so much

You can’t believe it!

Yes, he looks so different

Fine. I guess

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai người bạn Diana và Anne đang nói về kiểu tóc mới của người bạn Bob.

- Diana: "Bob trông rất ấn tượng với kiểu tóc mới của mình, Anne."

A. Cám ơn bạn rất nhiều.                                           B. Bạn không thể tin nó!

C. Đúng vậy, cậu ấy trông khác ghê.                         D. Ổn. Tôi đoán.

Đáp án: C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is talking to her professor in his office.

                     - Professor: “Congratulations on your award.”

                     - Mary: “_______”

I can’t agree more with yours

I like it that you understand

I do appreciate your supervision

I feel so sorry for you, professor.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary đang nói chuyện với giáo sư của cô trong văn phòng.

-  Giáo sư: "Xin chúc mừng về giải thưởng của em."

A. Em không đồng ý với quan điểm của thầy.                      B. Em thích việc thầy hiểu được.

C. Em cảm kích sự chỉ dạy của thầy                                     D. Em cảm thấy tiếc cho thầy, thưa giáo sư.

Đáp án:C

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mary is talking to her professor in his office.

                     - Professor: “Congratulations on your award.”

                     - Mary: “_______”

I can’t agree more with yours

I like it that you understand

I do appreciate your supervision

I feel so sorry for you, professor.

Xem đáp án

Tạm dịch: Mary đang nói chuyện với giáo sư của cô trong văn phòng.

-  Giáo sư: "Xin chúc mừng về giải thưởng của em."

A. Em không đồng ý với quan điểm của thầy.                      B. Em thích việc thầy hiểu được.

C. Em cảm kích sự chỉ dạy của thầy                                     D. Em cảm thấy tiếc cho thầy, thưa giáo sư.

Đáp án:C

33. Trắc nghiệm
1 điểm

- Kate: “How lovely your cats are!”- David: “ ____________.”

Really? They are

Thank you, it is nice of you to say so

Can you say it again

I love them, too

Xem đáp án

Tạm dịch: Kate: “ Bạn có những bé mèo thật xinh!” – David: “________.”

A. Thật ư?                                                                             B. Cảm ơn, thật tuyệt vời khi bạn nói vậy

C. Bạn có thể nói lại không?                                                 D. Tôi cũng yêu chúng.

Đáp án: B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

- Nam : “ I don’t think English is too hard to study ”            - Huy : “ ______ “ .

I do too

I don’t neither

Neither do I

I do either

Xem đáp án

Kiến thức: Cấu trúc đồng tình “too, so, neither, either”

Giải thích:

So và too đều được dùng cho câu khẳng định:

-  Too: được đặt ở cuối câu.

-  So: được đặt ở đầu câu và đảo ngữ: So + so + auxiliary verb (trợ ĐT) + S.

-  Either: được đặt ở cuối câu.

-  Neither: được đặt ở đầu câu và đảo ngữ: Neither + auxiliary verb + S

Đáp án: C

35. Trắc nghiệm
1 điểm

- Cindy: “Your hairstyle is terrific, Mary!”

                     - Mary: “………..”

Yes, all right.

Thanks, Cindy. I had it done yesterday.

Never mention it

Thanks, but I’m afraid

Xem đáp án

Tạm dịch: Cindy: “ Kiểu tóc của cậu trông rất tuyệt đó Mary.”

A. Ừ đúng rồi                                                                        B. Cảm ơn Cindy. Mình cắt tóc hôm qua.

C. Đừng nhắc đến nó nữa.                                                     D. Cảm hơn nhưng mình hơi ngại.

Đáp án: B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Two students Peter and Anny are talking about women’s role.

- Peter: “ In my opinion, women would not go to work.”      - Anny: “.........................”

Yes, I don’t agree

What nonsense!

Yes, I do

Yes, it was ever

Xem đáp án

Tạm dịch: Hai học sinh Peter và Anny đang nói về vai trò của người phụ nữ.

Peter: “ Theo mình, phụ nữ không phải đi làm.”

A. Đúng, mình đồng ý.        B. Thật vô lý            C. Đúng, rồi.              D. Đúng, nó đã từng như vậy.

Đáp án: B

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tom had difficulty in finishing his project so he asked Linda for assisting him.

                        - Tom: “How about giving me a hand?”         - Linda: “________.”

No, not yet

I promise

You’re welcome

Sure. I'd be glad to help

Xem đáp án

Tạm dịch: Tom đang gặp khó khăn trong việc hoàn thành dự án của mình, vì thế anh ấy nhờ Linda tư vấn.

Tom: “ Vậy còn việc giúp mình thì sao?”

Linda: “____”

A: Chưa, vẫn chưa.                                        B: Mình hứa

C: Không có gì phải cảm ơn đâu.                   D: Chắc chắn rồi. Mình rất vui lòng giúp đỡ cậu.

Đáp án: D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

David and Helen were at their friend’s party. David gave Helen a good comment on what shewas wearing.

- David: “______”      - Helen: “Thanks for your compliment.”

You've got a beautiful dress!

You are too busy on weekdays.

You’re taking a test tomorrow.

Could you open the window?

Xem đáp án

Tạm dịch: David và Helen đang ở bữa tiệc của 1 người bạn. David dành lời khen với đồ mà Helen mặc.

David: “____”

Helen: “ Cảm ơn cậu vì lời khen.”

A: Cậu có cái váy đẹp quá!                              B: Cậu quá bận rồn vào những ngày cuối tuần đấy.

C: Cậu phải kiểm tra ngày mai đây.                D: Cậu có thể mở cửa sổ giúp tớ không?

Đáp án: A

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Huong: “That millions of people attended General Vo Nguyen Giap’s funeral made a special impression on almost every foreigner.” - Lan: “______”

My pleasure

Me neither

I’m afraid I can’t

I’ll say

Xem đáp án

Tạm dịch: Hương: "Việc hàng triệu người tham dự lễ tang của Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã gây ấn tượng đặc biệt cho hầu hết mọi người nước ngoài.”

A. Hân hạnh                                                                          B. Tôi cũng không

C. Tôi e là tôi không thể                                                       D. Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.

Đáp án: D

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben: “_____________________”-Jane: “Never mind.”

How nice the dress you’re wearing, Jane!

Congratulations! How wonderful!

Would you mind going to dinner next Sunday?

Sorry for staining your carpet. Let me have it cleaned.

Xem đáp án

Tạm dịch: Never mind: không sao => dùng để chỉ sự bỏ qua cho lời xin lỗi của người gây ra lỗi => Lời thoại trước là một câu xin lỗi => Đáp án D

Tạm dịch: Benz: “Xin lỗi vì đã làm bẩn tấm thảm của bạn. Tôi sẽ làm sạch nó.”

Jane: “Không sao đâu.”

Đáp án: D

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Jane and John are talking about the speech contest next week.

Jane: “Will Ann enter for the speech contest?” - John: “______________”

Possibly not

Not possibly

Not possible

Possible not

Xem đáp án

Giải thích:

Possibly (adv): có thể

Possibly not: có thể là không

Tạm dịch: Jane: “Ann sẽ tham gia cuôc thi hùng biện chứ?”

John: “Có thể là không.”

Đáp án: A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Lisa and Rachel are talking on the phone.

- Lisa: “Would you like to go to the cinema with me tonight?”        - Rachel: “______________”

Yes, I’dlove to

Yes, please

No, thanks

Sorry

Xem đáp án

Tạm dịch: Lisa và Rachel đang nói chuyện điện thoại.

- Lisa : “ Bạn muốn đi xem phim với tôi tối nay chứ?”         - Rachell: “________.”

A. Yes, I’d love to : Vâng, tôi rất thích.                                B. Yes, please : Vâng, vui lòng.

C. No, thanks : Không, cảm ơn.                                            D. Sorry : Xin lỗi

Đáp án: A

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Henry is talking to his mother.

- Henry: “I’ve passed my driving test.”          – His mother: “______________”

All right.

Congratulation

That’s agood idea

Congratulations

Xem đáp án

Tạm dịch: Henry đang nói chuyện với mẹ anh ấy.

- Henry : “Con đã đậu kỳ thi lái xe rồi ạ.”     – Mẹ anh ấy: “________.”

A. All right : Được rồi                                                          B. Congratulation : Chúc mừng

C. That’s a good idea : Đúng là ý kiến hay.                          D. Congratulations: Chúc mừng

Congratulation là danh từ có nghĩa là chúc mừng còn khi ở số nhiều ( congratulations) được dùng như thán từ để chúc mừng ai đó.

Đáp án: D

44. Trắc nghiệm
1 điểm

-Dylan: “I’m thinking of doing some shoppingtoday. Can you recommendanywhere?”

- Steward: “______________”

That’s OK. In that case, how about going to the Roman ruins down by thelake?

Well, youshould try the local museum. That’s quite close tohere.

To be honest, I’m not really a big fan ofdepartment stores.

Well, you could try Oxford Street. There are lots of big department stores there.

Xem đáp án

Tạm dịch:

-  Dylan: "Tôi đang nghĩ đến việc đi mua sắm ngày hôm nay. Bạn có thể đề nghị nơi nào không? "

-  Người quản lý: "_____"

A. Hay đó. Trong trường hợp đó, đi đến các di tích La Mã bên cạnh hồ thì sao?

B. Ồ, bạn nên thử đến bảo tàng địa phương. Đó là khá gần đây.

C. Thành thật mà nói, tôi không thực sự là một fan hâm mộ của các cửa hàng bách hóa.

D. Vâng, bạn có thể thử Oxford Street. Có rất nhiều cửa hàng bách hóa lớn ở đó.

Chỉ có đáp án D là trả lời đúng yêu cầu của người hỏi.

Đáp án: D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

- John: “You have a good voice! You sang so beautifuly!” – Linda: “______________”

Don’tjoke me.

Your compliment isn’tcorrect.

Your compliment is encouraging.

Better than you are thinking.

Xem đáp án

Tạm dịch: - John: "Bạn có một chất giọng hay! Bạn hát thật tuyệt! "   - Linda: "____"

A. Đừng vó đùa tôi.                                                                           B. Lời khen của bạn không chính xác.

C. Lời khen của bạn rất khích lệ tôi. => Đáp lại lời khen                  D. Tốt hơn bạn nghĩ.

Đáp án: C

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Thang was asking Huong, his classmate, for her opinion about the novel he had lent her.

Select the most suitable response to fill in the blank.

Thang: "What do you think about the novel?"

Huong: "………………..."

I wish I could buy one.

I can't agree with you more.

Yes, let's read it so many times.

The best I've ever read!

Xem đáp án

Tạm dịch: Thắng đang hỏi Hương- bạn cùng lớp của cậu ấy, xem là ý kiến của Hương về cuốn tiểu thuyết anh ấy cho cô mượn. Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống.

Thắng: “ Cậu nghĩ gì về cuốn tiểu thuyết?”

A:  Tôi ước tôi có thể mua nó                                                B. Tôi rất đồng ý với bạn.

C: Đúng, hãy cùng đọc nó nhiều lần.                                    D. Đó là quyển sách hay nhất tôi từng đọc.

Đáp án: D

47. Trắc nghiệm
1 điểm

An old gentleman, who is not sure where to go for the summer holiday, is asking a travelagent for advice. Select the most suitable response to fill in the blank.

Gentleman: “Can you recommend any places for this summer holiday?” - Agent: "………………..."

Yes, please go to other agencies.

A package tour to the Spratly Islands would be perfect, sir.

I don’t think you couldafford a tour to Singapore, sir.

No, you cannot recommend any places.

Xem đáp án

Tạm dịch: Một người đàn ông, có vẻ ông không quyết được đi đâu vào kì nghỉ hè, đang hỏi công ty du lịch xin lời khuyên. Chọn đáp án thích hợp nhất.

Người đàn ông: “ Anh có thể gợi ý cho tôi nơi nào để đi vào kì nghỉ hè này không?”

A. Vâng, làm ơn mời anh đến công ty khác.

B. Một chuyến du lịch trọn gói sang quần đảo Trường Sa sẽ hoàn hảo, thưa ngài.

C. Tôi không nghĩ ngài có đủ tiền tới Singapore.

D. Không tôi không có bất kì gợi ý nào cho ngài.

Đáp án: B

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Jim invited Helen to visit his gardens:

- Helen: "I love your gardens. The plants are well taken care of!"

- Jim : “Thanks. Yes, I suppose I've always  ____.”

had green fingers

let nature take its course

made it down on my luck

drawn the short straw

Xem đáp án

Tạm dịch: Jim mời Helen đi thăm vườn của mình:

-  Helen: "Tôi yêu khu vườn của bạn. Cây cối được chăm sóc cẩn thận!"

-  Jim: "Cảm ơn. Vâng, tôi cho rằng tôi đã luôn luôn ____. "

have green fingers: giỏi làm vườn

let nature take its course : để cái gì diễn ra, tiến hành tự nhiên

down on one's luck: gặp vận rủi, gặp cơn đen

draw the short straw: được chọn làm công việc mà chả ai muốn cả

Đáp án:B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Mrs. Skate’s in a fashion store. Choose the most suitable response to fill in the blank in thefollowing exchange:

-  Mrs. Skate: “How can this dress can be so expensive?”

-  The shop assistant: “________.”

Yes, it’s the most expensive

You’re paying for the brand

What an expensive dress

That’s agood idea

Xem đáp án

Tạm dịch: Bà Skate đang ở trong một cửa hàng thời trang. Chọn câu trả lời phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong trao đổi sau:

Bà Skate: "Sao chiếc váy này có thể đắt đến thế?"

- Trợ lý cửa hàng: "________".

A. Vâng, nó đắt nhất                                                             B. Bà đang trả tiền cho thương hiệu.

C. Thật là một chiếc váy đắt tiền                                          D. Đó là một ý tưởng hay

Đáp án:B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

- Tim: “ Let’s go to Fuji for our summer holiday!”

                     - Tom: “ _______ “.

How about you ?

What’s the matter

Not at all

OK. It sounds good

Xem đáp án

Tạm dịch:

-Tim: “Hãy tới Fuji cho kì nghỉ hè của chúng ta đi”

-Tom: “_______”

A. Bạn thì sao?                                                                      B. Có vấn đề gì thế?

C. Không hẳnD.                                                                    OK. Nghe hay đấy.

Đáp án: D