Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1183 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Independent learners become ______ adults who have faith in their abilities to succeed, achieve and overcome challenges.

confident

over-confident

confidential

reluctant

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “confident adults” = những người trưởng thành tự tin vào khả năng của mình.

Dịch nghĩa: Những người học tự lập sẽ trở thành những người trưởng thành tự tin, tin vào khả năng thành công và vượt qua thử thách.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Parents and teachers play a ______ role in helping children become independent.

final

quick

deciding

decisive

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “play a decisive role” = đóng vai trò quyết định.

Dịch nghĩa: Cha mẹ và giáo viên đóng vai trò quyết định trong việc giúp trẻ trở nên độc lập.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When independence becomes your _________, it leads to the 4C’s: confidence, competence, creativity, and character.

priority

variety

importance

action

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “make something a priority” = coi điều gì là ưu tiên hàng đầu.

Dịch nghĩa: Khi bạn coi sự độc lập là ưu tiên, nó sẽ dẫn đến 4 chữ C: tự tin, năng lực, sáng tạo và nhân cách.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I was ______ to recognize that I could work more effectively with my time log.

willing

fond

determined

amazed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “amazed to recognize” = ngạc nhiên khi nhận ra điều gì đó.

Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên khi nhận ra rằng mình có thể làm việc hiệu quả hơn khi sử dụng nhật ký thời gian.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Breaks provide valuable rest ______ you to think creatively and work effectively.

able

enable

enabling

to enable

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Dạng V-ing (enabling) được dùng thay thế cho chủ ngữ chủ động “Breaks”.

Dịch nghĩa: Những khoảng nghỉ cung cấp sự thư giãn quý giá, giúp bạn suy nghĩ sáng tạo và làm việc hiệu quả.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Is it ______ for all of us to be present at the meeting this afternoon?

certain

difficult

popular

necessary

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc: “It is necessary for sb to do sth” = cần thiết để ai đó làm gì.

Dịch nghĩa: Có cần thiết để tất cả chúng ta có mặt tại cuộc họp chiều nay không?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you think it’s true that teenage girls are less ______ than their male peers?

self-motivated

self-aware

self-confident

self-appointed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “self-confident” = tự tin vào bản thân; “male peers” = bạn nam cùng trang lứa.

Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng con gái tuổi teen ít tự tin hơn so với các bạn nam cùng trang lứa không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The staff members are hard-working and highly ______.

motivated

reasonable

worthy

normal

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “highly motivated” = có động lực cao.

Dịch nghĩa: Các nhân viên làm việc chăm chỉ và có động lực cao.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A single parent should try to balance work and family ______?

experiences

opportunities

responsibilities

inventions

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “balance work and family responsibilities” = cân bằng giữa công việc và trách nhiệm gia đình.

Dịch nghĩa: Một cha/mẹ đơn thân nên cố gắng cân bằng giữa công việc và trách nhiệm gia đình.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How can he fit everything into his busy ______?

curiosity

schedule

attention

freedom

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “busy schedule” = lịch trình bận rộn, là cụm cố định trong tiếng Anh.

Dịch nghĩa: Làm sao anh ấy có thể sắp xếp được mọi thứ vào lịch trình bận rộn của mình?

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’ll go shopping when I’ve done my ______ around the house.

experiences

responsibilities

chores

conveniences

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “do one’s chores” = làm việc nhà.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi mua sắm khi đã làm xong việc nhà.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Try to ______ of your time well.

move forward

make sure

get round

make use

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “make use of something” = tận dụng điều gì đó.

Dịch nghĩa: Hãy cố gắng tận dụng tốt thời gian của bạn.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m not trying to ______ the habit of always having biscuits with my coffee.

get around

make use

get into

carry out

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “get into a habit” = hình thành thói quen.

Dịch nghĩa: Tôi không cố hình thành thói quen luôn ăn bánh quy cùng cà phê.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

After work, she ______ with a cup of coffee and the newspaper.

relied

identified

solved

relaxed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: “relax with something” = thư giãn cùng cái gì.

Dịch nghĩa: Sau giờ làm việc, cô ấy thư giãn với một tách cà phê và tờ báo.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Their relationship was ______ mutual respect.

get into

move forward

based on

carry out

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “be based on something” = dựa trên điều gì.

Dịch nghĩa: Mối quan hệ của họ dựa trên sự tôn trọng lẫn nhau.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The doctor says she’s making a good recovery, and she should be ______ and about in a few days’ time.

on

out

with

up

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Thành ngữ “up and about” = khỏe lại, đủ sức đi lại bình thường.

Dịch nghĩa: Bác sĩ nói cô ấy đang hồi phục tốt và sẽ có thể đi lại trong vài ngày nữa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Did she pay you ______ looking after her dogs while she was away?

to

with

for

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “pay someone for something” = trả tiền cho ai vì việc gì.

Dịch nghĩa: Cô ấy có trả tiền cho bạn vì đã trông chó giúp khi cô ấy đi vắng không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

That man has taken over responsibility ______ this project.

for

up

from

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: “take responsibility for something” = chịu trách nhiệm cho việc gì.

Dịch nghĩa: Người đàn ông đó đã tiếp nhận trách nhiệm cho dự án này.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you think I’ll be able to achieve my goal ______ losing five kilos before the summer?

on

of

with

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: “goal of doing something” = mục tiêu là làm gì.

Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng tôi có thể đạt được mục tiêu giảm 5 ký trước mùa hè không?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It was Tom ______________ to help us.

comes

that comes

to come

who came

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cấu trúc “It was + O + who/ that + clause” dùng để nhấn mạnh chủ ngữ. Ở đây hành động xảy ra trong quá khứ (“came”), nên ta dùng who came.

Dịch nghĩa: Chính Tom là người đã đến giúp chúng tôi.