Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 5 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 1163 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Saving _________ species from becoming extinct is crucial for our health and the future of our children.

dangerous

endanger

endangering

endangered

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Cần tính từ bổ nghĩa cho species → endangered species = loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Dịch nghĩa: Việc cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng là rất quan trọng cho sức khỏe và tương lai của con cháu chúng ta.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our sources of energy will soon be __________ if we don't save them.

exhaust

exhausted

exhaustedly

exhaustion

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: be + V3/ed (bị động) → be exhausted = bị cạn kiệt.

Dịch nghĩa: Nguồn năng lượng của chúng ta sẽ sớm bị cạn kiệt nếu không tiết kiệm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They started a campaign to ___________ smoking among teenagers.

encourage

decrease

discourage

prohibit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: campaign to discourage sth = vận động nhằm ngăn chặn.

Dịch nghĩa: Họ bắt đầu một chiến dịch để ngăn chặn tình trạng hút thuốc ở thanh thiếu niên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

People are destroying the environment by adding ___________ to it.

pollutes

pollutions

polluting

pollutants

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Ô trống cần danh từ đếm được số nhiều: pollutants (chất gây ô nhiễm).

Dịch nghĩa: Con người đang hủy hoại môi trường bằng cách thêm các chất ô nhiễm vào đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

It is high time we had to ________ some measures to protect endangered animals.

take

bring

hold

use

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: take measures = thực hiện biện pháp.

Dịch nghĩa: Đã đến lúc chúng ta phải thực hiện các biện pháp để bảo vệ động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Many ________ groups now support putting a value on ecosystems.

conserve

conservative

conservation

conservatism

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: conservation groups = các nhóm bảo tồn.

Dịch nghĩa: Nhiều nhóm bảo tồn hiện nay ủng hộ việc định giá cho các hệ sinh thái.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

15,589 species (7,266 animal species and 8,323 plant species) are now considered ______ risk ______ extinction.

at / of

on / in

for / with

in / at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: be at risk of extinction = có nguy cơ tuyệt chủng.

Dịch nghĩa: 15.589 loài hiện đang được coi là có nguy cơ tuyệt chủng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Internationally, 189 countries have signed ________ accord agreeing to create Biodiversity Action Plans to protect endangered and other threatened species.

a

an

the

Ø

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: accord bắt đầu bằng nguyên âm /ə/ → dùng “an”.

Dịch nghĩa: Trên thế giới, 189 quốc gia đã ký một hiệp định đồng ý tạo ra Kế hoạch hành động đa dạng sinh học để bảo vệ các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The giant panda's natural ________ is the bamboo forest. Giant pandas like to eat bamboo leaves.

habitat

conservation

evolution

biodiversity

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: natural habitat = môi trường sống tự nhiên.

Dịch nghĩa: Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc khổng lồ là rừng tre.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Clearing forests for timber has led ________ the loss of biodiversity.

with

at

to

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Cấu trúc: lead to sth = dẫn đến cái gì.

Dịch nghĩa: Việc chặt phá rừng lấy gỗ đã dẫn đến sự mất mát đa dạng sinh học.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ you to the job, he felt calm.

Appointed

Appoint

Having appointed

To appoint

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Rút gọn phân từ ở dạng bị động: Appointed (được bổ nhiệm)

Dịch nghĩa: Được bổ nhiệm vào công việc, anh ấy cảm thấy bình tĩnh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ so much, the doll is still on the shelf.

Cost

Costs

to cost

Costing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: Rút gọn phân từ ở dạng chủ động: Costing (có giá).

Dịch nghĩa: Mặc dù đắt như vậy, con búp bê vẫn còn trên kệ.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ at by everyone, he was disappointed.

Laughed

Laugh

Laughing

In laugh

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Rút gọn phân từ ở dạng bị động: Laughed (bị cười nhạo).

Dịch nghĩa: Bị mọi người cười nhạo, anh ấy thất vọng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Since_________ his new business, Bob has been working 16 hours a day.

open

opening

opened

of opening

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau since có thể dùng V-ing vì mang nghĩa chủ động.

Dịch nghĩa: Kể từ khi mở công việc kinh doanh mới, Bob làm việc 16 giờ một ngày.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_________ one hand on the steering wheel, Ann opened a can of soda pop with her free hand.

To keep

Keep

In keeping

Keeping

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: V-ing đầu câu chỉ hành động đồng thời.

Dịch nghĩa: Giữ một tay trên vô lăng, Ann mở lon nước ngọt bằng tay còn lại.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

When _________ to explain his mistake, the new employee cleared his throat nervously.

asking

asked

to be asked

to be asking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Câu bị động rút gọn → dùng “asked”.

Dịch nghĩa: Khi bị yêu cầu giải thích sai lầm, nhân viên mới lo lắng hắng giọng.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Try to keep a balance _____ your spending and your earnings.

from

at

between

through

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: a balance between A and B (sự cân bằng giữa A và B).

Dịch nghĩa: Hãy cố gắng giữ cân bằng giữa chi tiêu và thu nhập của bạn.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Police are _____ significant progress in fighting computer crime.

doing

making

paying

giving

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: make progress = đạt được sự tiến bộ.

Dịch nghĩa: Cảnh sát đang đạt được sự tiến bộ đáng kể trong việc chống tội phạm máy tính.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Limiting the global temperature rise requires _____ global CO2 emissions.

reduce

to reduce

reducing

reduced

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Sau requires cần to V → requires to reduce.

Dịch nghĩa: Hạn chế sự tăng nhiệt độ toàn cầu đòi hỏi phải cắt giảm lượng khí CO2 toàn cầu.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The tiger is _____ of extinction. It is difficult to find them in the wild.

on the wing

on the rocks

on the verge

on the ground

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Thành ngữ: on the verge of extinction = có nguy cơ tuyệt chủng.

Dịch nghĩa: Loài hổ đang trên bờ vực tuyệt chủng. Rất khó để tìm thấy chúng trong tự nhiên.