Trắc nghiệm Số bị trừ, số trừ, hiệu lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Số bị trừ, số trừ, hiệu lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 271 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Trong phép tính 38 – 4 = 34, ta có 38 được gọi là số trừ, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Trong phép tính 38 – 4 = 34, ta có 38 được gọi là số bị trừ.

Vậy phát biểu đã cho là sai.

Chọn “Sai”.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các câu dưới đây, câu nào sai?

Cho phép tính: 85 – 22 = 63.

85 là số bị trừ

22 là số trừ

63 là số trừ

85 – 22 cũng gọi là hiệu

Xem đáp án

Trong phép tính 85 – 22 = 63, ta có:

• 85 là số bị trừ

• 22 là số trừ

• 63 là hiệu

• 85 – 22 cũng gọi là hiệu

Vậy phát biểu “63 là số trừ” là sai.

 Chọn C.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trên xuống dưới lần lượt là …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Trong phép tính 78 – 36 = 42, ta có:

• 78 là số bị trừ

• 36 là số trừ

• 42 là hiệu

Hay ta có bảng như sau:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trên xuống dưới lần lượt là 78; 36 ; 42.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Hiệu của hai số 66 và 4 là:

26

62

68

70

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

\(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{66}\\{\,\,\,4}\end{array}} \\\,\,\,\,62\end{array}\)

   66 – 4 = 62.

Vậy hiệu của hai số 66 và 4 là 62.

Chọn B.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

\(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{85}\\{53}\end{array}} \\.......\end{array}\)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

\(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{85}\\{53}\end{array}} \\\,\,\,32\end{array}\)

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có: 

\(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{68}\\{26}\end{array}} \\\,\,\,\,42\end{array}\) \(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{90}\\{40}\end{array}} \\\,\,\,\,50\end{array}\)

Hay ta có bảng như sau:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 

42 và 50.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép nối hiệu ở cột B với số bị trừ và số trừ ở cột A.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:         

73 – 21 = 52                                     80 – 30 = 50

45 – 12 = 33                                     58 – 36 = 22.

Vậy ta nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

Số bị trừ: 73, số trừ: 21     Hiệu là 52.

Số bị trừ: 80, số trừ: 30     Hiệu là 50.

Số bị trừ: 45, số trừ: 12     Hiệu là 33.

Số bị trừ: 58, số trừ: 36     Hiệu là 22.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô có dấu “?” là

…..

Xem đáp án

Lời giải:

Quan sát ví dụ mẫu ta thấy tổng hai số ở hàng dưới bằng số ở hàng trên, hay số còn thiếu bằng hiệu của số ở hàng trên và số đã biết ở hàng dưới

Ta có: 50 – 20 = 30.

Vậy số thích hợp điền vào ô có dấu “?” là 30.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  80 – 30 – 20 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 80 – 30 – 20 = 50 – 20 = 30

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 30.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính:

\(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{48}\\{1*}\end{array}} \\\,\,\,\,30\end{array}\)

Số thích hợp điền vào dấu “*” để được phép tính đúng là:

8

7

6

5

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}\underline { - \begin{array}{*{20}{c}}{48}\\{18}\end{array}} \\\,\,\,\,30\end{array}\)

Vậy số cần điền vào dấu * là 8.

Chọn A.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Từ 

số bị trừ, số trừ và hiệu, lập được các phép trừ thích hợp là:

45 – 23 = 22 ;

79 – ….. = …..;

….. – ….. = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Từ các số bị trừ, số trừ và hiệu, ta có thể lập được các phép trừ như sau:

                 45 – 23 = 22 ;

                 79 – 32 = 47 ;

                 54 – 10 = 44

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Một đàn gà có tất cả 65 còn gà trống và mái, trong đó có 31 con gà trống. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà mái?

32 con gà mái

33 con gà mái

34 con gà mái

35 con gà mái

Xem đáp án

Đàn gà đó có số con gà mái là:

65 – 31 = 34 (con)

Đáp số: 34 con gà mái.

Chọn C.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Một bến xe có 25 ô tô, sau đó có 4 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu ô tô?

….. – ….. = …..

Bến xe còn lại ….. ô tô.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

          25 – 4 = 21

Vậy: Bến xe còn lại 21 ô tô.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Biết rằng hiệu của hai số là 10, số trừ là 8. Giá trị của số bị trừ là:

2

8

10

18

Xem đáp án

Ta có: 18 – 8 = 10

Vậy giá trị của số bị trừ là 18.

Chọn D.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Phép trừ có số bị trừ là số chẵn lớn nhất có hai chữ số; số trừ là số tròn chục bé nhất có hai chữ số. Hiệu của hai số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là 10.

Hiệu của hai số đó là:

               98 – 10 = 88

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 88.