15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Số hạng, tổng (có đáp án)
Đề thi

15 câu trắc nghiệm Toán lớp 2 Số hạng, tổng (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 248 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Trong phép tính 24 + 5 = 29, 29 được gọi là tổng, đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Trong phép tính 24 + 5 = 29, ta có 29 được gọi là tổng.

Vậy phát biểu đã cho là đúng.

Chọn đáp án “Đúng”.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cho phép tính: 30 + 25 = 55.

30 và 25 là các số hạng

55 là tổng

30 + 25 cũng gọi là tổng

Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

Trong phép tính 30 + 25 = 55 ta có:

• 30 và 25 là các số hạng

• 55 là tổng

• 30 + 25 cũng gọi là tổng

Vậy cả A, B, C đều đúng

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của 26 và 41 là:

65

66

67

68

Xem đáp án

Đặt tính rồi tính ta có:

\(\begin{array}{l}\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}{26}\\{41}\end{array}} \\\,\,\,\,67\end{array}\)

26 + 41 = 67.

Vậy tổng của 26 và 41 là 67.

Chọn C.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền số hoặc chữ số thích hợp vào ô trống

Điền chữ số thích hợp vào ô trống.

\(\begin{array}{l}\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}{53}\\{36}\end{array}} \\\,......\end{array}\)

Xem đáp án

Lời giải:

Đặt tính rồi tính ta có:

\(\begin{array}{l}\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}{53}\\{36}\end{array}} \\\,\,\,\,89\end{array}\)

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:  56 + 41 = 97; 73 + 0 = 73, hay ta có bảng như sau:

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 97 và 73.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép kết quả với tổng của hai số tương ứng.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 40 + 30 = 70  

23 + 34 = 57                   57 + 12 = 69.    

Vậy ta nối phép tính với kết quả tương ứng như sau:

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

64 = ….. + 4

Mẫu: 53 = 50 + 3.

Xem đáp án

Lời giải:

Số 64 gồm 6 chục và 4 đơn vị. Do đó 64 = 60 + 4.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 60.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

91 = ….. + …..

Mẫu: 46 = 40 + 6.

Xem đáp án

Lời giải:

Số 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị. Do đó 91 = 90 + 1.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống từ trái sang phải lần lượt là 90 và 1.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Tính nhẩm:  30 + 40 + 20 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 30 + 40 + 20 = 70 + 20 = 90

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 90.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Cho phép tính:

\(\begin{array}{l}\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{2*}\end{array}} \\\,\,\,\,\,68\end{array}\)

Số thích hợp điền vào dấu “*” để được phép tính đúng là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:

\(\begin{array}{l}\underline { + \begin{array}{*{20}{c}}{42}\\{26}\end{array}} \\\,\,\,\,\,68\end{array}\)

Vậy số cần điền vào ô trống là 6.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu).

 

Từ các số hạng và tổng, lập được các phép cộng thích hợp là:

32 + 4 = 36 ;

44 + ….. = …..

….. + 21 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Từ các số hạng và tổng đã cho, ta lập được các phép cộng như sau:

32 + 4 = 36 ;

44  + 34 = 78 ;

23 + 21 = 44.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong vườn có 25 cây cam và 13 cây táo. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây cam và táo?

28 cây

38 cây

56 cây

83 cây

Xem đáp án

Trong vườn có tất cả số cây cam và táo là:

25 + 13 = 38 (cây)

    Đáp số: 38 cây.

Chọn B.

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Nam có 32 viên bi. Việt cho Nam thêm 5 viên bi nữa. Hỏi lúc này Nam có tất cả bao nhiêu viên bi?

32 + ….. = …..

Nam có tất cả ….. viên bi.

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:     32 + 5 = 37.

Vậy: Nam có tất cả 37 viên bi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tổng của hai số là 10, số lớn hơn số bé 4 đơn vị. Giá trị của số bé là :

3

4

6

7

Xem đáp án

Ta có:  10 = 0 + 10 = 1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 = 4 + 6 = 5 + 5.

Lại có 7 – 3 = 4. Do đó hai số có tổng bằng 10 và số lớn hơn số bé 4 đơn vị là 3 và 7.

Vậy số bé là 3.

Chọn A.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Số hạng thứ nhất là số chẵn lớn nhất có một chữ số, số hạng thứ hai là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số. Vậy tổng của hai số đó là …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90.

Tổng của hai số đó là:

          8 + 90 = 98

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 98.