Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 41: (có đáp án) Chim bồ câu (phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Sinh Học 7 Bài 41: (có đáp án) Chim bồ câu (phần 2)

A
Admin
Sinh họcLớp 790 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây về chim bồ câu là sai?

Là động vật hằng nhiệt

Thụ tinh trong.

Chim trống không có cơ quan giao phối.

Đẻ con.

Xem đáp án

Đáp án D
Chim bồ câu là động vật hằng. Chim bồ câu trống không có cơ quan giao phối, khi đạp mái (giao phối) xoang huyệt lộn ra ngoài làm thành cơ quan giao phối tạm thời. Trứng được thụ tinh trong

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt vì sao?

Thân nhiệt ổn định.

Thân nhiệt không ổn định.

Thân nhiệt cao

Thân nhiệt thấp

Xem đáp án

Đáp án A
Chim bồ câu là động vật hằng nhiệt: có thân nhiệt ổn định, không thay đổi theo nhiệt độ môi trường

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu?

Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

Khi đạp mái, manh tràng của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

Xem đáp án

Đáp án B

Chim bồ câu mái và trống thay nhau ấp trứng.

A sai vì chim không có tuyến sữa.

C sai vì manh tràng không lộn ra ngoài

D sai vì quá trình thụ tinh ở chim bồ câu diễn ra trong cơ thể.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau : Mỗi lứa chim bồ câu đẻ ..(1)..., trứng chim được bao bọc bởi ...(2)... .

(1) : 2 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : màng dai

(1) : 2 trứng ; (2) : màng dai

(1) : 5 – 10 trứng ; (2) : vỏ đá vôi

Xem đáp án

Đáp án A

Mỗi lứa chim bồ câu đẻ 2 trứng, trứng chim được bao bọc bởi vỏ đá vôi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào?

Giúp giảm trọng lượng khi bay.

Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.

Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay

Xem đáp án

Đáp án C

Thân của chim bồ câu hình thoi: làm giảm sức cản không khí khi bay

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Da của chim bồ câu có đặc điểm gì?

Da khô, phủ lông vũ

Da khô, phủ lông mao

Da khô, có vảy sừng

Da ẩm có tuyến nhờn.

Xem đáp án

Đáp án A

Da của chim bồ câu khô phủ lông vũ, lông vũ bao bọc toàn thân là lông ống, có phiến lông rộng tạo thành cánh dài, đuôi chim: làm bánh lái

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Lông ống ở chim bồ câu có vai trò gì?

Giữ nhiệt.

Làm cho cơ thể chim nhẹ.

Làm cho đầu chim nhẹ.

Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng

Xem đáp án

Đáp án D
Lông vũ bao bọc toàn thân là lông ống, có phiến lông rộng tạo thành cánh dài, đuôi chim: làm bánh lái => Làm cho cánh chim khi dang ra có diện tích rộng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Lông vũ mọc áp sát vào thân chim bồ câu gọi là gì?

Lông bao

Lông cánh.

Lông tơ.

Lông mịn.

Xem đáp án

Đáp án C

Lông vũ mọc áp sát vào thân là lông tơ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tác dụng của lông tơ trong hoạt động sống của chim bồ câu là gì ?

Giữ nhiệt cho cơ thể.

Làm cho lông không thấm nước.

Làm thân chim nhẹ

Làm chim bay dễ hơn

Xem đáp án

Đáp án C
Lông tơ chỉ có 1 chùm lông, sợi lông mảnh 1 lớp xốp giữ nhiệt và làm thân chim nhẹ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở chim bồ câu, tuyến ngoại tiết nào có vai trò giúp chim có bộ lông mượt và không thấm nước?

Tuyến phao câu.

Tuyến mồ hôi dưới da.

Tuyến sữa

Tuyến nước bọt

Xem đáp án

Đáp án A

Tuyến phao câu ở chim bồ câu tiết chất nhờn khi chim rỉa lông  lông mịn, không thấm nước

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cấu tạo của chi sau của chim bồ câu gồm:

1 ngón trước, 3 ngón sau, có vuốt.

2 ngón trước, 2 ngón sau, không vuốt.

3 ngón trước, 1 ngón sau, có vuốt.

4 ngón trước, 1 ngón sau, không vuốt.

Xem đáp án

Đáp án C

Chi sau bàn chân dài, có 3 ngón trước và 1 ngón sau, đều có vuốt: giúp chim bám chặt vào cành cây khi chim đầu hoặc duỗi thẳng, xòe rộng ngón khi chim hạ cánh

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Đuôi ở chim bồ câu có vai trò gì?

Bánh lái, định hướng bay cho chim.

Làm giảm sức cản không khí khi bay.

Cản không khí khi ấy

Tăng diện tích khi bây.

Xem đáp án

Đáp án A
Đuôi ở chim bồ câu có vai trò bánh lái, định hướng bay cho chim

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cổ chim dài có tác dụng:

Giảm trọng lượng khi bay

Giảm sức cản của gió.

Thuận lợi khi bắt mồi và rỉa lông

Hạn chế tác dụng của các giác quan

Xem đáp án

Đáp án C

Cổ chim dài có tác dụng thuận lợi khi chim bắt mồi và rỉa lông

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là:

Bay chủ yếu dựa vào sự nâng đỡ của không khí và hướng đổi của các luồng gió

Cánh dang rộng mà ko đập

Cánh đập liên tục

Cánh đập chậm rãi và không liên tục

Xem đáp án

Đáp án C
Đặc điểm của kiểu bay vỗ cánh là cánh đập liên tục.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm nào dưới đây có ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn?

Cánh đập liên tục.

Cánh dang rộng mà không đập.

Bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

Cả B và C đều đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

Đặc điểm ở các loại chim bay theo kiểu bay lượn là: cánh dang rộng mà không đập; chim bay chủ yếu nhờ sự nâng đỡ của không khí và hướng thay đổi của các luồng gió.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

Bồ câu.

Mòng biển.

Gà rừng.

Vẹt

Xem đáp án

Đáp án B

Loài chim điển hình cho kiểu bay lượn là mòng biển.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loại chim sau, loài chim nào điển hình cho kiểu bay lượn?

Bồ câu

Mòng biển

Gà rừng

Vẹt

Xem đáp án

Đáp án B